Thứ Ba, 04/08/2026
Brian White (Kiến tạo: Daniel Rios)
13
Owen Wolff
20
Brian White (Kiến tạo: Emmanuel Sabbi)
38
Emmanuel Sabbi (Kiến tạo: Pedro Vite)
47
Ralph Priso-Mbongue
50
Brian White (Kiến tạo: Ranko Veselinovic)
59
Sebastian Berhalter (Thay: Ralph Priso-Mbongue)
59
J.C. Ngando (Thay: Pedro Vite)
59
Ali Ahmed (Thay: Emmanuel Sabbi)
64
Giuseppe Bovalina (Thay: Edier Ocampo)
64
Oleksandr Svatok (Thay: Julio Cascante)
66
Nicolas Dubersarsky (Thay: Besard Sabovic)
66
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
66
Zan Kolmanic (Thay: Owen Wolff)
66
(Pen) Giuseppe Bovalina
72
(Pen) Daniel Rios
72
Jeevan Badwal (Thay: Andres Cubas)
80
CJ Fodrey (Thay: Brandon Vazquez)
82
Brian White (Kiến tạo: Ali Ahmed)
83
Sebastian Berhalter
86
Daniel Pereira (Kiến tạo: Jon Gallagher)
90
Brian White
90
Tristan Blackmon
90+2'

Thống kê trận đấu Vancouver Whitecaps vs Austin FC

số liệu thống kê
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
Austin FC
Austin FC
49 Kiểm soát bóng 51
2 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 4
0 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
4 Phạm lỗi 6
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Vancouver Whitecaps vs Austin FC

Tất cả (120)
90+5'

Ném biên cho Austin tại BC Place.

90+5'

Phát bóng lên cho Austin tại BC Place.

90+5'

Tại Vancouver, Vancouver tấn công qua Ali Ahmed. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.

90+3'

Vancouver có một quả phát bóng lên.

90+2' Tristan Blackmon của Vancouver đã bị Victor Rivas phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Tristan Blackmon của Vancouver đã bị Victor Rivas phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+2'

Vancouver được hưởng quả phạt góc do Victor Rivas trao.

90'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Jon Gallagher.

90' V À A A O O O! Đội khách rút ngắn tỷ số xuống còn 5-1 nhờ cú sút của Daniel Pereira.

V À A A O O O! Đội khách rút ngắn tỷ số xuống còn 5-1 nhờ cú sút của Daniel Pereira.

90' Brian White (Vancouver) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Brian White (Vancouver) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

89'

Đá phạt cho Austin.

89'

Ném biên cho Vancouver.

89'

Vancouver được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

89'

Nicolas Dubersarsky đã hồi phục và trở lại trận đấu ở Vancouver.

87'

Trận đấu tạm dừng ngắn để chăm sóc cho Nicolas Dubersarsky bị chấn thương.

86' Sebastian Berhalter (Vancouver) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Sebastian Berhalter (Vancouver) nhận thẻ vàng đầu tiên.

86'

Vancouver đang tiến lên và Ali Ahmed có một cú sút, tuy nhiên, nó không trúng đích.

85'

Ném biên cho Austin ở phần sân nhà.

84'

Victor Rivas trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

83'

Pha chơi bóng tuyệt vời từ Ali Ahmed để kiến tạo bàn thắng.

83' Brian White kết thúc tuyệt vời để đưa Vancouver dẫn trước 5-0.

Brian White kết thúc tuyệt vời để đưa Vancouver dẫn trước 5-0.

82'

Ném biên cho Vancouver ở phần sân của Austin.

Đội hình xuất phát Vancouver Whitecaps vs Austin FC

Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Edier Ocampo (18), Tristan Blackmon (33), Ranko Veselinovic (4), Tate Johnson (28), Andrés Cubas (20), Andrés Cubas (20), Ralph Priso (13), Pedro Vite (45), Daniel Rios (14), Brian White (24), Emmanuel Sabbi (11)

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Julio Cascante (18), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Owen Wolff (33), Daniel Pereira (8), Besard Sabovic (14), Osman Bukari (11), Myrto Uzuni (10), Brandon Vazquez (9)

Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-3-3
1
Yohei Takaoka
18
Edier Ocampo
33
Tristan Blackmon
4
Ranko Veselinovic
28
Tate Johnson
20
Andrés Cubas
20
Andrés Cubas
13
Ralph Priso
45
Pedro Vite
14
Daniel Rios
24
Brian White
11
Emmanuel Sabbi
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
11
Osman Bukari
14
Besard Sabovic
8
Daniel Pereira
33
Owen Wolff
29
Guilherme Biro
4
Brendan Hines-Ike
18
Julio Cascante
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-4-2
Thay người
59’
Ralph Priso-Mbongue
Sebastian Berhalter
66’
Owen Wolff
Zan Kolmanic
59’
Pedro Vite
J.C. Ngando
66’
Osman Bukari
Jader Obrian
64’
Emmanuel Sabbi
Ali Ahmed
66’
Julio Cascante
Oleksandr Svatok
64’
Edier Ocampo
Giuseppe Bovalina
66’
Besard Sabovic
Nicolas Dubersarsky
80’
Andres Cubas
Jeevan Badwal
82’
Brandon Vazquez
CJ Fodrey
Cầu thủ dự bị
Isaac Boehmer
Stefan Cleveland
Damir Kreilach
Zan Kolmanic
Sebastian Berhalter
Jader Obrian
Ali Ahmed
CJ Fodrey
J.C. Ngando
Oleksandr Svatok
Jeevan Badwal
Nicolas Dubersarsky
Bjorn Utvik
Riley Thomas
Belal Halbouni
Ervin Torres
Giuseppe Bovalina

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/04 - 2022
02/10 - 2022
16/04 - 2023
13/07 - 2023
05/05 - 2024
01/09 - 2024
13/04 - 2025
18/05 - 2025

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/07 - 2026
Cúp quốc gia Canada
14/07 - 2026
09/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
14/05 - 2026
03/05 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
6New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
7Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
8Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
9Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
10FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
11New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
12FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
13St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
14CharlotteCharlotte18747225T T H T B
15New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
17Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
18Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
19DC UnitedDC United18585-323H H H T H
20Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
21LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
22San DiegoSan Diego18567321H B B T H
23Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
24Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
25Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
26Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
27Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
28CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
30Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
4Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
5New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
6FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
7CharlotteCharlotte18747225T T H T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
9DC UnitedDC United18585-323H H H T H
10Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
11Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
12Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
14CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
15Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
4Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
6FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
7St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
8Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
9Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
10Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
11Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
12LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
13San DiegoSan Diego18567321H B B T H
14Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow