Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Matheus Jesus 36 | |
Thiago Santana (Kiến tạo: Motoki Hasegawa) 57 | |
T. Koyamatsu (Thay: Y. Yamagishi) 61 | |
T. Kikuchi (Thay: S. Tokumoto) 61 | |
Y. Nogami (Thay: R. Izumi) 61 | |
Thiago Santana 62 | |
T. Morishima (Thay: K. Nakayama) 68 | |
Tenmu Matsumoto (Thay: Thiago Santana) 80 | |
Shungo Sugiura (Thay: Hidemasa Koda) 83 | |
Ryogo Yamasaki (Thay: Matheus Jesus) 86 | |
Diego Pituca (Thay: Riku Yamada) 86 | |
Takashi Sawada (Thay: Hijiri Onaga) 89 | |
Kanta Doi (Thay: Motoki Hasegawa) 89 | |
Haruya Fujii 90+6' |
Thống kê trận đấu V-Varen Nagasaki vs Nagoya Grampus Eight


Diễn biến V-Varen Nagasaki vs Nagoya Grampus Eight
Thẻ vàng cho Haruya Fujii.
Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Kanta Doi.
Hijiri Onaga rời sân và được thay thế bởi Takashi Sawada.
Riku Yamada rời sân và được thay thế bởi Diego Pituca.
Matheus Jesus rời sân và được thay thế bởi Ryogo Yamasaki.
Hidemasa Koda rời sân và được thay thế bởi Shungo Sugiura.
Thiago Santana rời sân và được thay thế bởi Tenmu Matsumoto.
Katsuhiro Nakayama rời sân và được thay thế bởi Tsukasa Morishima.
Thẻ vàng cho Thiago Santana.
Ryuji Izumi rời sân và được thay thế bởi Yuki Nogami.
Shuhei Tokumoto rời sân và được thay thế bởi Taichi Kikuchi.
Yuya Yamagishi rời sân và được thay thế bởi Tomoya Koyamatsu.
Motoki Hasegawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thiago Santana đã ghi bàn!
V À A A O O O O V-Varen Nagasaki ghi bàn.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O - Matheus Jesus từ V-Varen Nagasaki đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát V-Varen Nagasaki vs Nagoya Grampus Eight
V-Varen Nagasaki (3-4-2-1): Masaaki Goto (1), Ryosuke Shindo (50), Ikki Arai (29), Yusei Egawa (6), Shunya Yoneda (23), Hotaru Yamaguchi (5), Riku Yamada (24), Hijiri Onaga (22), Matheus Sousa de Jesus (10), Motoki Hasegawa (41), Thiago Santana (9)
Nagoya Grampus Eight (3-4-2-1): Daniel Schmidt (1), Teruki Hara (70), Haruya Fujii (13), Sho Inagaki (15), Hidemasa Koda (19), Tomoki Takamine (31), Shuhei Tokumoto (55), Katsuhiro Nakayama (27), Ryuji Izumi (7), Yudai Kimura (22), Yuya Yamagishi (11)


| Thay người | |||
| 80’ | Thiago Santana Tenmu Matsumoto | 61’ | Shuhei Tokumoto Taichi Kikuchi |
| 86’ | Riku Yamada Diego Pituca | 61’ | Yuya Yamagishi Tomoya Koyamatsu |
| 86’ | Matheus Jesus Ryogo Yamasaki | 61’ | Ryuji Izumi Yuki Nogami |
| 89’ | Motoki Hasegawa Kanta Doi | 68’ | Katsuhiro Nakayama Tsukasa Morishima |
| 89’ | Hijiri Onaga Takashi Sawada | 83’ | Hidemasa Koda Shungo Sugiura |
| Cầu thủ dự bị | |||
Norman Campbell | Sakuto Fukaya | ||
Kanta Doi | Taichi Kikuchi | ||
Diego Pituca | Tomoya Koyamatsu | ||
Go Hatano | Tsukasa Morishima | ||
Yuto Iwasaki | Yuki Nogami | ||
Tenmu Matsumoto | Masahito Ono | ||
Keita Nakamura | Alexandre Pisano | ||
Takashi Sawada | Shungo Sugiura | ||
Ryogo Yamasaki | Yuzo Takeuchi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây V-Varen Nagasaki
Thành tích gần đây Nagoya Grampus Eight
Bảng xếp hạng J League 1
| J1 League | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 7 | 5 | 2 | 0 | 13 | 17 | T H T T H | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | B T T T T | |
| 3 | 7 | 5 | 0 | 2 | 3 | 15 | T T B B T | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 13 | 14 | H H T B T | |
| 5 | 7 | 4 | 2 | 1 | 5 | 14 | T T H T T | |
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 2 | 13 | H B T T T | |
| 7 | 7 | 3 | 3 | 1 | 4 | 12 | H T B T T | |
| 8 | 7 | 4 | 0 | 3 | 1 | 12 | T T B B B | |
| 9 | 7 | 3 | 2 | 2 | 2 | 11 | T B H T H | |
| 10 | 7 | 3 | 1 | 3 | -5 | 10 | T B T H B | |
| 11 | 7 | 2 | 3 | 2 | 2 | 9 | T H T H B | |
| 12 | 7 | 3 | 0 | 4 | -4 | 9 | B T T T B | |
| 13 | 7 | 2 | 1 | 4 | -3 | 7 | B B H B T | |
| 14 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B H B T | |
| 15 | 7 | 1 | 3 | 3 | -5 | 6 | B H H B B | |
| 16 | 7 | 2 | 0 | 5 | -6 | 6 | T T B B B | |
| 17 | 7 | 1 | 2 | 4 | -5 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 7 | 1 | 1 | 5 | -2 | 4 | B B B H B | |
| 19 | 7 | 0 | 4 | 3 | -6 | 4 | H B B H H | |
| 20 | 7 | 1 | 1 | 5 | -10 | 4 | B B B T H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch