Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Hakim Abdallah và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản đối.
Andrei Borza 8 | |
Marius Coman (Kiến tạo: Mark Tutu) 19 | |
Alexandru Pascanu 29 | |
(Pen) Alex Dobre 43 | |
Leonardo Bolgado (Thay: Lars Kramer) 46 | |
Olimpiu Morutan (Thay: Claudiu Petrila) 62 | |
Catalin Vulturar (Thay: Jakub Hromada) 73 | |
Elvir Koljic (Thay: Tobias Christensen) 73 | |
Benjamin van Durmen (Thay: Sota Mino) 75 | |
Leonardo Bolgado 76 | |
Leonardo Bolgado 79 | |
Razvan Onea (Thay: Cristian Manea) 82 | |
Denis Taroi (Thay: Mark Tutu) 83 | |
Flavius Iacob (Thay: Alin Roman) 83 | |
Dmytro Pospelov 87 | |
David Barbu (Thay: Marius Coman) 87 | |
Luca Mihai (Thay: Richard Odada) 88 | |
Constantin Grameni 90+3' | |
Dmytro Pospelov 90+4' | |
Catalin Vulturar 90+5' | |
Hakim Abdallah 90+5' |
Thống kê trận đấu UTA Arad vs FC Rapid 1923


Diễn biến UTA Arad vs FC Rapid 1923
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Catalin Vulturar và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Rapid Bucuresti đã kịp giành chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Andrei Borza thắng trong pha không chiến với Hakim Abdallah.
UTA Arad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: UTA Arad: 47%, Rapid Bucuresti: 53%.
BỊ ĐUỔI! - Sau hành vi bạo lực, Dmytro Pospelov nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Florent Poulolo từ UTA Arad phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Daniel Paraschiv.
Constantin Grameni phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi vào sổ.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Constantin Grameni phạm lỗi thô bạo với Florent Poulolo.
Florent Poulolo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào thêm sau khi kiểm tra VAR.
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho UTA Arad.
Trọng tài thổi phạt khi Denis Taroi từ UTA Arad phạm lỗi với Alexandru Pascanu.
Alexandru Pascanu chặn cú sút thành công.
Cú sút của Denis Taroi bị chặn lại.
Razvan Onea từ Rapid Bucuresti cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Rapid Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Andrei Gorcea bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Dmytro Pospelov từ UTA Arad cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát UTA Arad vs FC Rapid 1923
UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Dmytro Pospelov (60), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Richard Odada (16), Hakim Abdallah (11), Roman Alin (8), Valentin Costache (19), Marius Coman (9)
FC Rapid 1923 (4-3-3): Mihai Aioani (16), Cristian Manea (23), Alexandru Pascanu (5), Lars Kramer (6), Sebastian Andrei Borza (24), Constantin Grameni (8), Jakub Hromada (14), Tobias Christensen (17), Alex Dobre (29), Daniel Paraschiv (30), Claudiu Petrila (10)


| Thay người | |||
| 75’ | Sota Mino Benjamin van Durmen | 46’ | Lars Kramer Leo Bolgado |
| 83’ | Alin Roman Flavius Iacob | 62’ | Claudiu Petrila Olimpiu Morutan |
| 83’ | Mark Tutu Denis Taroi | 73’ | Tobias Christensen Elvir Koljic |
| 87’ | Marius Coman Barbu | 73’ | Jakub Hromada Catalin Alin Vulturar |
| 88’ | Richard Odada Luca Mihai | 82’ | Cristian Manea Razvan Onea |
| Cầu thủ dự bị | |||
Arpad Tordai | Elvir Koljic | ||
Alexandru Constantin Benga | Dejan Iliev | ||
Marko Stolnik | Denis Ciobotariu | ||
Flavius Iacob | Leo Bolgado | ||
Luca Mihai | Razvan Onea | ||
Barbu | Robert Salceanu | ||
Denis Lucian Hrezdac | Kader Keita | ||
Denis Taroi | Catalin Alin Vulturar | ||
Ovidiu Marian Popescu | Gabriel Gheorghe | ||
Benjamin van Durmen | Olimpiu Morutan | ||
Drilon Hazrollaj | |||
Timotej Jambor | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây UTA Arad
Thành tích gần đây FC Rapid 1923
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 7 | 3 | 23 | 46 | H T T T T | |
| 2 | 23 | 13 | 6 | 4 | 16 | 45 | H B B T T | |
| 3 | 23 | 12 | 8 | 3 | 16 | 44 | H T B T T | |
| 4 | 23 | 12 | 4 | 7 | 9 | 40 | T H B T T | |
| 5 | 23 | 10 | 8 | 5 | 12 | 38 | H H B B B | |
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 16 | 36 | T T T B T | |
| 7 | 23 | 10 | 6 | 7 | 7 | 36 | T T T B T | |
| 8 | 23 | 9 | 8 | 6 | -2 | 35 | T H T T B | |
| 9 | 23 | 8 | 8 | 7 | 0 | 32 | H T T T T | |
| 10 | 23 | 8 | 7 | 8 | 2 | 31 | B H B H T | |
| 11 | 23 | 8 | 7 | 8 | 1 | 31 | H T T B B | |
| 12 | 23 | 6 | 3 | 14 | -13 | 21 | B B T B B | |
| 13 | 23 | 4 | 8 | 11 | -9 | 20 | B B H B B | |
| 14 | 23 | 4 | 7 | 12 | -29 | 19 | B B B T B | |
| 15 | 23 | 2 | 8 | 13 | -19 | 14 | B B H H B | |
| 16 | 23 | 2 | 5 | 16 | -30 | 11 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch