Thứ Bảy, 12/09/2026
Lamine Yamal (Kiến tạo: Fermin Lopez)
6
Lamine Yamal (VAR check)
8
Fermin Lopez (Kiến tạo: Anthony Gordon)
22
Jules Kounde (Thay: Eric Garcia)
29
Pau Cubarsi
45+3'
Rodri
47
Raphinha (Kiến tạo: Fermin Lopez)
50
Harvey Elliott (Thay: Pablo Maffeo)
54
Cesar Tarrega (Thay: Pepelu)
54
Jose Gaya (Thay: Jesus Vazquez)
54
Marc Bernal (Thay: Rodri)
62
Andreas Christensen (Thay: Pau Cubarsi)
62
Karim Adeyemi (Thay: Anthony Gordon)
62
Iker Cordoba (Thay: Mouctar Diakhaby)
63
Ryunosuke Sato (Thay: Javier Guerra)
63
Fermin Lopez
65
Dani Olmo (Thay: Fermin Lopez)
75
Hugo Duro (Thay: David Otorbi)
76
Pedri (Kiến tạo: Dani Olmo)
79
Arnau Martinez
81
Gabriel Jesus (Thay: Pedri)
81
Lamine Yamal (Kiến tạo: Dani Olmo)
84

Thống kê trận đấu Valencia vs Barcelona

số liệu thống kê
Valencia
Valencia
Barcelona
Barcelona
27 Kiểm soát bóng 73
2 Sút trúng đích 10
1 Sút không trúng đích 10
1 Phạt góc 4
2 Việt vị 4
7 Phạm lỗi 6
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
24 Ném biên 18
0 Chuyền dài 1
0 Cú sút bị chặn 5
13 Phát bóng 1

Diễn biến Valencia vs Barcelona

Tất cả (352)
90+6'

Hết trận! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+6'

Kiểm soát bóng: Valencia: 27%, Barcelona: 73%.

90+6'

Kiểm soát bóng: Valencia: 26%, Barcelona: 74%.

90+6'

Lamine Yamal từ Barcelona tung cú sút ra ngoài mục tiêu.

90+5'

Barcelona đang kiểm soát bóng.

90+5'

Ryunosuke Sato thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Valencia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Valencia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Cesar Tarrega giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Trọng tài thổi còi. Cesar Tarrega phạm lỗi từ phía sau với Karim Adeyemi và đó là một quả đá phạt.

90+3'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Arnau Martinez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Joan Garcia từ Barcelona cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+1'

Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho thấy có 5 phút bù giờ.

90+1'

Stole Dimitrievski bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90'

Phát bóng lên cho Barcelona.

90'

Kiểm soát bóng: Valencia: 25%, Barcelona: 75%.

90'

Cú tạt bóng của Harvey Elliott từ Valencia đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm một cách thành công.

Đội hình xuất phát Valencia vs Barcelona

Valencia (5-3-2): Stole Dimitrievski (1), Pablo Maffeo (24), Arnau Martínez (22), Pepelu (18), Mouctar Diakhaby (4), Jesús Vázquez (21), Javi Guerra (8), Aliou Dieng (15), Filip Ugrinic (23), David Otorbi (27), Arnaut Danjuma (7)

Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (1), Eric García (24), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), Xavi Espart Font (12), Pedri (8), Rodri (16), Lamine Yamal (10), Fermín López (7), Anthony Gordon (17), Raphinha (11)

Valencia
Valencia
5-3-2
1
Stole Dimitrievski
24
Pablo Maffeo
22
Arnau Martínez
18
Pepelu
4
Mouctar Diakhaby
21
Jesús Vázquez
8
Javi Guerra
15
Aliou Dieng
23
Filip Ugrinic
27
David Otorbi
7
Arnaut Danjuma
11
Raphinha
17
Anthony Gordon
7
Fermín López
10
Lamine Yamal
16
Rodri
8
Pedri
12
Xavi Espart Font
18
Gerard Martín
5
Pau Cubarsí
24
Eric García
1
Joan Garcia
Barcelona
Barcelona
4-2-3-1
Thay người
54’
Pepelu
Cesar Tarrega
29’
Eric Garcia
Jules Koundé
54’
Jesus Vazquez
José Gayà
62’
Rodri
Marc Bernal
54’
Pablo Maffeo
Harvey Elliott
62’
Anthony Gordon
Karim Adeyemi
63’
Mouctar Diakhaby
Iker Cordoba
62’
Pau Cubarsi
Andreas Christensen
63’
Javier Guerra
Ryunosuke Sato
75’
Fermin Lopez
Dani Olmo
76’
David Otorbi
Hugo Duro
81’
Pedri
Gabriel Jesus
Cầu thủ dự bị
Kayne Van Oevelen
Marc Bernal
Cesar Tarrega
Wojciech Szczęsny
José Gayà
Dominik Livaković
Iker Cordoba
João Cancelo
Harvey Elliott
Alejandro Balde
Aaron Mayol
Gavi
Jaume Durá
Gabriel Jesus
Ryunosuke Sato
Karim Adeyemi
Hugo Duro
Andreas Christensen
Daniel Raba
Dani Olmo
Aimar Blazquez
Hamza Abdelkarim
Jules Koundé
Tình hình lực lượng

Justin de Haas

Chấn thương mắt cá

Frenkie De Jong

Chấn thương đầu gối

José Copete

Chấn thương đầu gối

Jesse Bisiwu

Chấn thương mắt cá

Dimitri Foulquier

Va chạm

Roony Bardghji

Chấn thương đầu gối

Guido Rodríguez

Chấn thương cơ

Diego López

Chấn thương đầu gối

Umar Sadiq

Chấn thương gân kheo

Luis Rioja

Chấn thương mắt cá

Sergi Canós

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Carlos Corberán

Hansi Flick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
27/11 - 2017
14/04 - 2018
08/10 - 2018
03/02 - 2019
15/09 - 2019
25/01 - 2020
19/12 - 2020
03/05 - 2021
18/10 - 2021
20/02 - 2022
30/10 - 2022
05/03 - 2023
17/12 - 2023
30/04 - 2024
18/08 - 2024
27/01 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/02 - 2025
La Liga
15/09 - 2025
24/05 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Valencia

La Liga
06/09 - 2026
31/08 - 2026
26/08 - 2026
23/08 - 2026
Giao hữu
14/08 - 2026
12/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
28/07 - 2026
26/07 - 2026

Thành tích gần đây Barcelona

Champions League
09/09 - 2026
La Liga
06/09 - 2026
01/09 - 2026
28/08 - 2026
24/08 - 2026
H1: 0-2
Giao hữu
20/08 - 2026
16/08 - 2026
H1: 1-1
09/08 - 2026
09/08 - 2026
01/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona44001512T T T T
2AlavesAlaves4310710T H T T
3Real MadridReal Madrid430179T T T B
4Real BetisReal Betis430109T T B T
5Deportivo A CorunaDeportivo A Coruna422038H H T T
6SevillaSevilla522118T T B H
7AtleticoAtletico421117T H T B
8OsasunaOsasuna4211-17H T T B
9SociedadSociedad5212-27B B T H T
10Athletic ClubAthletic Club420216B B T T
11LevanteLevante412105B H T H
12EspanyolEspanyol411214T B B H
13Racing SantanderRacing Santander4112-14H B T B
14VallecanoVallecano4112-34B H B T
15GetafeGetafe4112-34B T B H
16Celta VigoCelta Vigo5032-33H B B H H
17VillarrealVillarreal4022-22H H B B
18MalagaMalaga4022-62B H B H
19ValenciaValencia5023-82H B B B
20ElcheElche4013-71H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow