Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Hugo Duro (Kiến tạo: Lucas Beltran) 15 | |
Pol Lozano 45+1' | |
Kike Garcia (Thay: Pere Milla) 51 | |
Edu Exposito (Thay: Pol Lozano) 51 | |
Ramon Terrats (Kiến tạo: Kike Garcia) 54 | |
Kike Garcia 56 | |
Eray Coemert (Kiến tạo: Arnaut Danjuma) 59 | |
Jesus Vazquez 63 | |
Diego Lopez (Thay: Arnaut Danjuma) 63 | |
Umar Sadiq (Thay: Hugo Duro) 64 | |
Fernando Calero 67 | |
Tyrhys Dolan (Thay: Jofre Carreras) 70 | |
Charles Pickel (Thay: Ramon Terrats) 79 | |
(og) Jose Copete 79 | |
Miguel Rubio (Thay: Fernando Calero) 79 | |
Baptiste Santamaria (Thay: Filip Ugrinic) 88 | |
Largie Ramazani (Thay: Luis Rioja) 88 | |
Javier Guerra (Thay: Pepelu) 88 | |
Ruben Sanchez 90+3' | |
(Pen) Largie Ramazani 90+4' | |
Tyrhys Dolan 90+8' |
Thống kê trận đấu Valencia vs Espanyol


Diễn biến Valencia vs Espanyol
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Valencia: 46%, Espanyol: 54%.
Quả đá phạt góc cho Espanyol.
Thẻ vàng cho Tyrhys Dolan.
Pha vào bóng liều lĩnh. Tyrhys Dolan phạm lỗi thô bạo với Lucas Beltran
Espanyol thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Javier Guerra giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Phát bóng lên cho Valencia.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jose Copete từ Valencia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Leandro Cabrera thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình
Kiểm soát bóng: Valencia: 47%, Espanyol: 53%.
V À A A O O O - Largie Ramazani từ Valencia thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Marko Dmitrovic đã chọn sai hướng.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - phạt đền cho Valencia!
Thẻ vàng cho Ruben Sanchez.
VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Valencia.
PENALTY - Ruben Sanchez của Espanyol phạm lỗi với Lucas Beltran và bị thổi phạt đền.
Cú sút của Largie Ramazani bị chặn lại.
Largie Ramazani thắng trong pha không chiến với Ruben Sanchez.
Phát bóng lên cho Valencia.
Espanyol thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Valencia vs Espanyol
Valencia (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Dimitri Foulquier (20), Eray Comert (24), Copete (3), Jesús Vázquez (21), Luis Rioja (11), Filip Ugrinic (23), Pepelu (18), Arnaut Danjuma (7), Hugo Duro (9), Lucas Beltrán (15)
Espanyol (4-4-2): Marko Dmitrović (13), Ruben Sanchez (2), Fernando Calero (5), Leandro Cabrera (6), Carlos Romero (22), Jofre Carreras (17), Urko González (4), Pol Lozano (10), Ramon Terrats (14), Roberto Fernandez (9), Pere Milla (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Arnaut Danjuma Diego López | 51’ | Pol Lozano Edu Exposito |
| 64’ | Hugo Duro Umar Sadiq | 51’ | Pere Milla Kike García |
| 88’ | Pepelu Javi Guerra | 70’ | Jofre Carreras Tyrhys Dolan |
| 88’ | Filip Ugrinic Baptiste Santamaria | 79’ | Fernando Calero Miguel Rubio |
| 88’ | Luis Rioja Largie Ramazani | 79’ | Ramon Terrats Charles Pickel |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vicent Abril | Edu Exposito | ||
Ruben Iranzo | Angel Fortuno | ||
Alex Panach | Pol Tristan | ||
Marcos Navarro | Jose Salinas | ||
Joel Fontanet Paredes | Miguel Rubio | ||
Javi Guerra | Clemens Riedel | ||
André Almeida | Charles Pickel | ||
Baptiste Santamaria | Kike García | ||
Umar Sadiq | Antoniu Roca | ||
Diego López | Tyrhys Dolan | ||
Largie Ramazani | |||
Daniel Raba | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Julen Agirrezabala Chấn thương gân kheo | Omar El Hilali Kỷ luật | ||
José Gayà Kỷ luật | Javi Puado Chấn thương đầu gối | ||
Thierry Correia Chấn thương gân kheo | |||
Cesar Tarrega Chấn thương đầu gối | |||
Mouctar Diakhaby Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valencia vs Espanyol
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valencia
Thành tích gần đây Espanyol
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 17 | 1 | 3 | 35 | 52 | T T T B T | |
| 2 | 21 | 16 | 3 | 2 | 28 | 51 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 5 | 3 | 21 | 44 | T T H T T | |
| 4 | 20 | 13 | 2 | 5 | 16 | 41 | B T T B B | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 0 | 34 | T B H B B | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 7 | 32 | T B H T B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | H T T T B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 0 | 27 | H H T T T | |
| 9 | 21 | 7 | 4 | 10 | -1 | 25 | T H B T T | |
| 10 | 21 | 6 | 7 | 8 | -14 | 25 | B T T T H | |
| 11 | 21 | 5 | 9 | 7 | 0 | 24 | T B H H B | |
| 12 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | B B B H T | |
| 13 | 21 | 7 | 3 | 11 | -10 | 24 | B B H B B | |
| 14 | 21 | 5 | 8 | 8 | -11 | 23 | H B H T T | |
| 15 | 21 | 6 | 4 | 11 | -8 | 22 | B H B B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -11 | 22 | B H T B B | |
| 17 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B B T B | |
| 19 | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | H T H B T | |
| 20 | 21 | 2 | 7 | 12 | -23 | 13 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
