Hết trận! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Justin De Haas 38 | |
Stole Dimitrievski 40 | |
Mouctar Diakhaby (Thay: Justin De Haas) 46 | |
Sergio Carreira 57 | |
Williot Swedberg (Thay: Hugo Alvarez) 57 | |
Umar Sadiq (Thay: Ryunosuke Sato) 57 | |
Pablo Duran (Thay: Ferran Jutgla) 64 | |
Javi Rueda (Thay: Jones El-Abdellaoui) 64 | |
Iago Aspas (Thay: Javi Galan) 64 | |
Javi Rueda 67 | |
Pablo Maffeo (Thay: Jose Gaya) 69 | |
Aliou Dieng (Thay: Filip Ugrinic) 69 | |
Ilaix Moriba (Thay: Aleix Febas) 77 | |
Ionut Andrei Radu 80 | |
Hugo Duro (Thay: Arnaut Danjuma) 83 |
Thống kê trận đấu Valencia vs Celta Vigo


Diễn biến Valencia vs Celta Vigo
Kiểm soát bóng: Valencia: 44%, Celta Vigo: 56%.
Guido Rodriguez sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Ionut Andrei Radu đã kiểm soát được.
Marcos Alonso từ Celta Vigo cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Valencia: 43%, Celta Vigo: 57%.
Javi Rodriguez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thổi phạt và cho Celta Vigo hưởng quả đá phạt khi Marcos Alonso phạm lỗi với Javier Guerra.
Trọng tài thổi phạt và cho Valencia hưởng quả đá phạt khi Jesus Vazquez phạm lỗi với Javi Rueda.
Javi Rodriguez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Valencia đang kiểm soát bóng.
Valencia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Yoel Lago giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Guido Rodriguez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Pablo Maffeo từ Valencia chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cesar Tarrega giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Mouctar Diakhaby giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Umar Sadiq của Valencia bị bắt việt vị.
Đội hình xuất phát Valencia vs Celta Vigo
Valencia (5-3-2): Stole Dimitrievski (1), Jesús Vázquez (21), Cesar Tarrega (5), Pepelu (18), Justin de Haas (12), José Gayà (14), Filip Ugrinic (23), Guido Rodríguez (2), Ryunosuke Sato (39), Javi Guerra (8), Arnaut Danjuma (7)
Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (20), Yoel Lago (29), Marcos Alonso (3), Sergio Carreira (5), Miguel Roman Gonzalez (8), Aleix Febas (14), Javi Galán (22), Jones El-Abdellaoui (39), Ferran Jutglà (9), Hugo Álvarez (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Justin De Haas Mouctar Diakhaby | 57’ | Hugo Alvarez Williot Swedberg |
| 57’ | Ryunosuke Sato Umar Sadiq | 64’ | Jones El-Abdellaoui Javi Rueda |
| 69’ | Jose Gaya Pablo Maffeo | 64’ | Javi Galan Iago Aspas |
| 83’ | Arnaut Danjuma Hugo Duro | 64’ | Ferran Jutgla Pablo Duran |
| 77’ | Aleix Febas Ilaix Moriba | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Cristian Rivero | Altay Bayındır | ||
Pablo Maffeo | Carl Starfelt | ||
Iker Cordoba | Abdoulaye Faye | ||
Marcos Navarro | Alvaro Nunez | ||
André Almeida | Javi Rueda | ||
Aliou Dieng | Ilaix Moriba | ||
Jaume Durá | Hugo González | ||
Daniel Raba | Williot Swedberg | ||
David Otorbi | Hugo Burcio | ||
Mouctar Diakhaby | Borja Iglesias | ||
Umar Sadiq | Iago Aspas | ||
Hugo Duro | Pablo Duran | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Dimitri Foulquier Chấn thương đầu gối | Manu Fernandez Chấn thương mắt cá | ||
José Copete Chấn thương đầu gối | |||
Sergi Canós Chấn thương dây chằng chéo | |||
Diego López Chấn thương đầu gối | |||
Luis Rioja Chấn thương cơ | |||
Alberto Marí Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valencia vs Celta Vigo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valencia
Thành tích gần đây Celta Vigo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | T T B | |
| 8 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 11 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B | |
| 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| 20 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
