Chủ Nhật, 05/04/2026

Trực tiếp kết quả UTA Arad vs FC Metaloglobus Bucuresti hôm nay 05-04-2026

Giải VĐQG Romania - CN, 05/4

Kết thúc

UTA Arad

UTA Arad

5 : 1

FC Metaloglobus Bucuresti

FC Metaloglobus Bucuresti

Hiệp một: 2-0
CN, 19:00 05/04/2026
Vòng 3 - VĐQG Romania
Arena Francisc Neuman
 
Dmytro Pospelov
27
Adrian Mihalcea
31
Alexandru Tirlea
36
Benjamin van Durmen
40
Flavius Iacob (Kiến tạo: Alin Roman)
44
Giovani Ghimfus
53
Laurentiu Lis (Thay: Giovani Ghimfus)
58
Ely Fernandes (Thay: Florin Purece)
58
Dragos Huiban (Thay: Daniel Popa)
58
Richard Odada (Thay: Benjamin van Durmen)
58
(Pen) Hakim Abdallah
62
Yassine Zakir (Thay: Damia Sabater)
73
Denis Hrezdac (Thay: Sota Mino)
79
Andrei Tolcea (Thay: Denis Taroi)
79
Marius Coman (Kiến tạo: Hakim Abdallah)
82
Yassine Zakir (Kiến tạo: Moses Abbey)
84
David Ciubancan (Thay: Marius Coman)
86
Luca Mihai (Thay: Alin Roman)
87
Endri Celaj (Thay: Moses Abbey)
87
Dmytro Pospelov (Kiến tạo: Luca Mihai)
90+1'
Andrei Tolcea
90+3'

Thống kê trận đấu UTA Arad vs FC Metaloglobus Bucuresti

số liệu thống kê
UTA Arad
UTA Arad
FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
57 Kiểm soát bóng 43
7 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 1
9 Phạt góc 7
1 Việt vị 4
8 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
23 Ném biên 16
22 Chuyền dài 10
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
1 Phản công 1
1 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến UTA Arad vs FC Metaloglobus Bucuresti

Tất cả (293)
90+4'

UTA Arad giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: UTA Arad: 57%, FC Metaloglobus Bucuresti: 43%.

90+4'

Flavius Iacob chiến thắng trong pha không chiến với Laurentiu Lis.

90+3' Andrei Tolcea phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.

Andrei Tolcea phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.

90+3'

Trọng tài thổi phạt khi Andrei Tolcea của UTA Arad làm Laurentiu Lis ngã.

90+3'

Aboubacar Camara giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

FC Metaloglobus Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Alexandru Benga giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho UTA Arad được công nhận.

90+2'

FC Metaloglobus Bucuresti đã buông xuôi và chỉ chờ trọng tài kết thúc trận đấu.

90+1'

Luca Mihai đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Dmytro Pospelov từ UTA Arad đánh đầu ghi bàn!

V À A A O O O - Dmytro Pospelov từ UTA Arad đánh đầu ghi bàn!

90+1'

Luca Mihai từ UTA Arad thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

UTA Arad đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90'

Quả phát bóng lên cho FC Metaloglobus Bucuresti.

90'

Kiểm soát bóng: UTA Arad: 58%, FC Metaloglobus Bucuresti: 42%.

90'

Hakim Abdallah không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90'

UTA Arad bắt đầu một pha phản công.

90'

Andrei Sava thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

Đội hình xuất phát UTA Arad vs FC Metaloglobus Bucuresti

UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Flavius Iacob (13), Dmytro Pospelov (60), Alexandru Constantin Benga (4), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Benjamin van Durmen (30), Hakim Abdallah (11), Roman Alin (8), Denis Taroi (20), Marius Coman (9)

FC Metaloglobus Bucuresti (4-2-3-1): George Gavrilas (1), Alexandru Tirlea (18), Aboubacar Camara (30), Omar Pasagic (19), Andrei Sava (13), Bruno Carvalho (6), Damia Sabater (5), Moses Abbey (17), Florin Purece (8), Giovani Ghimfus (20), Daniel Popa (29)

UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
33
Andrei Cristian Gorcea
13
Flavius Iacob
60
Dmytro Pospelov
4
Alexandru Constantin Benga
3
Sabahudin Alomerovic
5
Sota Mino
30
Benjamin van Durmen
11
Hakim Abdallah
8
Roman Alin
20
Denis Taroi
9
Marius Coman
29
Daniel Popa
20
Giovani Ghimfus
8
Florin Purece
17
Moses Abbey
5
Damia Sabater
6
Bruno Carvalho
13
Andrei Sava
19
Omar Pasagic
30
Aboubacar Camara
18
Alexandru Tirlea
1
George Gavrilas
FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
4-2-3-1
Thay người
58’
Benjamin van Durmen
Richard Odada
58’
Daniel Popa
Dragos Huiban
79’
Denis Taroi
Andrei Tolcea
58’
Giovani Ghimfus
Laurentiu Lis
79’
Sota Mino
Denis Lucian Hrezdac
58’
Florin Purece
Ely Fernandes
86’
Marius Coman
David Bogdan Ciubăncan
73’
Damia Sabater
Yassine Zakir
87’
Alin Roman
Luca Mihai
87’
Moses Abbey
Endri Celaj
Cầu thủ dự bị
Florent Poulolo
Dragos Huiban
Mark Tutu
Alexandru Soare
Arpad Tordai
Laurentiu Lis
Richard Odada
David Irimia
Andrei Tolcea
Robert Neacsu
Denis Lucian Hrezdac
Alexandru Gheorghe
Luca Mihai
Gabriel Dumitru
Marko Stolnik
Ely Fernandes
David Bogdan Ciubăncan
Yassine Zakir
Ovidiu Marian Popescu
Mike Cestor
Endri Celaj

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
21/03 - 2026
H1: 0-0
13/03 - 2026
13/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 1-3
20/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania
07/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti

VĐQG Romania
16/03 - 2026
24/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad3201428B H T B T
2FCSBFCSB3111027T B H T B
3BotosaniBotosani3201-127B B T B T
4Otelul GalatiOtelul Galati3102024B B B B T
5FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3111123B B B T H
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc2110120T H T T H
7FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia3201119B B H B T
8Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti2002-316B H T B B
9HermannstadtHermannstadt3102015T T B T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti3111-310B H H T B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Universitatea ClujUniversitatea Cluj2200233T T T T T
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2101033T T H B T
3FC Rapid 1923FC Rapid 19232101031T T H T B
4CFR ClujCFR Cluj2101030T T T B T
5ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3111029T H T B H
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti3012-227B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow