Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Daniel Raba (Thay: David Otorbi) 14 | |
Daniel Raba 34 | |
Renato Veiga 37 | |
(Pen) Pepelu 38 | |
Ayoze Perez 43 | |
Tajon Buchanan 59 | |
Pablo Maffeo 60 | |
Guido Rodriguez 62 | |
Sergi Cardona (Thay: Juan Foyth) 65 | |
Alberto Moleiro (Thay: Ilias Akhomach) 66 | |
Georges Mikautadze (Thay: Ayoze Perez) 66 | |
Alex Freeman (Kiến tạo: Sergi Cardona) 69 | |
Arnau Martinez (Thay: Daniel Raba) 70 | |
Harvey Elliott (Thay: Javier Guerra) 70 | |
Hugo Duro (Thay: Justin De Haas) 77 | |
Filip Ugrinic (Thay: Pablo Maffeo) 77 | |
Pape Gueye 79 | |
Santi Comesana (Thay: Gerard Moreno) 82 | |
Pau Navarro (Thay: Tajon Buchanan) 87 | |
Harvey Elliott 89 | |
Harvey Elliott 89 | |
Georges Mikautadze (Kiến tạo: Alberto Moleiro) 90+6' |
Thống kê trận đấu Valencia vs Villarreal


Diễn biến Valencia vs Villarreal
Kiểm soát bóng: Valencia: 38%, Villarreal: 62%.
Santi Comesana của Villarreal chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Villarreal thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Alberto Moleiro đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Georges Mikautadze ghi bàn bằng chân trái!
V À A A A O O O - Georges Mikautadze ghi bàn bằng chân trái!
Villarreal bắt đầu một pha phản công.
V À A A A O O O Villarreal ghi bàn.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Stole Dimitrievski từ Valencia cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Valencia: 38%, Villarreal: 62%.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Alex Freeman từ Villarreal phạm lỗi với Pepelu.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Filip Ugrinic sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Peter Gulacsi đã kiểm soát được tình hình.
Valencia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 7 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Valencia: 37%, Villarreal: 63%.
BỊ ĐUỔI! - Harvey Elliott nhận thẻ vàng thứ hai vì lỗi phản ứng.
Đội hình xuất phát Valencia vs Villarreal
Valencia (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Pablo Maffeo (24), Cesar Tarrega (5), Justin de Haas (12), José Gayà (14), David Otorbi (27), Guido Rodríguez (2), Pepelu (18), Luis Rioja (11), Javi Guerra (8), Arnaut Danjuma (7)
Villarreal (4-4-2): Péter Gulácsi (25), Santiago Mouriño (15), Juan Foyth (8), Renato Veiga (12), Alex Freeman (3), Ilias Akhomach (11), Carlos Macia (16), Pape Gueye (18), Tajon Buchanan (17), Gerard Moreno (7), Ayoze Pérez (22)


| Thay người | |||
| 14’ | Arnau Martinez Daniel Raba | 65’ | Juan Foyth Sergi Cardona |
| 70’ | Daniel Raba Arnau Martínez | 66’ | Ilias Akhomach Alberto Moleiro |
| 70’ | Javier Guerra Harvey Elliott | 66’ | Ayoze Perez Georges Mikautadze |
| 77’ | Pablo Maffeo Filip Ugrinic | 82’ | Gerard Moreno Santi Comesaña |
| 77’ | Justin De Haas Hugo Duro | 87’ | Tajon Buchanan Pau Navarro |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Raba | Sergi Cardona | ||
Mouctar Diakhaby | Santi Comesaña | ||
Kayne Van Oevelen | Alberto Moleiro | ||
Jesús Vázquez | Luiz Júnior | ||
Arnau Martínez | Ruben Gomez | ||
Harvey Elliott | Logan Costa | ||
Aliou Dieng | Pau Navarro | ||
Filip Ugrinic | Alassane Diatta | ||
Aaron Mayol | Georges Mikautadze | ||
Ryunosuke Sato | Tani Oluwaseyi | ||
Hugo Duro | Nizar | ||
Aimar Blazquez | Joselillo Gaitán | ||
| Tình hình lực lượng | |||
José Copete Chấn thương đầu gối | Carlos Romero Chấn thương cơ | ||
Dimitri Foulquier Va chạm | Nathan-Dylan Saliba Va chạm | ||
Umar Sadiq Chấn thương gân kheo | Nicolas Pepe Không xác định | ||
Sergi Canós Chấn thương dây chằng chéo | |||
Diego López Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valencia vs Villarreal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valencia
Thành tích gần đây Villarreal
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 29 | 27 | T T T T B | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 12 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 10 | 8 | 0 | 2 | 15 | 24 | T B T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 20 | T H T B H | |
| 5 | 10 | 6 | 1 | 3 | 1 | 19 | B T T T T | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 0 | 17 | T B H B T | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | B H B B H | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 3 | 12 | H H H B T | |
| 9 | 10 | 2 | 6 | 2 | 3 | 12 | H T H T H | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T T B H T | |
| 11 | 10 | 2 | 5 | 3 | 0 | 11 | B H B H B | |
| 12 | 10 | 3 | 2 | 5 | -10 | 11 | B H B T B | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -11 | 11 | B B H B T | |
| 14 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B H H T B | |
| 15 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B T H H T | |
| 16 | 9 | 2 | 3 | 4 | -8 | 9 | B T H H B | |
| 17 | 10 | 2 | 3 | 5 | -10 | 9 | B T B H B | |
| 18 | 10 | 2 | 2 | 6 | -2 | 8 | B B H B B | |
| 19 | 10 | 1 | 3 | 6 | -10 | 6 | T B H H B | |
| 20 | 10 | 0 | 5 | 5 | -12 | 5 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
