Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Elliot Stroud 12 | |
Ludvig Tidstrand 15 | |
Elliot Stroud (Kiến tạo: Ludwig Thorell) 18 | |
Souleymane Coulibaly 28 | |
Souleymane Coulibaly 49 | |
Souleymane Coulibaly 49 | |
(Pen) Elliot Stroud 50 | |
Johan Rapp (Thay: Freddy Winst) 58 | |
Antonio Kujundzic (Thay: Simon Thern) 58 | |
Romeo Leandersson (Thay: Ludwig Thorell) 65 | |
Christian Tchouante (Thay: Ludvig Tidstrand) 65 | |
Alexander Johansson (Thay: Jacob Bergstroem) 65 | |
Fred Bozicevic (Thay: Mohammad Alsalkhadi) 68 | |
Kai Meriluoto (Thay: Otso Liimatta) 68 | |
Viktor Gustafson (Kiến tạo: Herman Johansson) 69 | |
Timo Stavitski (Thay: Herman Johansson) 70 | |
Adam Petersson (Thay: Jeppe Kjaer) 81 | |
Alexander Johansson (Kiến tạo: Viktor Gustafson) 82 | |
Mamadou Diallo (Thay: Kent-Are Antonsen) 83 |
Thống kê trận đấu Vaernamo vs Mjaellby


Diễn biến Vaernamo vs Mjaellby
Kent-Are Antonsen rời sân và được thay thế bởi Mamadou Diallo.
Viktor Gustafson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alexander Johansson đã ghi bàn!
Jeppe Kjaer rời sân và được thay thế bởi Adam Petersson.
Herman Johansson rời sân và được thay thế bởi Timo Stavitski.
Herman Johansson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Viktor Gustafson đã ghi bàn!
Otso Liimatta rời sân và được thay thế bởi Kai Meriluoto.
Mohammad Alsalkhadi rời sân và được thay thế bởi Fred Bozicevic.
Jacob Bergstroem rời sân và được thay thế bởi Alexander Johansson.
Ludvig Tidstrand rời sân và được thay thế bởi Christian Tchouante.
Ludwig Thorell rời sân và được thay thế bởi Romeo Leandersson.
Simon Thern rời sân và được thay thế bởi Antonio Kujundzic.
Freddy Winst rời sân và được thay thế bởi Johan Rapp.
V À A A O O O - Elliot Stroud từ Mjaellby thực hiện thành công quả phạt đền!
THẺ ĐỎ! - Souleymane Coulibaly nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
CẦU THỦ BỊ ĐUỔI! - Souleymane Coulibaly nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Souleymane Coulibaly.
Đội hình xuất phát Vaernamo vs Mjaellby
Vaernamo (4-3-1-2): Hugo Keto (1), Rufai Mohammed (4), Hugo Andersson (6), Souleymane Coulibaly (27), Axel Björnström (3), Freddy Winsth (20), Kent-Are Antonsen (11), Simon Thern (22), Otso Liimatta (8), Marcus Antonsson (14), Mohammad Alsalkhadi (18)
Mjaellby (3-4-3): Alexander Lundin (35), Ludvig Tidstrand (27), Axel Noren (4), Tom Pettersson (24), Herman Johansson (14), Viktor Gustafson (7), Ludwig Thorell (6), Elliot Stroud (17), Jeppe Kjaer Jensen (10), Jacob Bergström (18), Bork Bang-Kittilsen (15)


| Thay người | |||
| 58’ | Simon Thern Antonio Kujundzic | 65’ | Ludwig Thorell Romeo Leandersson |
| 58’ | Freddy Winst Johan Rapp | 65’ | Jacob Bergstroem Alexander Johansson |
| 68’ | Otso Liimatta Kai Meriluoto | 65’ | Ludvig Tidstrand Christian Tchouante |
| 68’ | Mohammad Alsalkhadi Fred Bozicevic | 70’ | Herman Johansson Timo Stavitski |
| 83’ | Kent-Are Antonsen Mamadou Cellou Diallo | 81’ | Jeppe Kjaer Adam Petersson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Noah Shamoun | Romeo Leandersson | ||
Antonio Kujundzic | Jesper Gustavsson | ||
Ajdin Zeljkovic | Adam Petersson | ||
Kai Meriluoto | Abdoulie Manneh | ||
Fred Bozicevic | Alexander Johansson | ||
Armandas Raudonis | Timo Stavitski | ||
Johan Rapp | Christian Tchouante | ||
Viktor Andersson | Noel Törnqvist | ||
Mamadou Cellou Diallo | Abdullah Iqbal | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vaernamo
Thành tích gần đây Mjaellby
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | T T T T H | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T H T T B | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T B T | |
| 4 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H T T H H | |
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 8 | 8 | T B T H H | |
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | -1 | 8 | T H B H T | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B T B T H | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T H T B B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T T B B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B B T H T | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | H H B T B | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -6 | 5 | H T B B H | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B B B H T | |
| 14 | 5 | 0 | 3 | 2 | -4 | 3 | B B H H H | |
| 15 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B B B H H | |
| 16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -6 | 2 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch