Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Y. Egawa (Thay: T. Ominami) 23 | |
Hijiri Onaga 27 | |
Hijiri Onaga (Kiến tạo: Jonathan) 36 | |
Matheus Jesus (Kiến tạo: Takashi Sawada) 45 | |
Ju-Sung Kim (Thay: Daiki Suga) 46 | |
Mutsuki Kato (Thay: Takuma Asano) 46 | |
Kenshin Yasuda (Thay: Takashi Sawada) 53 | |
Jonathan 60 | |
Shun Ayukawa (Thay: Yotaro Nakajima) 62 | |
Sebastien Haller 66 | |
Sebastien Haller 68 | |
Taishi Matsumoto (Thay: Naoto Arai) 71 | |
Kenshin Yasuda (Kiến tạo: Matheus Jesus) 73 | |
Asahi Masuyama (Thay: Shunya Yoneda) 76 | |
Ryogo Yamasaki (Thay: Jonathan) 76 | |
Ryosuke Shindo (Thay: Hijiri Onaga) 76 | |
Takumu Kawamura (Thay: Akito Suzuki) 76 | |
Kenshin Yasuda (Kiến tạo: Matheus Jesus) 90+7' |
Thống kê trận đấu V-Varen Nagasaki vs Sanfrecce Hiroshima


Diễn biến V-Varen Nagasaki vs Sanfrecce Hiroshima
Matheus Jesus đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kenshin Yasuda đã ghi bàn!
Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Takumu Kawamura.
Hijiri Onaga rời sân và được thay thế bởi Ryosuke Shindo.
Jonathan rời sân và được thay thế bởi Ryogo Yamasaki.
Shunya Yoneda rời sân và được thay thế bởi Asahi Masuyama.
Matheus Jesus đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kenshin Yasuda đã ghi bàn!
Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sebastien Haller nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối quyết liệt!
ĐÃ RA SÂN! - Sebastien Haller nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Yotaro Nakajima rời sân và được thay thế bởi Shun Ayukawa.
Thẻ vàng cho Jonathan.
Takashi Sawada rời sân và được thay thế bởi Kenshin Yasuda.
Takuma Asano rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.
Daiki Suga rời sân và được thay thế bởi Ju-Sung Kim.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Takashi Sawada đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matheus Jesus đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát V-Varen Nagasaki vs Sanfrecce Hiroshima
V-Varen Nagasaki (3-4-2-1): Masaaki Goto (1), Takuma Ominami (25), Ikki Arai (29), Kanta Doi (31), Hijiri Onaga (22), Hotaru Yamaguchi (5), Motoki Hasegawa (41), Shunya Yoneda (23), Matheus Sousa de Jesus (10), Takashi Sawada (19), Jonathan Luiz Moreira Rosa Junior (99)
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Shuto Nakano (15), Hayato Araki (4), Shunki Higashi (7), Naoto Arai (5), Hayao Kawabe (6), Yotaro Nakajima (35), Daiki Suga (18), Takuma Asano (29), Akito Suzuki (10), Sébastien Haller (22)


| Thay người | |||
| 23’ | Takuma Ominami Yusei Egawa | 46’ | Takuma Asano Mutsuki Kato |
| 76’ | Shunya Yoneda Asahi Masuyama | 71’ | Naoto Arai Taishi Matsumoto |
| 76’ | Hijiri Onaga Ryosuke Shindo | 76’ | Akito Suzuki Takumu Kawamura |
| 76’ | Jonathan Ryogo Yamasaki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yusei Egawa | Shun Ayukawa | ||
Diego Pituca | Kusini Yengi | ||
Go Hatano | Mutsuki Kato | ||
Asahi Masuyama | Takumu Kawamura | ||
Ryosuke Shindo | Ju-Sung Kim | ||
Riku Yamada | Shimon Kobayashi | ||
Ryogo Yamasaki | Sota Koshimichi | ||
Kenshin Yasuda | Taishi Matsumoto | ||
Tenmu Matsumoto | Issei Ouchi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây V-Varen Nagasaki
Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 23 | 30 | T T H T T | |
| 2 | 13 | 9 | 2 | 2 | 22 | 29 | T T B T T | |
| 3 | 13 | 8 | 4 | 1 | 20 | 28 | T T T H H | |
| 4 | 13 | 9 | 1 | 3 | 10 | 28 | T B H T T | |
| 5 | 13 | 8 | 2 | 3 | 9 | 26 | B T B H T | |
| 6 | 13 | 7 | 2 | 4 | 7 | 23 | T T H B T | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 5 | 22 | B T T T B | |
| 8 | 13 | 5 | 6 | 2 | 6 | 21 | H H H H T | |
| 9 | 13 | 7 | 0 | 6 | -6 | 21 | B T T T B | |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -6 | 16 | B B T B B | |
| 11 | 13 | 4 | 2 | 7 | -6 | 14 | T T H H B | |
| 12 | 13 | 3 | 5 | 5 | -10 | 14 | H B H H B | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | -12 | 14 | T H B B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | B B H H T | |
| 15 | 13 | 3 | 3 | 7 | -5 | 12 | H B T B B | |
| 16 | 13 | 2 | 6 | 5 | -7 | 12 | B H T H H | |
| 17 | 13 | 2 | 5 | 6 | -11 | 11 | B B H T T | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -9 | 10 | H H B H T | |
| 19 | 13 | 2 | 3 | 8 | -13 | 9 | B B B B B | |
| 20 | 13 | 2 | 1 | 10 | -11 | 7 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch