Thứ Tư, 23/09/2026
Sandro Ramirez (Kiến tạo: Oliver McBurnie)
22
Scott McKenna
29
Juanma Herzog (Thay: Oliver McBurnie)
32
Alberto Moleiro
45+6'
Stefan Bajcetic (Thay: Mika Marmol)
46
Fabio Silva (Thay: Alberto Moleiro)
46
Javi Sanchez
50
Tamas Nikitscher
50
Ivan Sanchez (Thay: Anuar)
57
Juanmi Latasa (Thay: Selim Amallah)
58
Luis Perez (Thay: Antonio Candela)
58
Mario Martin (Thay: Tamas Nikitscher)
58
Juanmi Latasa (Kiến tạo: Marcos de Sousa)
63
Mario Martin
70
Jaime Mata (Thay: Sandro Ramirez)
80
Mamadou Sylla (Thay: Marcos de Sousa)
82
Benito (Thay: Jose Campana)
85

Thống kê trận đấu Valladolid vs Las Palmas

số liệu thống kê
Valladolid
Valladolid
Las Palmas
Las Palmas
65 Kiểm soát bóng 36
7 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 1
13 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 6
25 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 0
3 Phát bóng 15

Diễn biến Valladolid vs Las Palmas

Tất cả (313)
90+8'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Valladolid: 65%, Las Palmas: 35%.

90+8'

Một cơ hội xuất hiện cho Juanmi Latasa từ Real Valladolid nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.

90+8'

Đường chuyền của Raul Moro từ Real Valladolid thành công tìm thấy đồng đội trong khu vực 16m50.

90+8'

Raul Moro từ Real Valladolid thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.

90+7'

Stefan Bajcetic từ Las Palmas cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+7'

Real Valladolid thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Dario Essugo thành công chặn cú sút.

90+7'

Một cú sút của Mario Martin bị chặn lại.

90+7'

Jaime Mata từ Las Palmas cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+7'

Raul Moro từ Real Valladolid thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.

90+6'

Viti giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+6'

Juanma Herzog từ Las Palmas cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+6'

Real Valladolid thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Phạt góc cho Las Palmas.

90+5'

Juanma Herzog từ Las Palmas cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+4'

Real Valladolid thực hiện một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+4'

Jasper Cillessen từ Las Palmas cắt bóng thành công hướng về khung thành.

90+4'

Real Valladolid thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Benito giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+3'

Trận đấu được khởi động lại.

Đội hình xuất phát Valladolid vs Las Palmas

Valladolid (4-2-3-1): Karl Hein (13), Antonio Candela (22), Eray Comert (15), Javi Sanchez (5), Adam Aznou (39), Florian Grillitsch (8), Tamas Nikitscher (4), Anuar (23), Selim Amallah (21), Raul Moro (11), Marcos Andre (9)

Las Palmas (4-2-3-1): Jasper Cillessen (1), Viti (18), Mika Mármol (3), Scott McKenna (15), Álex Muñoz (23), Dario Essugo (29), Jose Campana (8), Sandro (19), Javi Muñoz (5), Alberto Moleiro (10), Oli McBurnie (16)

Valladolid
Valladolid
4-2-3-1
13
Karl Hein
22
Antonio Candela
15
Eray Comert
5
Javi Sanchez
39
Adam Aznou
8
Florian Grillitsch
4
Tamas Nikitscher
23
Anuar
21
Selim Amallah
11
Raul Moro
9
Marcos Andre
16
Oli McBurnie
10
Alberto Moleiro
5
Javi Muñoz
19
Sandro
8
Jose Campana
29
Dario Essugo
23
Álex Muñoz
15
Scott McKenna
3
Mika Mármol
18
Viti
1
Jasper Cillessen
Las Palmas
Las Palmas
4-2-3-1
Thay người
57’
Anuar
Ivan Sanchez
32’
Oliver McBurnie
Juanma Herzog
58’
Antonio Candela
Luis Perez
46’
Mika Marmol
Stefan Bajčetić
58’
Selim Amallah
Juanmi Latasa
46’
Alberto Moleiro
Fábio Silva
82’
Marcos de Sousa
Mamadou Sylla
80’
Sandro Ramirez
Jaime Mata
85’
Jose Campana
Benito Ramírez
Cầu thủ dự bị
Mamadou Sylla
Stefan Bajčetić
Mario Martin
Fábio Silva
Luis Perez
Marc Cardona
David Torres
Juanma Herzog
Darwin Machís
Adnan Januzaj
Juanmi Latasa
Jaime Mata
Mario Maroto
Manuel Fuster
Chuki
Enzo Loiodice
Ivan Sanchez
Benito Ramírez
Raul Chasco
Israel Mora De leon
Cenk Özkacar
Dinko Horkas
Arnau Rafus
Tình hình lực lượng

Joseph Aidoo

Chấn thương gân kheo

Alex Suárez

Kỷ luật

Stanko Juric

Không xác định

Marvin Park

Va chạm

Andy Pelmard

Va chạm

Kirian Rodríguez

Không xác định

Huấn luyện viên

Alvaro Rubio

Luis Garcia (1981)

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
23/11 - 2014
26/04 - 2015
16/08 - 2021
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
16/12 - 2021
Hạng 2 Tây Ban Nha
20/03 - 2022
La Liga
07/12 - 2024
01/03 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
15/11 - 2025
04/05 - 2026

Thành tích gần đây Valladolid

Hạng 2 Tây Ban Nha
20/09 - 2026
13/09 - 2026
05/09 - 2026
31/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
26/07 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2026
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Las Palmas

Hạng 2 Tây Ban Nha
20/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
17/08 - 2026
11/06 - 2026
08/06 - 2026
31/05 - 2026
24/05 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona77002421T T T T T
2AtleticoAtletico7511916T B T T T
3Real BetisReal Betis7511216B T T T H
4Real MadridReal Madrid75021015T B T T B
5SevillaSevilla7412113B H T T B
6AlavesAlaves7322511T T B B H
7Deportivo A CorunaDeportivo A Coruna7241210T T H B H
8SociedadSociedad7313-410T H T B T
9VillarrealVillarreal722318B B B T T
10Athletic ClubAthletic Club622218B T T H H
11GetafeGetafe7223-38B H H B T
12VallecanoVallecano7223-58B T B T H
13OsasunaOsasuna7223-78T B B B H
14Celta VigoCelta Vigo714227B H H H T
15EspanyolEspanyol721407B H T B B
16Racing SantanderRacing Santander7214-107T B T B B
17LevanteLevante6123-45H T H B B
18ElcheElche7124-65B B H B T
19ValenciaValencia7115-94B B B T B
20MalagaMalaga7034-93B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow