Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Valentin Rosier 21 | |
Jose Gaya 30 | |
Arnaut Danjuma (Thay: Luis Rioja) 56 | |
Eray Coemert 58 | |
Sergio Herrera 65 | |
(Pen) Largie Ramazani 67 | |
Raul Garcia (Thay: Ruben Garcia) 74 | |
Jesus Vazquez (Thay: Jose Gaya) 77 | |
Cesar Tarrega (Thay: Thierry Correia) 77 | |
Cesar Tarrega 77 | |
Enrique Barja (Thay: Raul Moro) 81 | |
Juan Cruz (Thay: Jorge Herrando) 81 | |
Moi Gomez (Thay: Lucas Torro) 81 | |
Moi Gomez 84 | |
Hugo Duro (Thay: Umar Sadiq) 90 | |
Diego Lopez (Thay: Largie Ramazani) 90 | |
Asier Osambela (Thay: Jon Moncayola) 90 | |
Thierry Correia 90+5' | |
Enrique Barja 90+6' | |
Thierry Correia 90+7' |
Thống kê trận đấu Valencia vs Osasuna


Diễn biến Valencia vs Osasuna
Kiểm soát bóng: Valencia: 48%, Osasuna: 52%.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Sergio Herrera bị phạt vì đẩy Stole Dimitrievski.
Raul Garcia đánh đầu về phía khung thành, nhưng Stole Dimitrievski đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Đường chuyền của Enrique Barja từ Osasuna đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt khi Thierry Correia của Valencia phạm lỗi với Enrique Barja.
Thierry Correia thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Phát bóng lên cho Osasuna.
Javier Guerra của Valencia sút bóng chệch mục tiêu.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Stole Dimitrievski từ Valencia cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Juan Cruz chiến thắng trong pha không chiến với Hugo Duro
Valencia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Victor Munoz giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Unai Nunez từ Valencia cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alejandro Catena thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Thierry Correia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Valencia vs Osasuna
Valencia (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Thierry Correia (12), Unai Núñez (4), Eray Comert (24), José Gayà (14), Largie Ramazani (17), Guido Rodríguez (2), Filip Ugrinic (23), Luis Rioja (11), Javi Guerra (8), Umar Sadiq (6)
Osasuna (4-2-3-1): Sergio Herrera (1), Valentin Rosier (19), Alejandro Catena (24), Jorge Herrando (5), Javi Galán (20), Jon Moncayola (7), Lucas Torró (6), Victor Munoz (21), Rubén García (14), Raul Moro (18), Ante Budimir (17)


| Thay người | |||
| 56’ | Luis Rioja Arnaut Danjuma | 74’ | Ruben Garcia Raul |
| 77’ | Filip Ugrinic Cesar Tarrega | 81’ | Jorge Herrando Juan Cruz |
| 77’ | Jose Gaya Jesús Vázquez | 81’ | Raul Moro Kike Barja |
| 90’ | Umar Sadiq Hugo Duro | 81’ | Lucas Torro Moi Gómez |
| 90’ | Largie Ramazani Diego López | 90’ | Jon Moncayola Asier Osambela |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cesar Tarrega | Aitor Fernández | ||
Cristian Rivero | Juan Cruz | ||
Vicent Abril | Flavien Boyomo | ||
Jesús Vázquez | Abel Bretones | ||
André Almeida | Inigo Arguibide | ||
Pepelu | Iker Muñoz | ||
Baptiste Santamaria | Asier Osambela | ||
Arnaut Danjuma | Raul | ||
Hugo Duro | Kike Barja | ||
Daniel Raba | Moi Gómez | ||
David Otorbi | |||
Diego López | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Julen Agirrezabala Chấn thương gân kheo | Aimar Oroz Kỷ luật | ||
Ruben Iranzo Chấn thương đầu gối | Iker Benito Chấn thương dây chằng chéo | ||
Dimitri Foulquier Chấn thương đầu gối | |||
Mouctar Diakhaby Chấn thương gân kheo | |||
José Copete Chấn thương đầu gối | |||
Lucas Beltrán Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valencia vs Osasuna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valencia
Thành tích gần đây Osasuna
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 1 | 4 | 49 | 70 | B T T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | T H H B H | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | 7 | 41 | H T T B H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | B H T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -7 | 37 | H B H H B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -2 | 34 | H T B H B | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 14 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T H H B | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -6 | 31 | T H H T H | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | B B B H T | |
| 17 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 18 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 19 | 27 | 5 | 7 | 15 | -16 | 22 | B B B T H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
