Thứ Ba, 17/03/2026
Ramon Martinez
34
Javi Moreno
57
S. Biuk (Thay: Sergi Canós)
57
M. Lachuer (Thay: Víctor Meseguer)
57
Mathis Lachuer (Thay: Victor Meseguer)
57
Stipe Biuk (Thay: Sergi Canos)
57
Jonathan Gomez
64
Jefte Betancor (Thay: Samuel Obeng)
66
Ivan Garriel (Thay: Peter Gonzalez)
71
Marcos de Sousa (Thay: Juanmi Latasa)
71
Mario Maroto (Thay: Stanko Juric)
76
Antonio Puertas (Thay: Agus Medina)
77
Jose Carlos Lazo (Thay: Victor Valverde)
77
Ivan Alejo
79
Ivan Alejo
83
Antonio Puertas
85
Mario Maroto (Thay: Stanko Juric)
88
Javi Villar (Thay: Pepe Sanchez)
88
Fran Gamez (Thay: Lorenzo Aguado)
88
Hugo San Modesto
90+2'

Thống kê trận đấu Valladolid vs Albacete

số liệu thống kê
Valladolid
Valladolid
Albacete
Albacete
66 Kiểm soát bóng 34
2 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 9
1 Việt vị 0
4 Phạm lỗi 5
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Valladolid vs Albacete

Tất cả (22)
90+4'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Hugo San Modesto.

Thẻ vàng cho Hugo San Modesto.

88'

Lorenzo Aguado rời sân và được thay thế bởi Fran Gamez.

88'

Pepe Sanchez rời sân và được thay thế bởi Javi Villar.

88'

Stanko Juric rời sân và được thay thế bởi Mario Maroto.

85' V À A A O O O - Antonio Puertas ghi bàn!

V À A A O O O - Antonio Puertas ghi bàn!

83' THẺ ĐỎ! - Ivan Alejo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Ivan Alejo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

79' Thẻ vàng cho Ivan Alejo.

Thẻ vàng cho Ivan Alejo.

77'

Victor Valverde rời sân và được thay thế bởi Jose Carlos Lazo.

77'

Agus Medina rời sân và được thay thế bởi Antonio Puertas.

76'

Stanko Juric rời sân và được thay thế bởi Mario Maroto.

71'

Juanmi Latasa rời sân và được thay thế bởi Marcos de Sousa.

71'

Peter Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Ivan Garriel.

66'

Samuel Obeng rời sân và được thay thế bởi Jefte Betancor.

64' Thẻ vàng cho Jonathan Gomez.

Thẻ vàng cho Jonathan Gomez.

57'

Sergi Canos rời sân và được thay thế bởi Stipe Biuk.

57'

Victor Meseguer rời sân và được thay thế bởi Mathis Lachuer.

57' Thẻ vàng cho Javi Moreno.

Thẻ vàng cho Javi Moreno.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

34' Thẻ vàng cho Ramon Martinez.

Thẻ vàng cho Ramon Martinez.

Đội hình xuất phát Valladolid vs Albacete

Valladolid (4-2-3-1): Guilherme Fernandes (13), Iván Alejo (14), Ramon Martinez Gil (5), David Torres (4), Hugo San Modesto (30), Stanko Juric (24), Victor Meseguer (8), Peter Gonzalez (22), Chuki (20), Sergi Canós (7), Juanmi Latasa (9)

Albacete (5-3-2): Diego Mariño (1), Lorenzo Aguado (2), Javi Moreno (5), Pepe Sanchez (23), Carlos Neva (21), Jonathan Gomez (3), Alejandro Melendez (17), Pacheco Ruiz (6), Victor Valverde da Silva (11), Agustin Medina (4), Samuel Obeng (20)

Valladolid
Valladolid
4-2-3-1
13
Guilherme Fernandes
14
Iván Alejo
5
Ramon Martinez Gil
4
David Torres
30
Hugo San Modesto
24
Stanko Juric
8
Victor Meseguer
22
Peter Gonzalez
20
Chuki
7
Sergi Canós
9
Juanmi Latasa
20
Samuel Obeng
4
Agustin Medina
11
Victor Valverde da Silva
6
Pacheco Ruiz
17
Alejandro Melendez
3
Jonathan Gomez
21
Carlos Neva
23
Pepe Sanchez
5
Javi Moreno
2
Lorenzo Aguado
1
Diego Mariño
Albacete
Albacete
5-3-2
Thay người
57’
Sergi Canos
Stipe Biuk
66’
Samuel Obeng
Jefte Betancor
57’
Victor Meseguer
Mathis Lachuer
77’
Victor Valverde
Jose Carlos Lazo
71’
Juanmi Latasa
Marcos Andre
77’
Agus Medina
Antonio Puertas
71’
Peter Gonzalez
Ivan Garriel
88’
Lorenzo Aguado
Fran Gamez
76’
Stanko Juric
Mario Maroto
88’
Pepe Sanchez
Javier Villar del Fraile
Cầu thủ dự bị
Julien Ponceau
Raul Lizoain
Ibrahim Alani
Fran Gamez
Stipe Biuk
Dani Bernabeu
Mathis Lachuer
Vicente Vidal
Vegard Erlien
Javier Villar del Fraile
Marcos Andre
Jose Carlos Lazo
Mathis Lachuer
Capi
Mario Maroto
Antonio Puertas
Mohamed Jaouab
Dani Escriche
Pablo Tomeo
Jefte Betancor
Ivan Garriel
Alvaro Aceves

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
26/10 - 2014
29/03 - 2015
02/09 - 2023
13/02 - 2024
21/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Valladolid

Hạng 2 Tây Ban Nha
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
17/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
23/02 - 2026
H1: 0-0
16/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/02 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/01 - 2026
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3018572259
2DeportivoDeportivo3015781252
3AlmeriaAlmeria3015781452
4MalagaMalaga3015691251
5CastellonCastellon3014791249
6Las PalmasLas Palmas30121261548
7Burgos CFBurgos CF301389647
8Sporting GijonSporting Gijon3013611445
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3013512-844
10EibarEibar3011910242
11CordobaCordoba3011811-241
12Real Sociedad BReal Sociedad B3011712340
13FC AndorraFC Andorra3010911-439
14AlbaceteAlbacete3010911-539
15CadizCadiz3010812-538
16GranadaGranada3081210136
17ValladolidValladolid309912-836
18LeganesLeganes3081012-134
19HuescaHuesca308715-1331
20Real ZaragozaReal Zaragoza307914-1530
21LeonesaLeonesa307617-2127
22MirandesMirandes306618-2124
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow