Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Shkelzen Veseli 32 | |
Ivica Vidovic (Thay: Adi Nalic) 56 | |
Tryggvi Hrafn Haraldsson (Kiến tạo: Jonatan Ingi Jonsson) 64 | |
Patrick Pedersen (Thay: Birkir Heimisson) 66 | |
Markus Nakkim (Thay: Shkelzen Veseli) 66 | |
Jakob Franz Palsson (Thay: Dagur Gardarson) 66 | |
Bjarni Antonsson (Thay: Lukas Logi Heimisson) 66 | |
Karlo Abramovic (Thay: Antonio Ilic) 69 | |
Viktor Grbic (Thay: Marko Vranjkovic) 69 | |
Jakob Franz Palsson 79 | |
Tomi Juric (Thay: Nemanja Bilbija) 84 | |
Matej Sakota (Thay: Mario Cuze) 84 | |
Emil Noennu Sigurbjoernsson (Thay: Albin Skoglund) 86 |
Thống kê trận đấu Valur vs Zrinjski Mostar


Diễn biến Valur vs Zrinjski Mostar
Albin Skoglund rời sân và được thay thế bởi Emil Noennu Sigurbjoernsson.
Mario Cuze rời sân và được thay thế bởi Matej Sakota.
Nemanja Bilbija rời sân và được thay thế bởi Tomi Juric.
Thẻ vàng cho Jakob Franz Palsson.
Marko Vranjkovic rời sân và được thay thế bởi Viktor Grbic.
Antonio Ilic rời sân và được thay thế bởi Karlo Abramovic.
Lukas Logi Heimisson rời sân và được thay thế bởi Bjarni Antonsson.
Dagur Gardarson rời sân và được thay thế bởi Jakob Franz Palsson.
Shkelzen Veseli rời sân và được thay thế bởi Markus Nakkim.
Birkir Heimisson rời sân và được thay thế bởi Patrick Pedersen.
Jonatan Ingi Jonsson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tryggvi Hrafn Haraldsson đã ghi bàn!
Adi Nalic rời sân và được thay thế bởi Ivica Vidovic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Shkelzen Veseli.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Valur vs Zrinjski Mostar
Valur (4-2-3-1): Frederik Schram (1), Birkir Heimisson (22), Samuel Fridjonsson (28), Hólmar Örn Eyjólfsson (15), Myles Veldman (24), Albin Skoglund (14), Lukas Logi Heimisson (17), Jonatan Ingi Jonsson (8), Shkelzen Veseli (29), Tryggvi Hrafn Haraldsson (12), Dagur Gardarson (19)
Zrinjski Mostar (4-2-3-1): Zvonimir Subaric (31), Marko Vranjkovic (19), Darrick Morris (37), Hrvoje Barisic (4), Karlo Stapic (15), Mario Cuic (10), Antonio Ivancic (20), Antonio Ilic (17), Adi Nalic (22), Mario Cuze (25), Nemanja Bilbija (99)


| Thay người | |||
| 66’ | Dagur Gardarson Jakob Franz Palsson | 56’ | Adi Nalic Ivica Vidovic |
| 66’ | Birkir Heimisson Patrick Pedersen | 69’ | Antonio Ilic Karlo Abramovic |
| 66’ | Lukas Logi Heimisson Bjarni Mark Antonsson Duffield | 69’ | Marko Vranjkovic Viktor Grbic |
| 66’ | Shkelzen Veseli Markus Lund Nakkim | 84’ | Mario Cuze Matej Sakota |
| 86’ | Albin Skoglund Emil Noennu Sigurbjoernsson | 84’ | Nemanja Bilbija Tomi Juric |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gunnar Heiddal | Hamza Ljukovac | ||
Tomas Petersson | Karlo Abramovic | ||
Emil Noennu Sigurbjoernsson | Marijan Cavar | ||
Jakob Franz Palsson | Slobodan Jakovljevic | ||
Kristjan Oddur Kristjansson | Viktor Grbic | ||
Ingimar Torbjoernsson Stoele | Matej Sakota | ||
Patrick Pedersen | Petar Mamic | ||
Bjarni Mark Antonsson Duffield | Tomi Juric | ||
Kristofer Dagur Arnarsson | Ivica Vidovic | ||
Markus Lund Nakkim | Dan Lagumdzija | ||
Stefan Thor Agustsson | Antonio Djakovic | ||
Matej Bogdan | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valur
Thành tích gần đây Zrinjski Mostar
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 28 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 32 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 33 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 34 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 35 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 36 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
