UTA Arad giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Dmytro Pospelov 27 | |
Adrian Mihalcea 31 | |
Alexandru Tirlea 36 | |
Benjamin van Durmen 40 | |
Flavius Iacob (Kiến tạo: Alin Roman) 44 | |
Giovani Ghimfus 53 | |
Laurentiu Lis (Thay: Giovani Ghimfus) 58 | |
Ely Fernandes (Thay: Florin Purece) 58 | |
Dragos Huiban (Thay: Daniel Popa) 58 | |
Richard Odada (Thay: Benjamin van Durmen) 58 | |
(Pen) Hakim Abdallah 62 | |
Yassine Zakir (Thay: Damia Sabater) 73 | |
Denis Hrezdac (Thay: Sota Mino) 79 | |
Andrei Tolcea (Thay: Denis Taroi) 79 | |
Marius Coman (Kiến tạo: Hakim Abdallah) 82 | |
Yassine Zakir (Kiến tạo: Moses Abbey) 84 | |
David Ciubancan (Thay: Marius Coman) 86 | |
Luca Mihai (Thay: Alin Roman) 87 | |
Endri Celaj (Thay: Moses Abbey) 87 | |
Dmytro Pospelov (Kiến tạo: Luca Mihai) 90+1' | |
Andrei Tolcea 90+3' |
Thống kê trận đấu UTA Arad vs FC Metaloglobus Bucuresti


Diễn biến UTA Arad vs FC Metaloglobus Bucuresti
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: UTA Arad: 57%, FC Metaloglobus Bucuresti: 43%.
Flavius Iacob chiến thắng trong pha không chiến với Laurentiu Lis.
Andrei Tolcea phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.
Trọng tài thổi phạt khi Andrei Tolcea của UTA Arad làm Laurentiu Lis ngã.
Aboubacar Camara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Alexandru Benga giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho UTA Arad được công nhận.
FC Metaloglobus Bucuresti đã buông xuôi và chỉ chờ trọng tài kết thúc trận đấu.
Luca Mihai đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dmytro Pospelov từ UTA Arad đánh đầu ghi bàn!
Luca Mihai từ UTA Arad thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
UTA Arad đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Quả phát bóng lên cho FC Metaloglobus Bucuresti.
Kiểm soát bóng: UTA Arad: 58%, FC Metaloglobus Bucuresti: 42%.
Hakim Abdallah không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
UTA Arad bắt đầu một pha phản công.
Andrei Sava thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Đội hình xuất phát UTA Arad vs FC Metaloglobus Bucuresti
UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Flavius Iacob (13), Dmytro Pospelov (60), Alexandru Constantin Benga (4), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Benjamin van Durmen (30), Hakim Abdallah (11), Roman Alin (8), Denis Taroi (20), Marius Coman (9)
FC Metaloglobus Bucuresti (4-2-3-1): George Gavrilas (1), Alexandru Tirlea (18), Aboubacar Camara (30), Omar Pasagic (19), Andrei Sava (13), Bruno Carvalho (6), Damia Sabater (5), Moses Abbey (17), Florin Purece (8), Giovani Ghimfus (20), Daniel Popa (29)


| Thay người | |||
| 58’ | Benjamin van Durmen Richard Odada | 58’ | Daniel Popa Dragos Huiban |
| 79’ | Denis Taroi Andrei Tolcea | 58’ | Giovani Ghimfus Laurentiu Lis |
| 79’ | Sota Mino Denis Lucian Hrezdac | 58’ | Florin Purece Ely Fernandes |
| 86’ | Marius Coman David Bogdan Ciubăncan | 73’ | Damia Sabater Yassine Zakir |
| 87’ | Alin Roman Luca Mihai | 87’ | Moses Abbey Endri Celaj |
| Cầu thủ dự bị | |||
Florent Poulolo | Dragos Huiban | ||
Mark Tutu | Alexandru Soare | ||
Arpad Tordai | Laurentiu Lis | ||
Richard Odada | David Irimia | ||
Andrei Tolcea | Robert Neacsu | ||
Denis Lucian Hrezdac | Alexandru Gheorghe | ||
Luca Mihai | Gabriel Dumitru | ||
Marko Stolnik | Ely Fernandes | ||
David Bogdan Ciubăncan | Yassine Zakir | ||
Ovidiu Marian Popescu | Mike Cestor | ||
Endri Celaj | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây UTA Arad
Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 28 | B H T B T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 27 | T B H T B | |
| 3 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 27 | B B T B T | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 24 | B B B B T | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 23 | B B B T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 20 | T H T T H | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 19 | B B H B T | |
| 8 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 16 | B H T B B | |
| 9 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 15 | T T B T B | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 10 | B H H T B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 33 | T T T T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 33 | T T H B T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 31 | T T H T B | |
| 4 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 30 | T T T B T | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 29 | T H T B H | |
| 6 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 27 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch