Thứ Hai, 16/03/2026
Alin Roman
8
Mihai Lixandru (Kiến tạo: Valentin Cretu)
11
Hakim Abdallah (Kiến tạo: Marius Coman)
17
Juri Cisotti (Kiến tạo: Darius Olaru)
25
Sota Mino
27
Mihai Lixandru (Kiến tạo: Darius Olaru)
33
Richard Odada
45
Risto Radunovic (Thay: Darius Olaru)
46
Flavius Iacob (Thay: Alin Roman)
58
Denis Hrezdac (Thay: Marinos Tzionis)
58
Denis Taroi (Thay: Mark Tutu)
58
David Popa (Thay: David Miculescu)
60
Ofri Arad (Thay: Joao Paulo)
60
Daniel Birligea (Kiến tạo: Florin Tanase)
62
Alexandru Stoian (Thay: Juri Cisotti)
67
Ime Ndon (Thay: Marius Coman)
72
Baba Alhassan (Thay: Florin Tanase)
77
Luca Mihai (Thay: Sota Mino)
79
Din Alomerovic
87

Thống kê trận đấu UTA Arad vs FCSB

số liệu thống kê
UTA Arad
UTA Arad
FCSB
FCSB
32 Kiểm soát bóng 68
2 Sút trúng đích 11
3 Sút không trúng đích 7
1 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
13 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 0
14 Ném biên 15
4 Chuyền dài 14
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 5
2 Phản công 1
9 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến UTA Arad vs FCSB

Tất cả (345)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 10347.

90+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+4'

Kiểm soát bóng: UTA Arad: 32%, FC FCSB: 68%.

90+4'

Denis Taroi từ UTA Arad sút bóng ra ngoài mục tiêu

90+3'

UTA Arad đang kiểm soát bóng.

90+3'

Daniel Birligea từ FC FCSB bị bắt việt vị.

90+3'

Quả phát bóng lên cho UTA Arad.

90+3'

Daniel Birligea từ FC FCSB sút bóng ra ngoài mục tiêu

90+3'

Quả tạt của Alexandru Stoian từ FC FCSB đã tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

FC FCSB đang kiểm soát bóng.

90+2'

FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

FC FCSB thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Kiểm soát bóng: UTA Arad: 31%, FC FCSB: 69%.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Mihai Lixandru từ FC FCSB chặn được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90'

Luca Mihai thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.

90'

Ofri Arad đã chặn thành công cú sút

90'

Cú sút của Luca Mihai bị chặn lại.

89'

Daniel Graovac từ FC FCSB chặn được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

89'

UTA Arad đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

89'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Baba Alhassan từ FC FCSB làm ngã Hakim Abdallah

Đội hình xuất phát UTA Arad vs FCSB

UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Dmytro Pospelov (60), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Richard Odada (16), Hakim Abdallah (11), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Marius Coman (9)

FCSB (4-2-3-1): Matei Popa (13), Valentin Crețu (2), Andre Duarte (3), Daniel Graovac (4), João Paulo (18), Florin Tănase (10), Mihai Lixandru (16), David Miculescu (11), Darius Olaru (27), Juri Cisotti (31), Daniel Bîrligea (9)

UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
33
Andrei Cristian Gorcea
2
Mark Tutu
6
Florent Poulolo
60
Dmytro Pospelov
3
Sabahudin Alomerovic
5
Sota Mino
16
Richard Odada
11
Hakim Abdallah
8
Roman Alin
10
Marinos Tzionis
9
Marius Coman
9
Daniel Bîrligea
31
Juri Cisotti
27
Darius Olaru
11
David Miculescu
16
Mihai Lixandru
10
Florin Tănase
18
João Paulo
4
Daniel Graovac
3
Andre Duarte
2
Valentin Crețu
13
Matei Popa
FCSB
FCSB
4-2-3-1
Thay người
58’
Marinos Tzionis
Denis Lucian Hrezdac
46’
Darius Olaru
Risto Radunović
58’
Mark Tutu
Denis Taroi
60’
David Miculescu
David Popa
58’
Alin Roman
Flavius Iacob
60’
Joao Paulo
Ofri Arad
72’
Marius Coman
Ime Ndon
67’
Juri Cisotti
Alexandru Stoian
79’
Sota Mino
Luca Mihai
77’
Florin Tanase
Baba Alhassan
Cầu thủ dự bị
Alexandru Constantin Benga
Grigoras Pantea
Marko Stolnik
Lukas Zima
Andrea Padula
David Popa
Denis Lucian Hrezdac
Ştefan Târnovanu
Benjamin van Durmen
Mamadou Thiam
Denis Taroi
Alexandru Stoian
Luca Mihai
Baba Alhassan
Ovidiu Marian Popescu
Octavian Popescu
David Bogdan Ciubăncan
Mihai Toma
Ime Ndon
Ofri Arad
Arpad Tordai
Joyskim Dawa
Flavius Iacob
Risto Radunović

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
02/08 - 2021
06/12 - 2021
17/10 - 2022
H1: 1-0
06/03 - 2023
H1: 1-1
29/08 - 2023
H1: 1-1
23/01 - 2024
H1: 2-0
02/09 - 2024
H1: 1-0
27/01 - 2025
H1: 0-0
27/10 - 2025
H1: 2-0
Cúp quốc gia Romania
04/12 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Romania
02/03 - 2026
H1: 1-3

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
13/03 - 2026
13/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 1-3
20/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây FCSB

VĐQG Romania
16/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 1-3
24/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania
09/02 - 2026
06/02 - 2026
02/02 - 2026
Europa League
30/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2FCSBFCSB1010024B T T B H
3FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta1100222T B B B T
4BotosaniBotosani0000021T B B B B
5Otelul GalatiOtelul Galati1001-121T H B B B
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc1100119B T H T T
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti1001-216T B H T B
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia0000013T B B B H
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti101007B B B H H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Rapid 1923FC Rapid 19231100131B T T H T
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova1001-130T T T H B
3ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
4Universitatea ClujUniversitatea Cluj0000027B T T T T
5CFR ClujCFR Cluj0000027T T T T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti1001-126T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow