Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Willhelm Aerlig (Kiến tạo: Noah Johansson) 30 | |
H. Komano (Thay: O. Lindberg) 62 | |
Hugo Komano (Thay: Oskar Lindberg) 62 | |
Godwin Aguda 66 | |
Jonathan Nilsson (Thay: Lucas Sibelius) 68 | |
Niklas Dahlstroem (Thay: Noah Johansson) 68 | |
Aulon Bitiqi (Thay: Shanyder Borgelin) 75 | |
Olle Werner (Thay: Willhelm Aerlig) 75 | |
Erion Sadiku 80 | |
Lion Beqiri (Thay: Hampus Kaellstroem) 82 | |
Joakim Lindner (Thay: Albin Winbo) 84 | |
Alexander Salo (Thay: Linus Borgstroem) 88 | |
Lassina Sangare (Thay: Godwin Aguda) 88 | |
Niklas Dahlstroem (Kiến tạo: Edvin Tellgren) 90+2' | |
Albin Andersson 90+2' |
Thống kê trận đấu Varbergs BoIS FC vs Falkenbergs FF


Diễn biến Varbergs BoIS FC vs Falkenbergs FF
Edvin Tellgren đã kiến tạo cho bàn thắng.
Thẻ vàng cho Albin Andersson.
V À A A O O O - Niklas Dahlstroem đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho [player1].
Godwin Aguda rời sân và được thay thế bởi Lassina Sangare.
Linus Borgstroem rời sân và được thay thế bởi Alexander Salo.
Albin Winbo rời sân và được thay thế bởi Joakim Lindner.
Hampus Kaellstroem rời sân và được thay thế bởi Lion Beqiri.
Thẻ vàng cho Erion Sadiku.
Willhelm Aerlig rời sân và được thay thế bởi Olle Werner.
Shanyder Borgelin rời sân và được thay thế bởi Aulon Bitiqi.
Noah Johansson rời sân và được thay thế bởi Niklas Dahlstroem.
Lucas Sibelius rời sân và được thay thế bởi Jonathan Nilsson.
V À A A A O O O - Godwin Aguda đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Oskar Lindberg rời sân và được thay thế bởi Hugo Komano.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Noah Johansson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Willhelm Aerlig đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Varbergs BoIS FC vs Falkenbergs FF
Varbergs BoIS FC (4-3-3): Karl Strindholm (29), Noah Johansson (15), Edvin Tellgren (17), Gustav Broman (2), Emil Hellman (5), Isak Vidjeskog (21), Erion Sadiku (28), Albin Winbo (8), Wilhelm Arlig (7), Shanyder Borgelin (49), Lucas Sibelius (23)
Falkenbergs FF (4-4-2): Anton Andersson (1), Linus Borgstrom (6), Tim Stalheden (4), Noel Hansson (5), Nils Bertilsson (8), Oskar Lindberg (19), Melker Nilsson (28), Godwin Aguda (30), Elias Mohammad (10), Hampus Kallstrom (11), Albin Andersson (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Lucas Sibelius Jonathan Nilsson | 62’ | Oskar Lindberg Hugo Komano |
| 68’ | Noah Johansson Niklas Dahlström | 82’ | Hampus Kaellstroem Lion Beqiri |
| 75’ | Shanyder Borgelin Aulon Bitiqi | 88’ | Godwin Aguda Lassina Sangare |
| 75’ | Willhelm Aerlig Olle Werner | 88’ | Linus Borgstroem Alexander Salo |
| 84’ | Albin Winbo Joakim Lindner | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Oscar Ekman | Gustav Lillienberg | ||
Hampus Zackrisson | Gabriel Johansson | ||
Aulon Bitiqi | William Videhult | ||
Lucas Kahed | Lassina Sangare | ||
Anton Thorsson | Lion Beqiri | ||
Joakim Lindner | Ted Fritiofsson | ||
Jonathan Nilsson | Alexander Salo | ||
Olle Werner | Gazton Alexandersson | ||
Niklas Dahlström | Hugo Komano | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Varbergs BoIS FC
Thành tích gần đây Falkenbergs FF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 11 | 2 | 4 | 19 | 35 | T B T T T | |
| 2 | 17 | 10 | 3 | 4 | 11 | 33 | B T T B T | |
| 3 | 18 | 9 | 5 | 4 | 7 | 32 | T B T B H | |
| 4 | 18 | 9 | 5 | 4 | 7 | 32 | T T H T T | |
| 5 | 18 | 7 | 7 | 4 | 3 | 28 | H T H H H | |
| 6 | 17 | 8 | 2 | 7 | 1 | 26 | B B T T B | |
| 7 | 17 | 7 | 4 | 6 | 9 | 25 | T H T B T | |
| 8 | 17 | 7 | 4 | 6 | 4 | 25 | T T B B B | |
| 9 | 18 | 6 | 7 | 5 | 3 | 25 | H B H H T | |
| 10 | 17 | 7 | 3 | 7 | -4 | 24 | T B T H B | |
| 11 | 17 | 5 | 5 | 7 | 0 | 20 | T B B H T | |
| 12 | 18 | 5 | 5 | 8 | -3 | 20 | H T T H B | |
| 13 | 17 | 3 | 10 | 4 | -2 | 19 | H T T H H | |
| 14 | 17 | 3 | 6 | 8 | -11 | 15 | H B B H B | |
| 15 | 17 | 4 | 2 | 11 | -15 | 14 | B B B H T | |
| 16 | 18 | 3 | 0 | 15 | -29 | 9 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch