Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Tiberiu Capusa 2 | |
Alexandru Benga (Kiến tạo: Alin Roman) 6 | |
Eduard Florescu 12 | |
Christ Afalna (Thay: Dennis Politic) 19 | |
Christ Afalna 31 | |
Sota Mino 38 | |
Moonga Simba (Thay: Jair) 46 | |
(Pen) Cristian Negut 48 | |
Alin Roman (Kiến tạo: Benjamin van Durmen) 53 | |
Aurelian Chitu (Kiến tạo: Eduard Florescu) 59 | |
Sergiu Bus (Thay: Eduard Florescu) 64 | |
Luca Stancu (Thay: Kevin Ciubotaru) 65 | |
Flavius Iacob (Thay: Marinos Tzionis) 76 | |
Denis Taroi (Thay: Mark Tutu) 76 | |
Denis Hrezdac (Thay: Sota Mino) 76 | |
Bozhidar Chorbadzhiyski 78 | |
Bozhidar Chorbadzhiyski 80 | |
Andrea Padula (Thay: Marius Coman) 82 | |
Marko Gjorgjievski (Thay: Ionut Stoica) 88 | |
Marko Stolnik (Thay: Alin Roman) 88 | |
Sergiu Bus (Kiến tạo: Cristian Negut) 90+2' |
Thống kê trận đấu UTA Arad vs Hermannstadt
Diễn biến UTA Arad vs Hermannstadt
Kiểm soát bóng: UTA Arad: 40%, Hermannstadt: 60%.
Andrea Padula từ UTA Arad thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Bozhidar Chorbadzhiyski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
UTA Arad thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thổi phạt Aviel Zargary từ Hermannstadt vì đã phạm lỗi với Hakim Abdallah.
Cristian Negut đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Sergiu Bus từ Hermannstadt đánh đầu ghi bàn!
Đường chuyền của Cristian Negut từ Hermannstadt đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
David Lazar từ Hermannstadt cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Trọng tài thổi phạt cho Hermannstadt khi Christ Afalna phạm lỗi với Andrea Padula
UTA Arad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alexandru Benga từ UTA Arad cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Hermannstadt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: UTA Arad: 41%, Hermannstadt: 59%.
Phát bóng lên cho UTA Arad.
Denis Hrezdac giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hermannstadt thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hermannstadt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho UTA Arad.
Đội hình xuất phát UTA Arad vs Hermannstadt
UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Florent Poulolo (6), Alexandru Constantin Benga (4), Sabahudin Alomerovic (3), Sota Mino (5), Benjamin van Durmen (30), Hakim Abdallah (11), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Marius Coman (9)
Hermannstadt (4-3-3): David Lazar (1), Tiberiu Capusa (66), Bozhidar Chorbadzhiyski (2), Ionut Stoica (4), Kevin Ciubotaru (98), Jair (7), Aviel Yosef Zargary (36), Eduard Florescu (23), Cristian Daniel Negut (10), Aurelian Ionut Chitu (9), Dennis Politic (17)
| Thay người | |||
| 76’ | Marinos Tzionis Flavius Iacob | 19’ | Dennis Politic Christ Afalna |
| 76’ | Sota Mino Denis Lucian Hrezdac | 46’ | Jair Monga Aluta Simba |
| 76’ | Mark Tutu Denis Taroi | 64’ | Eduard Florescu Sergiu Florin Bus |
| 82’ | Marius Coman Andrea Padula | 65’ | Kevin Ciubotaru Luca Stancu |
| 88’ | Alin Roman Marko Stolnik | 88’ | Ionut Stoica Marko Gjorgjievski |
| Cầu thủ dự bị | |||
Arpad Tordai | Luca Stancu | ||
Flavius Iacob | Vlad Mutiu | ||
Marko Stolnik | Seydou Saeed Issah | ||
Andrea Padula | Ioan Barstan | ||
Luca Mihai | Silviu Balaure | ||
Denis Lucian Hrezdac | Dragos Albu | ||
Denis Taroi | Monga Aluta Simba | ||
Ime Ndon | Sebastian Ritivoi | ||
David Bogdan Ciubăncan | Christ Afalna | ||
Sergiu Florin Bus | |||
Marko Gjorgjievski | |||
Andreas Karo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây UTA Arad
Thành tích gần đây Hermannstadt
Bảng xếp hạng
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 25 | T H B H T | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 23 | T B T T B | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21 | T B B B B | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21 | B T H B B | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 19 | B T B B B | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16 | H T B H T | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16 | T B T H T | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13 | T B B B H | |
| 9 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 12 | B B T T B | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | B B B B H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30 | H T T T H | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 28 | H B T T H | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27 | B T T T T | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27 | T T T T T | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26 | H T B B B | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25 | T B T T H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch