Sau hiệp hai tuyệt vời, Barcelona lội ngược dòng và giành chiến thắng!
Ivan Sanchez (Kiến tạo: Raul Moro) 6 | |
Ronald Araujo 7 | |
Mamadou Sylla 8 | |
Anuar 37 | |
Lamine Yamal (Thay: Daniel Rodriguez) 38 | |
Frenkie de Jong (Thay: Pedri) 46 | |
Raphinha (Thay: Ansu Fati) 46 | |
Raphinha 54 | |
Fermin Lopez (Kiến tạo: Gerard Martin) 61 | |
Dani Olmo (Thay: Pau Victor) 62 | |
Amath Ndiaye (Thay: Anuar) 64 | |
Juanmi Latasa (Thay: Mamadou Sylla) 64 | |
Andreas Christensen 66 | |
Chuki (Thay: Ivan Sanchez) 73 | |
Florian Grillitsch (Thay: Selim Amallah) 73 | |
Eric Garcia (Thay: Gavi) 79 | |
Ronald Araujo 83 | |
Mario Martin (Thay: Stanko Juric) 85 | |
Mario Martin 90 |
Thống kê trận đấu Valladolid vs Barcelona


Diễn biến Valladolid vs Barcelona
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Real Valladolid: 19%, Barcelona: 81%.
Raphinha thực hiện cú sút thẳng từ quả đá phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Mario Martin bị phạt vì đẩy Raphinha.
Adam Aznou chặn thành công cú sút.
Cú sút của Lamine Yamal bị chặn lại.
Barcelona bắt đầu một pha phản công.
Gerard Martin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Real Valladolid thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Marc-Andre ter Stegen bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Real Valladolid bắt đầu một pha phản công.
Eray Coemert giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mario Martin bị phạt vì đẩy Ronald Araujo.
Ronald Araujo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thổi phạt đá phạt khi Dani Olmo của Barcelona phạm lỗi với Mario Martin.
Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Real Valladolid: 5%, Barcelona: 95%.
Phát bóng lên cho Real Valladolid.
Raphinha thực hiện cú sút thẳng từ quả đá phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Đội hình xuất phát Valladolid vs Barcelona
Valladolid (4-1-4-1): André Ferreira (1), Antonio Candela (22), Eray Comert (15), Cenk Özkacar (6), Adam Aznou (39), Stanko Juric (20), Anuar (23), Ivan Sanchez (10), Selim Amallah (21), Raul Moro (11), Mamadou Sylla (7)
Barcelona (4-2-3-1): Marc-André ter Stegen (1), Hector Fort (32), Ronald Araújo (4), Andreas Christensen (15), Gerard Martín (35), Pedri (8), Gavi (6), Dani Rodriguez (46), Fermín López (16), Ansu Fati (10), Pau Víctor (18)


| Thay người | |||
| 64’ | Anuar Amath Ndiaye | 38’ | Daniel Rodriguez Lamine Yamal |
| 64’ | Mamadou Sylla Juanmi Latasa | 46’ | Ansu Fati Raphinha |
| 73’ | Selim Amallah Florian Grillitsch | 46’ | Pedri Frenkie De Jong |
| 73’ | Ivan Sanchez Chuki | 62’ | Pau Victor Dani Olmo |
| 85’ | Stanko Juric Mario Martín | 79’ | Gavi Eric García |
| Cầu thủ dự bị | |||
Amath Ndiaye | Ferran Torres | ||
Darwin Machís | Eric García | ||
Marcos Andre | Wojciech Szczęsny | ||
Florian Grillitsch | Lamine Yamal | ||
Tamas Nikitscher | Raphinha | ||
David Torres | Noah Darvich | ||
Luis Perez | Frenkie De Jong | ||
Karl Hein | Dani Olmo | ||
Chuki | Landry Farré | ||
Mario Martín | Iñigo Martínez | ||
Juanmi Latasa | Pau Cubarsí | ||
Iñaki Peña | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Joseph Aidoo Chấn thương gân kheo | Jules Koundé Chấn thương gân kheo | ||
Javi Sanchez Va chạm | Alejandro Balde Chấn thương đùi | ||
Marc Bernal Chấn thương dây chằng chéo | |||
Marc Casado Không xác định | |||
Robert Lewandowski Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valladolid vs Barcelona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valladolid
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 1 | 4 | 49 | 70 | B T T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | T H H B H | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | 7 | 41 | H T T B H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | B H T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -7 | 37 | H B H H B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -2 | 34 | H T B H B | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 14 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T H H B | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -6 | 31 | T H H T H | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | B B B H T | |
| 17 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 18 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 19 | 27 | 5 | 7 | 15 | -16 | 22 | B B B T H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
