Số lượng khán giả hôm nay là 12091.
Ante Budimir (Kiến tạo: Jorge Herrando) 29 | |
Iker Munoz 38 | |
Alexandre Zurawski (Thay: Oscar Valentin) 46 | |
Ilias Akhomach (Thay: Carlos Martin) 46 | |
Pathe Ciss (Kiến tạo: Isi Palazon) 59 | |
Pedro Diaz 66 | |
Asier Osambela (Thay: Iker Munoz) 67 | |
Sergio Camello (Thay: Jorge de Frutos) 72 | |
Jozhua Vertrouwd (Thay: Isi Palazon) 72 | |
Jorge Herrando 79 | |
Raul Garcia (Thay: Aimar Oroz) 81 | |
Abel Bretones (Thay: Ante Budimir) 81 | |
Fran Perez (Thay: Alvaro Garcia) 90 | |
Lucas Torro (Thay: Victor Munoz) 90 | |
Pathe Ciss 90+1' | |
(og) Jozhua Vertrouwd 90+1' | |
Asier Osambela (Kiến tạo: Jon Moncayola) 90+4' |
Thống kê trận đấu Vallecano vs Osasuna


Diễn biến Vallecano vs Osasuna
Osasuna giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 67%, Osasuna: 33%.
Ilias Akhomach của Rayo Vallecano đi hơi xa khi kéo ngã Javi Galan
Rayo Vallecano thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jorge Herrando giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Rayo Vallecano đang kiểm soát bóng.
Flavien Boyomo của Osasuna chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Rayo Vallecano đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Osasuna.
Alexandre Zurawski từ Rayo Vallecano sút bóng chệch mục tiêu.
Sergio Camello sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Sergio Herrera đã kiểm soát được tình hình.
Valentin Rosier giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Osasuna được công nhận.
VAR - KIỂM TRA - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang tiến hành kiểm tra VAR liên quan đến Osasuna.
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 67%, Osasuna: 33%.
V À A A O O O - Asier Osambela từ Osasuna đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!
Jon Moncayola đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Asier Osambela ghi bàn bằng chân phải!
Đội hình xuất phát Vallecano vs Osasuna
Vallecano (4-3-3): Augusto Batalla (13), Alfonso Espino (22), Florian Lejeune (24), Pathé Ciss (6), Pep Chavarría (3), Isi Palazón (7), Pedro Díaz (4), Carlos Martín (14), Jorge de Frutos (19), Alvaro Garcia (18)
Osasuna (4-2-3-1): Sergio Herrera (1), Valentin Rosier (19), Flavien Boyomo (22), Jorge Herrando (5), Javi Galán (20), Jon Moncayola (7), Iker Muñoz (8), Rubén García (14), Aimar Oroz (10), Victor Munoz (21), Ante Budimir (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Oscar Valentin Alemao | 67’ | Iker Munoz Asier Osambela |
| 46’ | Carlos Martin Ilias Akhomach | 81’ | Ante Budimir Abel Bretones |
| 72’ | Jorge de Frutos Sergio Camello | 81’ | Aimar Oroz Raul |
| 90’ | Alvaro Garcia Fran Pérez | 90’ | Victor Munoz Lucas Torró |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gerard Gumbau | Aitor Fernández | ||
Sergio Camello | Juan Cruz | ||
Unai López | Abel Bretones | ||
Luiz Felipe | Inigo Arguibide | ||
Dani Cárdenas | Asier Osambela | ||
Jozhua Vertrouwd | Raul | ||
Óscar Trejo | Kike Barja | ||
Randy Nteka | Raul Moro | ||
Fran Pérez | Lucas Torró | ||
Alemao | Moi Gómez | ||
Ilias Akhomach | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Nobel Mendy Thẻ đỏ trực tiếp | Alejandro Catena Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Iván Balliu Va chạm | Iker Benito Chấn thương dây chằng chéo | ||
Abdul Mumin Chấn thương đầu gối | |||
Andrei Rațiu Không xác định | |||
Oscar Valentin Alexandre Zurawski | |||
Diego Méndez Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Vallecano vs Osasuna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vallecano
Thành tích gần đây Osasuna
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 17 | 1 | 3 | 35 | 52 | T T T B T | |
| 2 | 21 | 16 | 3 | 2 | 28 | 51 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 5 | 3 | 21 | 44 | T T H T T | |
| 4 | 20 | 13 | 2 | 5 | 16 | 41 | B T T B B | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 0 | 34 | T B H B B | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 7 | 32 | T B H T B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | H T T T B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 0 | 27 | H H T T T | |
| 9 | 21 | 7 | 4 | 10 | -1 | 25 | T H B T T | |
| 10 | 21 | 6 | 7 | 8 | -14 | 25 | B T T T H | |
| 11 | 21 | 5 | 9 | 7 | 0 | 24 | T B H H B | |
| 12 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | B B B H T | |
| 13 | 21 | 7 | 3 | 11 | -10 | 24 | B B H B B | |
| 14 | 21 | 5 | 8 | 8 | -11 | 23 | H B H T T | |
| 15 | 21 | 6 | 4 | 11 | -8 | 22 | B H B B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -11 | 22 | B H T B B | |
| 17 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B B T B | |
| 19 | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | H T H B T | |
| 20 | 21 | 2 | 7 | 12 | -23 | 13 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
