Một trận hòa có lẽ là kết quả phù hợp trong ngày ra quân sau một trận đấu khá tẻ nhạt
David Torres (Thay: Javi Sanchez) 16 | |
Juan Iglesias 45+4' | |
Jawad El Yamiq 45+5' | |
Stefan Mitrovic 45+5' | |
Gaston Alvarez 45+5' | |
Pepe Bordalas 59 | |
Sergio Leon (Thay: Luis Perez) 61 | |
Lucas Rosa (Thay: Kike Perez) 61 | |
Luis Milla (Thay: Mauro Arambarri) 66 | |
Kenedy (Thay: Darwin Machis) 70 | |
Sergio Escudero (Thay: Lucas Olaza) 70 | |
Domingos Duarte (Thay: Omar Alderete) 78 | |
Angel Algobia (Thay: Carles Alena) 78 | |
Fabricio Angileri (Thay: Jaime Mata) 90 | |
Juanmi Latasa 90+4' |
Thống kê trận đấu Valladolid vs Getafe


Diễn biến Valladolid vs Getafe
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Real Valladolid: 80%, Getafe: 20%.
Domingos Duarte của Getafe chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Gaston Alvarez của Getafe vấp phải Gonzalo Plata
Quả phát bóng lên cho Getafe.
Một cơ hội đến với Jawad El Yamiq của Real Valladolid nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc
Quả tạt của Gonzalo Plata bên phía Real Valladolid tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Real Valladolid với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.
Quả phát bóng lên cho Getafe.
Jaime Mata rời sân nhường chỗ cho Fabricio Angileri trong một sự thay người chiến thuật.
Thẻ vàng cho Juanmi Latasa.
Thử thách nguy hiểm của Juanmi Latasa từ Getafe. David Torres về phần cuối của điều đó.
Quả phát bóng lên cho Real Valladolid.
Gaston Alvarez của Getafe chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Quả phát bóng lên cho Getafe.
Sergio Leon của Real Valladolid tung cú sút đi chệch mục tiêu
Stefan Mitrovic của Getafe cản đường chuyền về phía vòng cấm.
Stefan Mitrovic chiến thắng thử thách trên không trước Sergio Leon
Real Valladolid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Valladolid được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Valladolid vs Getafe
Valladolid (4-3-3): Jordi Masip (1), Luis Perez (2), Jawad El Yamiq (15), Javi Sanchez (5), Lucas Olaza (12), Kike Perez (4), Roque Mesa (17), Alvaro Aguado (6), Gonzalo Plata (11), Cyle Larin (25), Darwin Machis (22)
Getafe (4-4-2): David Soria (13), Damian Suarez (22), Stefan Mitrovic (23), Omar Alderete (15), Gaston Alvarez (4), Juan Iglesias (21), Mauro Arambarri (18), Nemanja Maksimovic (20), Jaime Mata (7), Carles Alena (11), Juanmi Latasa (14)


| Thay người | |||
| 61’ | Luis Perez Sergio Leon | 66’ | Mauro Arambarri Luis Milla |
| 61’ | Kike Perez Lucas Oliveira Rosa | 78’ | Omar Alderete Domingos Duarte |
| 70’ | Lucas Olaza Sergio Escudero | 78’ | Carles Alena Angel Algobia |
| 70’ | Darwin Machis Robert Kenedy | 90’ | Jaime Mata Fabrizio German Angileri |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sergio Escudero | Borja Mayoral | ||
David Torres Ortiz | Domingos Duarte | ||
Victor Rofino | Kiko Casilla | ||
Ivan Sanchez | Diego Conde | ||
Mario Maroto | Luis Milla | ||
Sergio Leon | Munir El Haddadi | ||
Robert Kenedy | Gonzalo Villar | ||
Babatunde Akinsola | Angel Algobia | ||
Lucas Oliveira Rosa | Jaime Seoane | ||
Ivan Fresneda Corraliza | Jordan Amavi | ||
Sergio Asenjo | Fabrizio German Angileri | ||
Oscar Plano | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valladolid vs Getafe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valladolid
Thành tích gần đây Getafe
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 18 | 1 | 3 | 37 | 55 | T T B T T | |
| 2 | 21 | 16 | 3 | 2 | 28 | 51 | T T T T T | |
| 3 | 22 | 13 | 6 | 3 | 21 | 45 | T H T T H | |
| 4 | 21 | 13 | 3 | 5 | 16 | 42 | T T B B H | |
| 5 | 22 | 10 | 4 | 8 | -1 | 34 | B H B B B | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 7 | 32 | T B H T B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | H T T T B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 0 | 27 | H H T T T | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -1 | 26 | H B T T H | |
| 10 | 22 | 7 | 4 | 11 | -7 | 25 | H B B T T | |
| 11 | 22 | 6 | 7 | 9 | -15 | 25 | T T T H B | |
| 12 | 22 | 5 | 9 | 8 | -2 | 24 | B H H B B | |
| 13 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | B B B H T | |
| 14 | 21 | 7 | 3 | 11 | -10 | 24 | B B H B B | |
| 15 | 21 | 5 | 8 | 8 | -11 | 23 | H B H T T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -11 | 22 | B H T B B | |
| 17 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B B T B | |
| 19 | 21 | 4 | 6 | 11 | -10 | 18 | T H B T H | |
| 20 | 22 | 3 | 7 | 12 | -22 | 16 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
