Số lượng khán giả hôm nay là 4280.
Randy Nteka (Thay: Isi Palazon) 17 | |
Pelayo Fernandez (VAR check) 35 | |
Nahuel Tenaglia 45+2' | |
Sergio Camello (Kiến tạo: Jorge de Frutos) 48 | |
Oscar Valentin (Thay: Pelayo Fernandez) 55 | |
Alvaro Garcia (Thay: Fran Perez) 55 | |
Dani Cardenas (Thay: Augusto Batalla) 60 | |
Mariano Diaz (Thay: Lucas Boye) 62 | |
Denis Suarez (Thay: Mikel Rodriguez) 62 | |
Youssef Enriquez (Thay: Jonny Otto) 70 | |
Sergio Camello 73 | |
Nicolas Valentini (Thay: Ville Koski) 80 | |
Carles Alena (Thay: Angel Perez) 80 | |
Mariano Diaz 84 | |
Nicolas Valentini 90+2' |
Thống kê trận đấu Vallecano vs Alaves


Diễn biến Vallecano vs Alaves
Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Andrei Ratiu từ Rayo Vallecano bị phạt việt vị.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 48%, Deportivo Alaves: 52%.
Đường chuyền của Unai Lopez từ Rayo Vallecano đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Abderrahman Rebbach đã chơi bóng bằng tay.
Antonio Martinez bị phạt vì đẩy Oscar Valentin.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Antonio Martinez bị phạt vì đẩy Jozhua Vertrouwd.
Deportivo Alaves đang kiểm soát bóng.
Sergio Camello bị phạt vì đẩy Youssef Enriquez.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mariano Diaz sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Augusto Batalla đã kiểm soát được bóng.
Deportivo Alaves đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Deportivo Alaves.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pathe Ciss thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Deportivo Alaves bắt đầu một đợt phản công.
Abderrahman Rebbach từ Deportivo Alaves cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 47%, Deportivo Alaves: 53%.
Đội hình xuất phát Vallecano vs Alaves
Vallecano (4-2-3-1): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Pelayo Fernandez (22), Jozhua Vertrouwd (33), Pathé Ciss (6), Unai López (8), Jorge de Frutos (19), Isi Palazón (7), Fran Pérez (21), Sergio Camello (10)
Alaves (5-3-2): Antonio Sivera (1), Ángel Pérez (7), Facundo Tenaglia (14), Ville Koski (16), Jonny (17), Abde Rebbach (21), Pablo Ibáñez (19), Antonio Blanco (8), Mikel Rodríguez (18), Lucas Boyé (15), Toni Martínez (11)


| Thay người | |||
| 17’ | Isi Palazon Randy Nteka | 62’ | Lucas Boye Mariano Díaz |
| 55’ | Fran Perez Alvaro Garcia | 62’ | Mikel Rodriguez Denis Suárez |
| 55’ | Pelayo Fernandez Oscar Valentin | 70’ | Jonny Otto Youssef Enriquez |
| 60’ | Augusto Batalla Dani Cárdenas | 80’ | Ville Koski Nicolas Valentini |
| 80’ | Angel Perez Carles Aleñá | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dani Cárdenas | Mariano Díaz | ||
Marco de las Sias | Adrián Rodríguez | ||
Sergio Lozano | Nicolas Valentini | ||
Pedro Díaz | Youssef Enriquez | ||
Ivan Alonso Martin | Xanet Oláiz | ||
Alemao | Ander Guevara | ||
Georgiy Tsitaishvili | Carles Aleñá | ||
Alvaro Garcia | Carlos Benavidez | ||
Randy Nteka | Hugo Novoa | ||
Iván Balliu | Aitor Mañas | ||
Oscar Valentin | Miguel Rodríguez | ||
Denis Suárez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Luiz Felipe Chấn thương đùi | Facundo Garces Hành vi sai trái | ||
Marash Kumbulla Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Vallecano vs Alaves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vallecano
Thành tích gần đây Alaves
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 8 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T B | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | B T | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 12 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 13 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 16 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
| 17 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| 19 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
