Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Oscar Valentin 2 | |
Sergio Canales 4 | |
Andrei Ratiu (Kiến tạo: Sergio Camello) 17 | |
Yassir Zabiri 25 | |
Pablo Garcia 28 | |
Inigo Vicente 35 | |
Sergio Camello 39 | |
Sergio Camello (Kiến tạo: Unai Lopez) 43 | |
Sergio Camello (Kiến tạo: Unai Lopez) 47 | |
Pablo Ramon (Thay: Manu) 55 | |
Jeanuel Belocian (Thay: Facundo Gonzalez) 55 | |
Andre Almeida (Thay: Matteo Prati) 55 | |
Alexandre Zurawski (Thay: Sergio Camello) 57 | |
Gnangoro Bouare (Thay: Oscar Valentin) 57 | |
Gnangoro Bouare 64 | |
Fran Perez (Thay: Jorge de Frutos) 65 | |
Florian Lejeune 66 | |
Giorgi Tsitaishvili (Thay: Alvaro Garcia) 74 | |
Ivan Balliu (Thay: Adria Pedrosa) 75 | |
Fran Perez 85 | |
Jorge de Frutos 89 | |
Juan Carlos Arana (Thay: Pablo Garcia) 90 | |
Aaron Martin Caricol (Thay: Alvaro Mantilla) 90 |
Thống kê trận đấu Vallecano vs Racing Santander


Diễn biến Vallecano vs Racing Santander
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 49%, Racing Santander: 51%.
Racing Santander thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Rayo Vallecano.
Florian Lejeune thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Yassir Zabiri thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 49%, Racing Santander: 51%.
Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Pablo Ramon giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Racing Santander đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Yassir Zabiri bị phạt vì đẩy Ivan Balliu.
Racing Santander đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Yassir Zabiri có một nỗ lực tốt khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Racing Santander thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sergio Canales thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được với đồng đội.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Alvaro Mantilla rời sân để nhường chỗ cho Aaron Martin Caricol trong một sự thay người chiến thuật.
Pathe Ciss giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Racing Santander đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alvaro Mantilla rời sân để được thay thế bởi Aaron Martin Caricol trong một sự thay đổi chiến thuật.
Pablo Garcia rời sân để nhường chỗ cho Juan Carlos Arana trong một sự thay người chiến thuật.
Đội hình xuất phát Vallecano vs Racing Santander
Vallecano (4-3-3): Dani Cárdenas (1), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Pathé Ciss (6), Adrià Pedrosa (17), Pedro Díaz (4), Oscar Valentin (23), Unai López (8), Jorge de Frutos (19), Sergio Camello (10), Alvaro Garcia (18)
Racing Santander (4-2-3-1): Julen Agirrezabala (13), Alvaro Mantilla Perez (2), Manu Hernando (4), Facundo Gonzalez (16), Jorge Salinas (17), Iván Martín (23), Matteo Prati (18), Pablo Garcia (15), Sergio Canales (20), Inigo Vicente (10), Yassir Zabiri (21)


| Thay người | |||
| 57’ | Sergio Camello Alemao | 55’ | Manu Pablo Ramon Parra |
| 65’ | Jorge de Frutos Fran Pérez | 55’ | Facundo Gonzalez Jeanuel Belocian |
| 74’ | Alvaro Garcia Georgiy Tsitaishvili | 55’ | Matteo Prati André Almeida |
| 75’ | Adria Pedrosa Iván Balliu | 90’ | Alvaro Mantilla Aaron Martin |
| 90’ | Pablo Garcia Juan Carlos Arana | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Emil Audero | Simon Eriksson | ||
Mujaid Sadick | Aaron Martin | ||
Iván Balliu | Pablo Ramon Parra | ||
Pelayo Fernandez | Pedro Felipe | ||
Marco de las Sias | Jeanuel Belocian | ||
Randy Nteka | Íñigo Sainz-Maza | ||
Gnangoro | André Almeida | ||
Alemao | Maguette Gueye | ||
Georgiy Tsitaishvili | Giorgi Guliashvili | ||
Fran Pérez | Juan Carlos Arana | ||
Rayane Belaid | Asier Villalibre | ||
Hugo Pérez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Augusto Batalla Không xác định | Iker Luque Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Marash Kumbulla Chấn thương cơ | Andres Martin Chấn thương đầu gối | ||
Luiz Felipe Chấn thương đùi | |||
Jozhua Vertrouwd Chấn thương cơ | |||
Isi Palazón Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Vallecano vs Racing Santander
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vallecano
Thành tích gần đây Racing Santander
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 15 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | T H T T | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 9 | T T T B | |
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 | 9 | T T B T | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H H T T | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T T B H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | H T T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | B B T H T | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B B T T | |
| 11 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B H T H | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | T B B H | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H B T B | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B H B T | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B T B H | |
| 16 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H B B H H | |
| 17 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H H B B | |
| 18 | 4 | 0 | 2 | 2 | -6 | 2 | B H B H | |
| 19 | 4 | 0 | 1 | 3 | -7 | 1 | H B B B | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | -8 | 1 | H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
