Thứ Tư, 29/04/2026
Mikel Oyarzabal (Kiến tạo: Ander Barrenetxea)
22
Carlos Martin (VAR check)
23
Isi Palazon
29
Sergio Camello (Kiến tạo: Ilias Akhomach)
30
Sergio Gomez
45+1'
Pathe Ciss
49
Luka Sucic (Thay: Takefusa Kubo)
56
Pablo Marin (Thay: Ander Barrenetxea)
56
Orri Oskarsson
56
Orri Oskarsson (Kiến tạo: Sergio Gomez)
63
Pedro Diaz (Thay: Carlos Martin)
64
Jorge de Frutos (Thay: Sergio Camello)
64
Alexandre Zurawski (Thay: Nobel Mendy)
64
Jon Gorrotxategi (Thay: Orri Oskarsson)
67
Yangel Herrera (Thay: Benat Turrientes)
67
Gerard Gumbau (Thay: Isi Palazon)
68
Pedro Diaz (VAR check)
69
Takefusa Kubo
73
Nobel Mendy
73
Andrei Ratiu
75
(Pen) Mikel Oyarzabal
76
Fran Perez (Thay: Unai Lopez)
82
Florian Lejeune (Kiến tạo: Ilias Akhomach)
84
Aihen Munoz (Thay: Sergio Gomez)
90
Carlos Soler
90+7'
Florian Lejeune
90+7'
Alexandre Zurawski (Kiến tạo: Pedro Diaz)
90+9'
Alexandre Zurawski
90+10'
Isi Palazon
90+12'

Thống kê trận đấu Vallecano vs Sociedad

số liệu thống kê
Vallecano
Vallecano
Sociedad
Sociedad
58 Kiểm soát bóng 42
9 Sút trúng đích 8
8 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 12
6 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 6
24 Ném biên 24
7 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
6 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vallecano vs Sociedad

Tất cả (388)
90+15'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+15'

Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 58%, Real Sociedad: 42%.

90+15'

Nỗ lực tốt của Jorge de Frutos khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+15'

Đường chuyền của Florian Lejeune từ Rayo Vallecano đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+15'

Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+15'

Rayo Vallecano đang kiểm soát bóng.

90+14'

Nỗ lực tốt của Carlos Soler khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+14'

Real Sociedad đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+14'

Cú phát bóng lên cho Real Sociedad.

90+14'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+13'

Ilias Akhomach bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.

90+13'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+12' Anh ấy bị đuổi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Isi Palazon vì hành vi phi thể thao.

Anh ấy bị đuổi! Trọng tài rút thẻ đỏ cho Isi Palazon vì hành vi phi thể thao.

90+12'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - không trao phạt đền cho Rayo Vallecano!

90+12'

VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Rayo Vallecano.

90+12'

Rayo Vallecano đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+11' Alexandre Zurawski kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

Alexandre Zurawski kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

90+11'

Rayo Vallecano đang kiểm soát bóng.

90+11'

Ilias Akhomach đánh đầu về phía khung thành, nhưng Alex Remiro dễ dàng cản phá.

90+11'

Đường chuyền của Andrei Ratiu từ Rayo Vallecano thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+11'

Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Vallecano vs Sociedad

Vallecano (4-3-3): Dani Cárdenas (1), Andrei Rațiu (2), Pep Chavarría (3), Nobel Mendy (32), Florian Lejeune (24), Isi Palazón (7), Pathé Ciss (6), Unai López (17), Ilias Akhomach (12), Sergio Camello (10), Carlos Martín (14)

Sociedad (4-4-2): Álex Remiro (1), Jon Aramburu (2), Jon Martin (31), Duje Caleta-Car (16), Sergio Gómez (17), Takefusa Kubo (14), Beñat Turrientes (8), Carlos Soler (18), Ander Barrenetxea (7), Orri Óskarsson (9), Mikel Oyarzabal (10)

Vallecano
Vallecano
4-3-3
1
Dani Cárdenas
2
Andrei Rațiu
3
Pep Chavarría
32
Nobel Mendy
24
Florian Lejeune
7
Isi Palazón
6
Pathé Ciss
17
Unai López
12
Ilias Akhomach
10
Sergio Camello
14
Carlos Martín
10
Mikel Oyarzabal
9
Orri Óskarsson
7
Ander Barrenetxea
18
Carlos Soler
8
Beñat Turrientes
14
Takefusa Kubo
17
Sergio Gómez
16
Duje Caleta-Car
31
Jon Martin
2
Jon Aramburu
1
Álex Remiro
Sociedad
Sociedad
4-4-2
Thay người
64’
Carlos Martin
Pedro Díaz
56’
Ander Barrenetxea
Pablo Marín
64’
Nobel Mendy
Alemao
56’
Takefusa Kubo
Luka Sučić
64’
Sergio Camello
Jorge de Frutos
67’
Orri Oskarsson
Jon Gorrotxategi
68’
Isi Palazon
Gerard Gumbau
67’
Benat Turrientes
Yangel Herrera
82’
Unai Lopez
Fran Pérez
90’
Sergio Gomez
Aihen Muñoz
Cầu thủ dự bị
Alfonso Espino
Unai Marrero
Iván Balliu
Aitor Fraga
Juan Pedro Gil Bueno
Aihen Muñoz
Abdul Mumin
Aritz Elustondo
Jozhua Vertrouwd
Luken Beitia
Pedro Díaz
Jon Gorrotxategi
Óscar Trejo
Yangel Herrera
Fran Pérez
Pablo Marín
Oscar Valentin
Arsen Zakharyan
Alemao
Brais Méndez
Jorge de Frutos
Luka Sučić
Gerard Gumbau
Wesley
Tình hình lực lượng

Augusto Batalla

Kỷ luật

Inaki Ruperez Urtasun

Chấn thương sụn khớp

Luiz Felipe

Chấn thương đùi

Álvaro Odriozola

Chấn thương dây chằng chéo

Alvaro Garcia

Chấn thương gân kheo

Igor Zubeldia

Chấn thương đùi

Randy Nteka

Va chạm

Jon Karrikaburu

Chấn thương mắt cá

Diego Méndez

Va chạm

Gonçalo Guedes

Không xác định

Huấn luyện viên

Inigo Perez

Pellegrino Matarazzo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
05/10 - 2013
11/03 - 2014
17/01 - 2015
23/05 - 2015
03/01 - 2016
08/05 - 2016
26/09 - 2018
21/01 - 2019
22/08 - 2021
01/05 - 2022
Giao hữu
10/12 - 2022
La Liga
21/01 - 2023
22/04 - 2023
29/10 - 2023
27/01 - 2024
19/08 - 2024
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/01 - 2025
La Liga
17/03 - 2025
05/10 - 2025
26/04 - 2026

Thành tích gần đây Vallecano

La Liga
26/04 - 2026
24/04 - 2026
Europa Conference League
17/04 - 2026
La Liga
12/04 - 2026
Europa Conference League
09/04 - 2026
La Liga
04/04 - 2026
H1: 0-0
22/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
La Liga
17/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026

Thành tích gần đây Sociedad

La Liga
26/04 - 2026
23/04 - 2026
H1: 0-1
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
19/04 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
La Liga
11/04 - 2026
H1: 2-2
04/04 - 2026
21/03 - 2026
16/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/03 - 2026
La Liga
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3328145785T T T T T
2Real MadridReal Madrid3323553774T B H T H
3VillarrealVillarreal3320582165T B T H T
4AtleticoAtletico3318691960B B B B T
5Real BetisReal Betis3312147850B H H T H
6GetafeGetafe3313515-644T T B T B
7Celta VigoCelta Vigo33111111244B T B B B
8SociedadSociedad33111012043B T H B H
9OsasunaOsasuna3311913-142T H H B T
10Athletic ClubAthletic Club3312516-1241T B B T B
11VallecanoVallecano3391212-839B T B T H
12ValenciaValencia3310914-1139T B B H T
13EspanyolEspanyol3310914-1239B H B B H
14ElcheElche3391113-638T B T T T
15GironaGirona3391113-1438B T H B B
16AlavesAlaves339915-1136T H H B T
17MallorcaMallorca339816-1035B T T H B
18SevillaSevilla339717-1534B B T B B
19LevanteLevante338916-1333T B T T H
20Real OviedoReal Oviedo3361017-2528B T T H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow