Chủ Nhật, 05/04/2026
Se-Hun Oh
1
Yudai Shimamoto (Kiến tạo: Kenta Inoue)
4
Se-Hun Oh
45+3'
Kazuki Kozuka (Thay: Kenta Inoue)
46
Ryogo Yamasaki (Thay: Hijiri Onaga)
46
Eduardo (Thay: Masahiro Sekiguchi)
46
Haruto Hidaka (Thay: Kengo Kitazume)
73
Toshiki Takahashi (Thay: Yudai Shimamoto)
74
Sodai Hasukawa (Thay: Sen Takagi)
77
Tenmu Matsumoto (Thay: Diego Pituca)
83
Tsubasa Kasayanagi (Thay: Shunya Yoneda)
83
Alfredo Stephens (Thay: Se-Hun Oh)
89
Keita Takahata (Thay: Motoki Hasegawa)
90
Jelani Sumiyoshi
90+6'

Thống kê trận đấu V-Varen Nagasaki vs Shimizu S-Pulse

số liệu thống kê
V-Varen Nagasaki
V-Varen Nagasaki
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
54 Kiểm soát bóng 46
1 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến V-Varen Nagasaki vs Shimizu S-Pulse

Tất cả (21)
90+7'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Jelani Sumiyoshi.

Thẻ vàng cho Jelani Sumiyoshi.

90+3'

Motoki Hasegawa rời sân và được thay thế bởi Keita Takahata.

89'

Se-Hun Oh rời sân và được thay thế bởi Alfredo Stephens.

83'

Shunya Yoneda rời sân và được thay thế bởi Tsubasa Kasayanagi.

83'

Diego Pituca rời sân và được thay thế bởi Tenmu Matsumoto.

77'

Sen Takagi rời sân và được thay thế bởi Sodai Hasukawa.

74'

Yudai Shimamoto rời sân và được thay thế bởi Toshiki Takahashi.

73'

Kengo Kitazume rời sân và được thay thế bởi Haruto Hidaka.

46'

Masahiro Sekiguchi rời sân và được thay thế bởi Eduardo.

46'

Hijiri Onaga rời sân và được thay thế bởi Ryogo Yamasaki.

46'

Kenta Inoue rời sân và được thay thế bởi Kazuki Kozuka.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' V À A A A O O O - Se-Hun Oh đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Se-Hun Oh đã ghi bàn!

4'

Kenta Inoue đã kiến tạo cho bàn thắng.

4' V À A A A O O O - Yudai Shimamoto đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Yudai Shimamoto đã ghi bàn!

4' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

1' V À A A O O O - Se-Hun Oh đã ghi bàn!

V À A A O O O - Se-Hun Oh đã ghi bàn!

1' V À A A A O O O Shimizu S-Pulse ghi bàn.

V À A A A O O O Shimizu S-Pulse ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát V-Varen Nagasaki vs Shimizu S-Pulse

V-Varen Nagasaki (3-4-2-1): Masaaki Goto (1), Hijiri Onaga (22), Ryosuke Shindo (50), Yusei Egawa (6), Masahiro Sekiguchi (3), Diego Pituca (21), Hotaru Yamaguchi (5), Shunya Yoneda (23), Yuto Iwasaki (8), Motoki Hasegawa (41), Matheus Jesus (10)

Shimizu S-Pulse (4-1-2-3): Togo Umeda (16), Seung-wook Park (14), Jelani Sumiyoshi (51), Sen Takagi (70), Mateus Brunetti (25), Matheus Bueno (10), Zento Uno (6), Yudai Shimamoto (47), Kengo Kitazume (5), Se-Hun Oh (9), Kenta Inoue (8)

V-Varen Nagasaki
V-Varen Nagasaki
3-4-2-1
1
Masaaki Goto
22
Hijiri Onaga
50
Ryosuke Shindo
6
Yusei Egawa
3
Masahiro Sekiguchi
21
Diego Pituca
5
Hotaru Yamaguchi
23
Shunya Yoneda
8
Yuto Iwasaki
41
Motoki Hasegawa
10
Matheus Jesus
8
Kenta Inoue
9
Se-Hun Oh
5
Kengo Kitazume
47
Yudai Shimamoto
6
Zento Uno
10
Matheus Bueno
25
Mateus Brunetti
70
Sen Takagi
51
Jelani Sumiyoshi
14
Seung-wook Park
16
Togo Umeda
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-1-2-3
Thay người
46’
Masahiro Sekiguchi
Eduardo
46’
Kenta Inoue
Kazuki Kozuka
46’
Hijiri Onaga
Ryogo Yamasaki
73’
Kengo Kitazume
Haruto Hidaka
83’
Shunya Yoneda
Tsubasa Kasayanagi
74’
Yudai Shimamoto
Toshiki Takahashi
83’
Diego Pituca
Tenmu Matsumoto
77’
Sen Takagi
Sodai Hasukawa
90’
Motoki Hasegawa
Keita Takahata
89’
Se-Hun Oh
Alfredo Stephens
Cầu thủ dự bị
Go Hatano
Yuya Oki
Eduardo
Sodai Hasukawa
Keita Takahata
Haruto Hidaka
Ikki Arai
Hikaru Nakahara
Hayato Teruyama
Masaki Yumiba
Tsubasa Kasayanagi
Kazuki Kozuka
Tenmu Matsumoto
Rinsei Ohata
Ryogo Yamasaki
Toshiki Takahashi
Alfredo Stephens

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
04/03 - 2023
01/07 - 2023
10/03 - 2024
07/09 - 2024
J League 1
05/04 - 2026

Thành tích gần đây V-Varen Nagasaki

J League 1
05/04 - 2026
18/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
13/02 - 2026
J League 2
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
05/04 - 2026
01/04 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
07/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
28/02 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers97201123T T T T H
2FC TokyoFC Tokyo10451620H T H T H
3Machida ZelviaMachida Zelvia10442-219B T H B H
4Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale9333-214B T B H T
5Tokyo VerdyTokyo Verdy9324-213B T B H B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds9324211T B H B B
7Kashiwa ReysolKashiwa Reysol9315111B B H T T
8Mito HollyhockMito Hollyhock9153-610B H T B H
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos9306-39B T B T B
10JEF United ChibaJEF United Chiba9225-58T B B B T
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe106311122H H T T T
2Gamba OsakaGamba Osaka9351217T B H H T
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight9432416T B T H T
4Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse10352316H H T B T
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC9333014B B T H B
6V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki9405-412B T B T B
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima9315-111T B B B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC9243-311T H T B B
9Cerezo OsakaCerezo Osaka9234-311H T B H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka9135-98B B H H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow