Thứ Sáu, 30/01/2026

Trực tiếp kết quả UTA Arad vs FC Rapid 1923 hôm nay 27-01-2026

Giải VĐQG Romania - Th 3, 27/1

Kết thúc

UTA Arad

UTA Arad

1 : 2

FC Rapid 1923

FC Rapid 1923

Hiệp một: 1-1
T3, 01:00 27/01/2026
Vòng 23 - VĐQG Romania
Arena Francisc Neuman
 
Andrei Borza
8
Marius Coman (Kiến tạo: Mark Tutu)
19
Alexandru Pascanu
29
(Pen) Alex Dobre
43
Leonardo Bolgado (Thay: Lars Kramer)
46
Olimpiu Morutan (Thay: Claudiu Petrila)
62
Catalin Vulturar (Thay: Jakub Hromada)
73
Elvir Koljic (Thay: Tobias Christensen)
73
Benjamin van Durmen (Thay: Sota Mino)
75
Leonardo Bolgado
76
Leonardo Bolgado
79
Razvan Onea (Thay: Cristian Manea)
82
Denis Taroi (Thay: Mark Tutu)
83
Flavius Iacob (Thay: Alin Roman)
83
Dmytro Pospelov
87
David Barbu (Thay: Marius Coman)
87
Luca Mihai (Thay: Richard Odada)
88
Constantin Grameni
90+3'
Dmytro Pospelov
90+4'
Catalin Vulturar
90+5'
Hakim Abdallah
90+5'

Thống kê trận đấu UTA Arad vs FC Rapid 1923

số liệu thống kê
UTA Arad
UTA Arad
FC Rapid 1923
FC Rapid 1923
47 Kiểm soát bóng 53
16 Phạm lỗi 15
26 Ném biên 22
0 Việt vị 3
10 Chuyền dài 18
2 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 6
6 Phản công 4
3 Thủ môn cản phá 4
10 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến UTA Arad vs FC Rapid 1923

Tất cả (363)
90+5' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Hakim Abdallah và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Hakim Abdallah và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản đối.

90+5' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Catalin Vulturar và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Catalin Vulturar và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.

90+5'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Rapid Bucuresti đã kịp giành chiến thắng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Andrei Borza thắng trong pha không chiến với Hakim Abdallah.

90+5'

UTA Arad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Kiểm soát bóng: UTA Arad: 47%, Rapid Bucuresti: 53%.

90+4' BỊ ĐUỔI! - Sau hành vi bạo lực, Dmytro Pospelov nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

BỊ ĐUỔI! - Sau hành vi bạo lực, Dmytro Pospelov nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90+4'

Florent Poulolo từ UTA Arad phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Daniel Paraschiv.

90+3' Constantin Grameni phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi vào sổ.

Constantin Grameni phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi vào sổ.

90+3'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Constantin Grameni phạm lỗi thô bạo với Florent Poulolo.

90+3'

Florent Poulolo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào thêm sau khi kiểm tra VAR.

90+3'

VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho UTA Arad.

90+2'

Trọng tài thổi phạt khi Denis Taroi từ UTA Arad phạm lỗi với Alexandru Pascanu.

90+2'

Alexandru Pascanu chặn cú sút thành công.

90+2'

Cú sút của Denis Taroi bị chặn lại.

90+2'

Razvan Onea từ Rapid Bucuresti cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Rapid Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Andrei Gorcea bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng

90+1'

Dmytro Pospelov từ UTA Arad cắt bóng thành công một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát UTA Arad vs FC Rapid 1923

UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Dmytro Pospelov (60), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Richard Odada (16), Hakim Abdallah (11), Roman Alin (8), Valentin Costache (19), Marius Coman (9)

FC Rapid 1923 (4-3-3): Mihai Aioani (16), Cristian Manea (23), Alexandru Pascanu (5), Lars Kramer (6), Sebastian Andrei Borza (24), Constantin Grameni (8), Jakub Hromada (14), Tobias Christensen (17), Alex Dobre (29), Daniel Paraschiv (30), Claudiu Petrila (10)

UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
33
Andrei Cristian Gorcea
2
Mark Tutu
6
Florent Poulolo
60
Dmytro Pospelov
3
Sabahudin Alomerovic
5
Sota Mino
16
Richard Odada
11
Hakim Abdallah
8
Roman Alin
19
Valentin Costache
9
Marius Coman
10
Claudiu Petrila
30
Daniel Paraschiv
29
Alex Dobre
17
Tobias Christensen
14
Jakub Hromada
8
Constantin Grameni
24
Sebastian Andrei Borza
6
Lars Kramer
5
Alexandru Pascanu
23
Cristian Manea
16
Mihai Aioani
FC Rapid 1923
FC Rapid 1923
4-3-3
Thay người
75’
Sota Mino
Benjamin van Durmen
46’
Lars Kramer
Leo Bolgado
83’
Alin Roman
Flavius Iacob
62’
Claudiu Petrila
Olimpiu Morutan
83’
Mark Tutu
Denis Taroi
73’
Tobias Christensen
Elvir Koljic
87’
Marius Coman
Barbu
73’
Jakub Hromada
Catalin Alin Vulturar
88’
Richard Odada
Luca Mihai
82’
Cristian Manea
Razvan Onea
Cầu thủ dự bị
Arpad Tordai
Elvir Koljic
Alexandru Constantin Benga
Dejan Iliev
Marko Stolnik
Denis Ciobotariu
Flavius Iacob
Leo Bolgado
Luca Mihai
Razvan Onea
Barbu
Robert Salceanu
Denis Lucian Hrezdac
Kader Keita
Denis Taroi
Catalin Alin Vulturar
Ovidiu Marian Popescu
Gabriel Gheorghe
Benjamin van Durmen
Olimpiu Morutan
Drilon Hazrollaj
Timotej Jambor

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
19/12 - 2022
21/10 - 2023
29/02 - 2024
13/07 - 2024
10/11 - 2024
30/08 - 2025
27/01 - 2026

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
27/01 - 2026
17/01 - 2026
21/12 - 2025
15/12 - 2025
08/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
04/12 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Romania
30/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây FC Rapid 1923

VĐQG Romania
27/01 - 2026
22/12 - 2025
14/12 - 2025
09/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
29/11 - 2025
24/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2313732346H T T T T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19232313641645H B B T T
3Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti2312831644H T B T T
4ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges231247940T H B T T
5BotosaniBotosani2310851238H H B B B
6Otelul GalatiOtelul Galati2310671636T T T B T
7Universitatea ClujUniversitatea Cluj231067736T T T B T
8UTA AradUTA Arad23986-235T H T T B
9CFR ClujCFR Cluj23887032H T T T T
10FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta23878231B H B H T
11FCSBFCSB23878131H T T B B
12FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia236314-1321B B T B B
13Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti234811-920B B H B B
14Miercurea CiucMiercurea Ciuc234712-2919B B B T B
15HermannstadtHermannstadt232813-1914B B H H B
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti232516-3011T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow