GỬI ĐI! - Sau khi lăng mạ trọng tài, Jude Bellingham bị đuổi khỏi sân!
Roman Yaremchuk 4 | |
Hugo Duro (Kiến tạo: Fran Perez) 27 | |
Roman Yaremchuk 30 | |
Vinicius Junior (Kiến tạo: Rodrygo) 45+5' | |
Diego Lopez (Thay: Roman Yaremchuk) 57 | |
Hugo Guillamon (Thay: Sergi Canos) 57 | |
Brahim Diaz (Thay: Rodrygo) 63 | |
Luka Modric (Thay: Toni Kroos) 63 | |
Vinicius Junior 72 | |
Francisco Garcia (Thay: Ferland Mendy) 72 | |
Joselu (Thay: Eduardo Camavinga) 72 | |
Peter Gonzalez (Thay: Fran Perez) 73 | |
Selim Amallah (Thay: Javier Guerra) 73 | |
Vinicius Junior (Kiến tạo: Brahim Diaz) 76 | |
Federico Valverde 80 | |
Mouctar Diakhaby 83 | |
Nacho Fernandez (Thay: Federico Valverde) 86 | |
Cenk Ozkacar (Thay: Mouctar Diakhaby) 89 | |
Joselu 90+9' | |
Jude Bellingham 90+9' |
Thống kê trận đấu Valencia vs Real Madrid


Diễn biến Valencia vs Real Madrid
Trọng tài rút thẻ vàng cho Joselu vì hành vi phi thể thao.
Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
GỬI ĐI! - Sau khi lăng mạ trọng tài, Jude Bellingham bị đuổi khỏi sân!
Trọng tài rút thẻ vàng cho Joselu vì hành vi phi thể thao.
Trận đấu này có rất nhiều cơ hội nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Valencia: 29%, Real Madrid: 71%.
Giorgi Mamardashvili của Valencia chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Luka Modric thực hiện pha đệm bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Cristhian Muslimra giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Real Madrid.
Peter Gonzalez của Valencia tung cú sút đi chệch khung thành
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
An toàn trước bàn tay của Andriy Lunin khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Pepelu chuyền bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Peter Gonzalez sút từ ngoài vòng cấm nhưng Andriy Lunin đã khống chế được
Brahim Diaz bị phạt vì xô ngã Hugo Guillamon.
Valencia bắt đầu phản công.
Đội hình xuất phát Valencia vs Real Madrid
Valencia (4-4-2): Giorgi Mamardashvili (25), Dimitri Foulquier (20), Mouctar Diakhaby (4), Cristhian Mosquera (3), José Gayà (14), Fran Pérez (23), Pepelu (18), Javi Guerra (8), Sergi Canós (7), Roman Yaremchuk (17), Hugo Duro (9)
Real Madrid (4-3-1-2): Andriy Lunin (13), Dani Carvajal (2), Aurélien Tchouaméni (18), Antonio Rüdiger (22), Ferland Mendy (23), Federico Valverde (15), Toni Kroos (8), Eduardo Camavinga (12), Jude Bellingham (5), Rodrygo (11), Vinicius Junior (7)


| Thay người | |||
| 57’ | Sergi Canos Hugo Guillamón | 63’ | Rodrygo Brahim Díaz |
| 57’ | Roman Yaremchuk Diego López | 63’ | Toni Kroos Luka Modrić |
| 73’ | Fran Perez Peter Gonzalez | 72’ | Ferland Mendy Fran García |
| 73’ | Javier Guerra Selim Amallah | 72’ | Eduardo Camavinga Joselu |
| 89’ | Mouctar Diakhaby Cenk Özkacar | 86’ | Federico Valverde Nacho |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hugo Guillamón | Nacho | ||
Jaume Domènech | Brahim Díaz | ||
Cristian Rivero | Kepa Arrizabalaga | ||
Thierry Correia | Fran González | ||
Cenk Özkacar | Fran García | ||
Jesús Vázquez | Luka Modrić | ||
Yarek Gasiorowski | Lucas Vázquez | ||
André Almeida | Dani Ceballos | ||
Peter Gonzalez | Arda Güler | ||
Selim Amallah | Joselu | ||
Diego López | |||
Alberto Marí | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valencia vs Real Madrid
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valencia
Thành tích gần đây Real Madrid
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 15 | 12 | T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 10 | 12 | T T T B T | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | T H T T B | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T B H T | |
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 | 9 | T T B T | |
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H H T T | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T B B H T | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | B B T T H | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | H B T B T | |
| 11 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | B B T H T | |
| 12 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | H T T B B | |
| 13 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B H T H | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B T B H | |
| 15 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | B H B T B | |
| 16 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H B B H H | |
| 17 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H H B B | |
| 18 | 4 | 0 | 2 | 2 | -6 | 2 | B H B H | |
| 19 | 5 | 0 | 2 | 3 | -7 | 2 | H B B B H | |
| 20 | 5 | 0 | 1 | 4 | -9 | 1 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
