Thẻ vàng cho Julien Ponceau.
Adrian Fuentes Gonzalez (Thay: Sergi Guardiola) 53 | |
Adrian Fuentes (Thay: Sergi Guardiola) 53 | |
Kevin Medina 58 | |
Ivan Alejo 60 | |
Theo Zidane (Thay: Kevin Medina) 63 | |
Jacobo Gonzalez (Kiến tạo: Cristian Carracedo) 65 | |
Trilli (Thay: Ivan Alejo) 70 | |
Ibrahim Alani (Thay: Victor Meseguer) 70 | |
Julien Ponceau (Thay: Amath Ndiaye) 70 | |
Isma Ruiz 73 | |
Ivan Garriel (Thay: Guille Bueno) 79 | |
Xavi Moreno (Thay: Stipe Biuk) 84 | |
Dani Requena (Thay: Pedro Ortiz) 86 | |
Juan Alcedo (Thay: Cristian Carracedo) 86 | |
Julien Ponceau 87 |
Thống kê trận đấu Valladolid vs Cordoba


Diễn biến Valladolid vs Cordoba
Cristian Carracedo rời sân và được thay thế bởi Juan Alcedo.
Pedro Ortiz rời sân và được thay thế bởi Dani Requena.
Stipe Biuk rời sân và được thay thế bởi Xavi Moreno.
Guille Bueno rời sân và được thay thế bởi Ivan Garriel.
Thẻ vàng cho Isma Ruiz.
Amath Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Julien Ponceau.
Victor Meseguer rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Alani.
Ivan Alejo rời sân và được thay thế bởi Trilli.
Cristian Carracedo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jacobo Gonzalez đã ghi bàn!
V À A A O O O - Cristian Carracedo đã ghi bàn!
Kevin Medina rời sân và được thay thế bởi Theo Zidane.
Thẻ vàng cho Ivan Alejo.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Kevin Medina.
Sergi Guardiola rời sân và được thay thế bởi Adrian Fuentes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Valladolid được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Cordoba tại Jose Zorrilla.
Đội hình xuất phát Valladolid vs Cordoba
Valladolid (4-2-3-1): Guilherme Fernandes (13), Iván Alejo (14), Pablo Tomeo (15), David Torres (4), Guille Bueno (3), Victor Meseguer (8), Stanko Juric (24), Amath Ndiaye (11), Chuki (20), Stipe Biuk (17), Juanmi Latasa (9)
Cordoba (4-1-4-1): Carlos Marin (13), Carlos Albarran Sanz (21), Franck Ferry Fomeyem Sob (12), Xavier Sintes (15), Ignasi Vilarrasa (2), Ismael Ruiz Sánchez (8), Cristian Carracedo Garcia (23), Pedro Ortiz (24), Jacobo Gonzalez (10), Kevin Medina (11), Sergi Guardiola (14)


| Thay người | |||
| 70’ | Amath Ndiaye Julien Ponceau | 53’ | Sergi Guardiola Adrian Fuentes Gonzalez |
| 70’ | Victor Meseguer Ibrahim Alani | 63’ | Kevin Medina Theo Zidane |
| 70’ | Ivan Alejo Trilli | 86’ | Cristian Carracedo Juan Maria Alcedo Serrano |
| 79’ | Guille Bueno Ivan Garriel | 86’ | Pedro Ortiz Jose Requena |
| 84’ | Stipe Biuk Xavi Moreno | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Koke | Iker | ||
Jorge Delgado | Nikolay Obolskiy | ||
Ivan Garriel | Theo Zidane | ||
Julien Ponceau | Adrian Fuentes Gonzalez | ||
Ibrahim Alani | Alex Martin | ||
Mohamed Jaouab | Carlos Isaac | ||
Mario Maroto | Juan Maria Alcedo Serrano | ||
Jose Luis Aranda Rojas | Alberto del Moral | ||
Xavi Moreno | Jose Requena | ||
Adrian Arnu | |||
Alvaro Aceves | |||
Trilli | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valladolid
Thành tích gần đây Cordoba
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 22 | 6 | 10 | 22 | 72 | ||
| 2 | 38 | 21 | 7 | 10 | 20 | 70 | ||
| 3 | 38 | 19 | 11 | 8 | 18 | 68 | ||
| 4 | 38 | 18 | 12 | 8 | 19 | 66 | ||
| 5 | 38 | 18 | 10 | 10 | 17 | 64 | ||
| 6 | 38 | 18 | 9 | 11 | 17 | 63 | ||
| 7 | 38 | 17 | 11 | 10 | 11 | 62 | ||
| 8 | 38 | 17 | 10 | 11 | 11 | 61 | ||
| 9 | 38 | 16 | 9 | 13 | -2 | 57 | ||
| 10 | 38 | 15 | 10 | 13 | 8 | 55 | ||
| 11 | 38 | 15 | 9 | 14 | -12 | 54 | ||
| 12 | 38 | 15 | 7 | 16 | 2 | 52 | ||
| 13 | 38 | 13 | 11 | 14 | -2 | 50 | ||
| 14 | 38 | 12 | 12 | 14 | -1 | 48 | ||
| 15 | 38 | 11 | 10 | 17 | -9 | 43 | ||
| 16 | 38 | 10 | 12 | 16 | -5 | 42 | ||
| 17 | 38 | 11 | 9 | 18 | -8 | 42 | ||
| 18 | 38 | 10 | 9 | 19 | -19 | 39 | ||
| 19 | 38 | 9 | 9 | 20 | -20 | 36 | ||
| 20 | 38 | 9 | 9 | 20 | -22 | 36 | ||
| 21 | 38 | 8 | 11 | 19 | -18 | 35 | ||
| 22 | 38 | 8 | 9 | 21 | -27 | 33 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch