Rayo Vallecano giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Kwasi Sibo 35 | |
Jorge de Frutos 44 | |
Santi Cazorla (Thay: K. Sibo) 45 | |
Santi Cazorla (Thay: Kwasi Sibo) 46 | |
Thiago Fernandez (Thay: Ilyas Chaira) 46 | |
(Pen) Jorge de Frutos 50 | |
Alberto Reina 53 | |
Luka Ilic (Thay: Haissem Hassan) 61 | |
Nicolas Fonseca (Thay: Santiago Colombatto) 61 | |
Alvaro Garcia 62 | |
Isi Palazon (Thay: Pedro Diaz) 65 | |
Fran Perez (Thay: Jorge de Frutos) 65 | |
Oscar Trejo (Thay: Ilias Akhomach) 69 | |
Thiago Borbas (Thay: Federico Vinas) 74 | |
Alexandre Zurawski (Thay: Alvaro Garcia) 88 | |
Ivan Balliu (Thay: Pathe Ciss) 88 |
Thống kê trận đấu Vallecano vs Real Oviedo


Diễn biến Vallecano vs Real Oviedo
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 52%, Real Oviedo: 48%.
Trọng tài thổi phạt cho Rayo Vallecano khi Florian Lejeune phạm lỗi với Santi Cazorla.
Aaron Escandell bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Isi Palazon giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lucas Ahijado giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Unai Lopez của Rayo Vallecano thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Dani Calvo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Isi Palazon của Rayo Vallecano thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Thiago Fernandez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rayo Vallecano thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lucas Ahijado giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Oscar Trejo của Rayo Vallecano thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 50%, Real Oviedo: 50%.
Dani Calvo chặn thành công cú sút.
Cú sút của Fran Perez bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Vallecano vs Real Oviedo
Vallecano (4-3-3): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Luiz Felipe (5), Pep Chavarría (3), Unai López (17), Pathé Ciss (6), Pedro Díaz (4), Ilias Akhomach (12), Jorge de Frutos (19), Alvaro Garcia (18)
Real Oviedo (4-4-2): Aarón Escandell (13), Lucas Ahijado (24), Dani Calvo (12), David Carmo (16), Javi López (25), Haissem Hassan (10), Kwasi Sibo (6), Santiago Colombatto (11), Ilyas Chaira (7), Alberto Reina (5), Federico Vinas (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Pedro Diaz Isi Palazón | 46’ | Kwasi Sibo Santi Cazorla |
| 65’ | Jorge de Frutos Fran Pérez | 61’ | Haissem Hassan Luka Ilic |
| 69’ | Ilias Akhomach Óscar Trejo | 61’ | Santiago Colombatto Nicolas Fonseca |
| 88’ | Pathe Ciss Iván Balliu | ||
| 88’ | Alvaro Garcia Alemao | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dani Cárdenas | Nacho Vidal | ||
Iván Balliu | Horațiu Moldovan | ||
Alfonso Espino | Abdel Rahim Alhassane Bonkano | ||
Nobel Mendy | Diego Espinosa | ||
Isi Palazón | Santi Cazorla | ||
Óscar Trejo | Luka Ilic | ||
Gerard Gumbau | Nicolas Fonseca | ||
Fran Pérez | Pablo Agudín | ||
Oscar Valentin | Thiago Fernández | ||
Alemao | Thiago Borbas | ||
Sergio Camello | Alex Fores | ||
Carlos Martín | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Diego Méndez Va chạm | David Costas Chấn thương cơ | ||
Eric Bailly Chấn thương cơ | |||
Leander Dendoncker Va chạm | |||
Ovie Ejaria Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Vallecano vs Real Oviedo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vallecano
Thành tích gần đây Real Oviedo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 46 | 67 | T B T T T | |
| 2 | 27 | 20 | 3 | 4 | 33 | 63 | T T B B T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B B T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | T T H H B | |
| 6 | 27 | 10 | 10 | 7 | 7 | 40 | B H T T B | |
| 7 | 27 | 10 | 7 | 10 | -6 | 37 | B H B H H | |
| 8 | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B H T B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T T B T T | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 27 | 9 | 7 | 11 | 0 | 34 | T H T B H | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -11 | 32 | B T B T T | |
| 14 | 27 | 7 | 10 | 10 | -6 | 31 | T H H T H | |
| 15 | 27 | 8 | 7 | 12 | -7 | 31 | H H T H H | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 17 | 27 | 5 | 11 | 11 | -6 | 26 | B H B H B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -13 | 25 | B B B B H | |
| 19 | 27 | 5 | 7 | 15 | -16 | 22 | B B B T H | |
| 20 | 27 | 3 | 9 | 15 | -27 | 18 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
