Valencia giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Renzo Saravia 38 | |
Alex Moreno 41 | |
Largie Ramazani (Kiến tạo: Javier Guerra) 50 | |
Umar Sadiq (Kiến tạo: Jose Gaya) 59 | |
Bryan Gil (Thay: Claudio Echeverri) 61 | |
Alejandro Frances (Thay: Alex Moreno) 61 | |
Joel Roca (Thay: Thomas Lemar) 61 | |
Joel Roca (Kiến tạo: Alejandro Frances) 63 | |
Filip Ugrinic (Thay: Javier Guerra) 65 | |
Diego Lopez (Thay: Lucas Beltran) 65 | |
Cristhian Stuani (Thay: Azzedine Ounahi) 69 | |
Hugo Rincon (Thay: Daley Blind) 69 | |
Hugo Duro (Thay: Umar Sadiq) 71 | |
Unai Nunez (Thay: Renzo Saravia) 71 | |
Andre Almeida (Thay: Largie Ramazani) 84 | |
Cristhian Stuani 90+3' | |
Guido Rodriguez 90+9' |
Thống kê trận đấu Valencia vs Girona


Diễn biến Valencia vs Girona
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Valencia: 37%, Girona: 63%.
Guido Rodriguez từ Valencia cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Thẻ vàng cho Guido Rodriguez.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Filip Ugrinic từ Valencia đá ngã Joel Roca.
Girona thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Valencia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Girona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Valencia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Luis Rioja của Valencia thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Hugo Rincon đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Hugo Duro bị chặn lại.
Filip Ugrinic tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Valencia có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Valencia với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Stole Dimitrievski từ Valencia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Viktor Tsigankov thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Cú sút của Cristhian Stuani bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Valencia vs Girona
Valencia (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Renzo Saravia (20), Cesar Tarrega (5), Pepelu (18), José Gayà (14), Luis Rioja (11), Javi Guerra (8), Guido Rodríguez (2), Largie Ramazani (17), Umar Sadiq (6), Lucas Beltrán (15)
Girona (4-2-3-1): Paulo Gazzaniga (13), Arnau Martínez (4), Vitor Reis (12), Daley Blind (17), Àlex Moreno (24), Iván Martín (23), Axel Witsel (20), Viktor Tsygankov (15), Thomas Lemar (11), Azzedine Ounahi (18), Claudio Echeverri (14)


| Thay người | |||
| 65’ | Lucas Beltran Diego López | 61’ | Alex Moreno Alejandro Frances |
| 65’ | Javier Guerra Filip Ugrinic | 61’ | Thomas Lemar Joel Roca |
| 71’ | Renzo Saravia Unai Núñez | 61’ | Claudio Echeverri Bryan Gil |
| 71’ | Umar Sadiq Hugo Duro | 69’ | Daley Blind Hugo Rincon |
| 84’ | Largie Ramazani André Almeida | 69’ | Azzedine Ounahi Cristhian Stuani |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jesús Vázquez | Ruben Blanco | ||
Diego López | Vladyslav Krapyvtsov | ||
Filip Ugrinic | Hugo Rincon | ||
Unai Núñez | David López | ||
Cristian Rivero | Alejandro Frances | ||
Ruben Iranzo | Joel Roca | ||
André Almeida | Fran Beltrán | ||
Arnaut Danjuma | Ricard Artero Ruiz | ||
Hugo Duro | Cristhian Stuani | ||
Daniel Raba | Bryan Gil | ||
David Otorbi | |||
Baptiste Santamaria | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Julen Agirrezabala Chấn thương sụn khớp | Juan Carlos Chấn thương đầu gối | ||
Mouctar Diakhaby Chấn thương gân kheo | Marc-André ter Stegen Chấn thương gân kheo | ||
Dimitri Foulquier Chấn thương đầu gối | Donny van de Beek Chấn thương gân Achilles | ||
José Copete Chấn thương đầu gối | Abel Ruiz Chấn thương cơ | ||
Eray Comert Không xác định | Portu Chấn thương dây chằng chéo | ||
Thierry Correia Chấn thương cơ | Vladyslav Vanat Chấn thương cơ | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valencia vs Girona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valencia
Thành tích gần đây Girona
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 28 | 1 | 4 | 57 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 33 | 23 | 5 | 5 | 37 | 74 | T B H T H | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 21 | 65 | T B T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | B B B B T | |
| 5 | 33 | 12 | 14 | 7 | 8 | 50 | B H H T H | |
| 6 | 33 | 13 | 5 | 15 | -6 | 44 | T T B T B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | 2 | 44 | B T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | 0 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 33 | 11 | 9 | 13 | -1 | 42 | T H H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 5 | 16 | -12 | 41 | T B B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | -8 | 39 | B T B T H | |
| 12 | 33 | 10 | 9 | 14 | -11 | 39 | T B B H T | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -12 | 39 | B H B B H | |
| 14 | 33 | 9 | 11 | 13 | -6 | 38 | T B T T T | |
| 15 | 33 | 9 | 11 | 13 | -14 | 38 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -11 | 36 | T H H B T | |
| 17 | 33 | 9 | 8 | 16 | -10 | 35 | B T T H B | |
| 18 | 33 | 9 | 7 | 17 | -15 | 34 | B B T B B | |
| 19 | 33 | 8 | 9 | 16 | -13 | 33 | T B T T H | |
| 20 | 33 | 6 | 10 | 17 | -25 | 28 | B T T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
