Chủ Nhật, 15/03/2026
(Pen) Lucas Boye
3
Largie Ramazani
17
Youssef Enriquez (Thay: Carlos Protesoni)
30
Jon Guridi
36
Youssef Enriquez
43
Javier Guerra (Kiến tạo: Umar Sadiq)
47
Jon Pacheco
58
Ander Guevara (Thay: Carles Alena)
68
Denis Suarez (Thay: Jon Guridi)
69
Arnaut Danjuma (Thay: Luis Rioja)
70
Lucas Boye (Kiến tạo: Denis Suarez)
71
Hugo Duro (Thay: Filip Ugrinic)
74
Daniel Raba (Thay: Thierry Correia)
82
Andre Almeida (Thay: Javier Guerra)
82
Diego Lopez (Thay: Largie Ramazani)
82
Mariano Diaz (Thay: Antonio Martinez)
84
Eray Coemert
90
Antonio Blanco
90+2'
Ander Guevara
90+2'
Jon Pacheco
90+8'
Ander Guevara
90+8'
Jon Pacheco
90+8'
(Pen) Hugo Duro
90+9'
Jon Pacheco
90+10'

Thống kê trận đấu Valencia vs Alaves

số liệu thống kê
Valencia
Valencia
Alaves
Alaves
61 Kiểm soát bóng 39
8 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
10 Phạt góc 2
4 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 17
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 2
3 Thủ môn cản phá 5
21 Ném biên 13
10 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Valencia vs Alaves

Tất cả (315)
90+13'

Số lượng khán giả hôm nay là 41512.

90+13'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+13'

Deportivo Alaves thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+12'

Valencia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+12'

Nahuel Tenaglia giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+12'

Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+11'

Arnaut Danjuma thực hiện một cú sút bằng xe đạp, nhưng Antonio Sivera đã từ chối một bàn thắng tuyệt vời!

90+11'

Daniel Raba từ Valencia thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên phải.

90+11'

Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Umar Sadiq lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+10' THẺ ĐỎ! - Jon Pacheco nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Jon Pacheco nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90+10'

Umar Sadiq có một nỗ lực tốt khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+10'

Valencia có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+9' V À A A A O O O - Hugo Duro từ Valencia thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân trái! Antonio Sivera đã chọn sai hướng.

V À A A A O O O - Hugo Duro từ Valencia thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân trái! Antonio Sivera đã chọn sai hướng.

90+8' THẺ ĐỎ! - Ander Guevara nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Ander Guevara nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90+8' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jon Pacheco nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jon Pacheco nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

90+7'

PENALTY! - Jon Pacheco kéo áo Hugo Duro và trọng tài cho đội bạn hưởng phạt đền!

90+6'

Một cơ hội xuất hiện cho Hugo Duro từ Valencia nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.

90+6'

Valencia có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+6'

Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Valencia đang kiểm soát bóng.

90+5'

Phạt góc cho Deportivo Alaves.

Đội hình xuất phát Valencia vs Alaves

Valencia (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Thierry Correia (12), Unai Núñez (4), Eray Comert (24), José Gayà (14), Largie Ramazani (17), Guido Rodríguez (2), Filip Ugrinic (23), Luis Rioja (11), Javi Guerra (8), Umar Sadiq (6)

Alaves (4-4-2): Antonio Sivera (1), Jonny (17), Facundo Tenaglia (14), Jon Pacheco (5), Carlos Benavidez (23), Ángel Pérez (7), Jon Guridi (18), Antonio Blanco (8), Carles Aleñá (10), Lucas Boyé (15), Toni Martínez (11)

Valencia
Valencia
4-4-2
1
Stole Dimitrievski
12
Thierry Correia
4
Unai Núñez
24
Eray Comert
14
José Gayà
17
Largie Ramazani
2
Guido Rodríguez
23
Filip Ugrinic
11
Luis Rioja
8
Javi Guerra
6
Umar Sadiq
11
Toni Martínez
15
Lucas Boyé
10
Carles Aleñá
8
Antonio Blanco
18
Jon Guridi
7
Ángel Pérez
23
Carlos Benavidez
5
Jon Pacheco
14
Facundo Tenaglia
17
Jonny
1
Antonio Sivera
Alaves
Alaves
4-4-2
Thay người
70’
Luis Rioja
Arnaut Danjuma
30’
Carlos Protesoni
Youssef Enriquez
74’
Filip Ugrinic
Hugo Duro
68’
Carles Alena
Ander Guevara
82’
Javier Guerra
André Almeida
69’
Jon Guridi
Denis Suárez
82’
Largie Ramazani
Diego López
84’
Antonio Martinez
Mariano Díaz
82’
Thierry Correia
Daniel Raba
Cầu thủ dự bị
Cristian Rivero
Ville Koski
Cesar Tarrega
Denis Suárez
Renzo Saravia
Raúl Fernández
Jesús Vázquez
Grégoire Swiderski
André Almeida
Ander Guevara
Pepelu
Calebe
Baptiste Santamaria
Mariano Díaz
Arnaut Danjuma
Abde Rebbach
Hugo Duro
Ibrahim Diabate
Diego López
Youssef Enriquez
Daniel Raba
David Otorbi
Tình hình lực lượng

Julen Agirrezabala

Chấn thương sụn khớp

Victor Parada

Không xác định

Mouctar Diakhaby

Chấn thương gân kheo

Facundo Garces

Hành vi sai trái

Ruben Iranzo

Chấn thương đầu gối

Pablo Ibáñez

Kỷ luật

Dimitri Foulquier

Chấn thương đầu gối

José Copete

Chấn thương đầu gối

Lucas Beltrán

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Carlos Corberán

Quique Sanchez Flores

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
22/09 - 2016
25/02 - 2017
28/10 - 2017
17/03 - 2018
05/01 - 2019
12/05 - 2019
05/10 - 2019
07/03 - 2020
23/11 - 2020
24/04 - 2021
H1: 0-0
28/08 - 2021
H1: 2-0
13/02 - 2022
H1: 1-0
Giao hữu
30/07 - 2023
H1: 1-0
La Liga
02/09 - 2023
H1: 1-0
05/05 - 2024
H1: 0-0
Giao hữu
25/07 - 2024
H1: 0-0
La Liga
22/12 - 2024
H1: 0-1
15/05 - 2025
H1: 0-0
21/10 - 2025
H1: 0-0
09/03 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Valencia

La Liga
15/03 - 2026
09/03 - 2026
H1: 0-1
01/03 - 2026
23/02 - 2026
16/02 - 2026
09/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/02 - 2026
La Liga
01/02 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Alaves

La Liga
14/03 - 2026
09/03 - 2026
H1: 0-1
28/02 - 2026
H1: 0-0
24/02 - 2026
H1: 1-1
15/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/02 - 2026
H1: 2-1
La Liga
31/01 - 2026
H1: 1-1
26/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2722144667T B T T T
2Real MadridReal Madrid2821343666T B B T T
3AtleticoAtletico2817652257B T T T T
4VillarrealVillarreal2817471855T T B T H
5Real BetisReal Betis2711106843T T H H B
6Celta VigoCelta Vigo2710107740B H T T B
7EspanyolEspanyol2710710-637B H B H H
8SociedadSociedad279810-135T B H T B
9GetafeGetafe2810513-735T B T T B
10Athletic ClubAthletic Club2810513-1035T T H B B
11OsasunaOsasuna279711034T H T B H
12GironaGirona2881010-1234T H B H T
13ValenciaValencia288812-1232T B T T B
14SevillaSevilla278712-731H H T H H
15VallecanoVallecano2771010-631T H H T H
16AlavesAlaves287714-1228H H B B H
17ElcheElche2851112-926H B H B B
18MallorcaMallorca276714-1325B B B B H
19LevanteLevante275715-1622B B B T H
20Real OviedoReal Oviedo284915-2621H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow