Thứ Hai, 02/11/2026
Y. Egawa (Thay: T. Ominami)
23
Hijiri Onaga
27
Hijiri Onaga (Kiến tạo: Jonathan)
36
Matheus Jesus (Kiến tạo: Takashi Sawada)
45
Ju-Sung Kim (Thay: Daiki Suga)
46
Mutsuki Kato (Thay: Takuma Asano)
46
Kenshin Yasuda (Thay: Takashi Sawada)
53
Jonathan
60
Shun Ayukawa (Thay: Yotaro Nakajima)
62
Sebastien Haller
66
Sebastien Haller
68
Taishi Matsumoto (Thay: Naoto Arai)
71
Kenshin Yasuda (Kiến tạo: Matheus Jesus)
73
Asahi Masuyama (Thay: Shunya Yoneda)
76
Ryogo Yamasaki (Thay: Jonathan)
76
Ryosuke Shindo (Thay: Hijiri Onaga)
76
Takumu Kawamura (Thay: Akito Suzuki)
76
Kenshin Yasuda (Kiến tạo: Matheus Jesus)
90+7'

Thống kê trận đấu V-Varen Nagasaki vs Sanfrecce Hiroshima

số liệu thống kê
V-Varen Nagasaki
V-Varen Nagasaki
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
26 Kiểm soát bóng 74
4 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 8
0 Phạt góc 10
2 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 8
0 Phát bóng 0

Diễn biến V-Varen Nagasaki vs Sanfrecce Hiroshima

Tất cả (26)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Matheus Jesus đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+7' V À A A O O O - Kenshin Yasuda đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kenshin Yasuda đã ghi bàn!

76'

Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Takumu Kawamura.

76'

Hijiri Onaga rời sân và được thay thế bởi Ryosuke Shindo.

76'

Jonathan rời sân và được thay thế bởi Ryogo Yamasaki.

76'

Shunya Yoneda rời sân và được thay thế bởi Asahi Masuyama.

73'

Matheus Jesus đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Kenshin Yasuda đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kenshin Yasuda đã ghi bàn!

71'

Naoto Arai rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.

68' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sebastien Haller nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối quyết liệt!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sebastien Haller nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối quyết liệt!

66' ĐÃ RA SÂN! - Sebastien Haller nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

ĐÃ RA SÂN! - Sebastien Haller nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

62'

Yotaro Nakajima rời sân và được thay thế bởi Shun Ayukawa.

60' Thẻ vàng cho Jonathan.

Thẻ vàng cho Jonathan.

53'

Takashi Sawada rời sân và được thay thế bởi Kenshin Yasuda.

46'

Takuma Asano rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.

46'

Daiki Suga rời sân và được thay thế bởi Ju-Sung Kim.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Takashi Sawada đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45' V À A A O O O - Matheus Jesus đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matheus Jesus đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát V-Varen Nagasaki vs Sanfrecce Hiroshima

V-Varen Nagasaki (3-4-2-1): Masaaki Goto (1), Takuma Ominami (25), Ikki Arai (29), Kanta Doi (31), Hijiri Onaga (22), Hotaru Yamaguchi (5), Motoki Hasegawa (41), Shunya Yoneda (23), Matheus Sousa de Jesus (10), Takashi Sawada (19), Jonathan Luiz Moreira Rosa Junior (99)

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Shuto Nakano (15), Hayato Araki (4), Shunki Higashi (7), Naoto Arai (5), Hayao Kawabe (6), Yotaro Nakajima (35), Daiki Suga (18), Takuma Asano (29), Akito Suzuki (10), Sébastien Haller (22)

V-Varen Nagasaki
V-Varen Nagasaki
3-4-2-1
1
Masaaki Goto
25
Takuma Ominami
29
Ikki Arai
31
Kanta Doi
22
Hijiri Onaga
5
Hotaru Yamaguchi
41
Motoki Hasegawa
23
Shunya Yoneda
10
Matheus Sousa de Jesus
19
Takashi Sawada
99
Jonathan Luiz Moreira Rosa Junior
22
Sébastien Haller
10
Akito Suzuki
29
Takuma Asano
18
Daiki Suga
35
Yotaro Nakajima
6
Hayao Kawabe
5
Naoto Arai
7
Shunki Higashi
4
Hayato Araki
15
Shuto Nakano
1
Keisuke Osako
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
Thay người
23’
Takuma Ominami
Yusei Egawa
46’
Takuma Asano
Mutsuki Kato
76’
Shunya Yoneda
Asahi Masuyama
71’
Naoto Arai
Taishi Matsumoto
76’
Hijiri Onaga
Ryosuke Shindo
76’
Akito Suzuki
Takumu Kawamura
76’
Jonathan
Ryogo Yamasaki
Cầu thủ dự bị
Yusei Egawa
Shun Ayukawa
Diego Pituca
Kusini Yengi
Go Hatano
Mutsuki Kato
Asahi Masuyama
Takumu Kawamura
Ryosuke Shindo
Ju-Sung Kim
Riku Yamada
Shimon Kobayashi
Ryogo Yamasaki
Sota Koshimichi
Kenshin Yasuda
Taishi Matsumoto
Tenmu Matsumoto
Issei Ouchi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1

Thành tích gần đây V-Varen Nagasaki

J League 1
01/11 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC TokyoFC Tokyo139312330T T H T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima139222229T T B T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia138412028T T T H H
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol139131028T B H T T
5Vissel KobeVissel Kobe13823926B T B H T
6Kashima AntlersKashima Antlers13724723T T H B T
7Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale13643522B T T T B
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos13562621H H H H T
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds13706-621B T T T B
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC13517-616B B T B B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight13427-614T T H H B
12Cerezo OsakaCerezo Osaka13355-1014H B H H B
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse13427-1214T H B B B
14Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC13346-613B B H H T
15V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki13337-512H B T B B
16Gamba OsakaGamba Osaka13265-712B H T H H
17Tokyo VerdyTokyo Verdy13256-1111B B H T T
18JEF United ChibaJEF United Chiba13247-910H H B H T
19Mito HollyhockMito Hollyhock13238-139B B B B B
20Avispa FukuokaAvispa Fukuoka132110-117T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow