Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jonathan Nilsson (Kiến tạo: Albin Winbo) 8 | |
(og) Morten Saetra 11 | |
Jonathan Nilsson (Kiến tạo: Isak Vidjeskog) 13 | |
Adam Engelbrektsson 20 | |
Oscar Iglicar Berntsson 24 | |
Albin Winbo 45+2' |
Đang cập nhậtDiễn biến Varbergs BoIS FC vs IK Oddevold
Thẻ vàng cho Albin Winbo.
Thẻ vàng cho Oscar Iglicar Berntsson.
Thẻ vàng cho Adam Engelbrektsson.
Isak Vidjeskog đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jonathan Nilsson đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Morten Saetra đưa bóng vào lưới nhà!
Albin Winbo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jonathan Nilsson đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Varbergs BoIS FC vs IK Oddevold
Varbergs BoIS FC (4-3-3): Karl Strindholm (29), Noah Johansson (15), Gustav Broman (2), Edvin Tellgren (17), Emil Hellman (5), Isak Vidjeskog (21), Erion Sadiku (28), Albin Winbo (8), Wilhelm Arlig (7), Lucas Sibelius (23), Jonathan Nilsson (19)
IK Oddevold (4-3-1-2): Morten Sætra (12), Adam Engelbrektsson (20), Jesper Merbom Adolfsson (6), Erik Hedenquist (3), Johan Albin (22), Daniel Krezic (11), Gabriel Sandberg (14), Elias Forsberg (15), Olle Kjellman Olblad (17), Oscar Iglicar Berntsson (8), Leonardo Farah Shahin (10)

| Cầu thủ dự bị | |||
Oscar Ekman | Filip Järlesand | ||
Hampus Zackrisson | Rudi Vikstrom | ||
Aulon Bitiqi | Emmanuel Gono | ||
Anton Thorsson | Oliver Thoreson | ||
Joakim Lindner | Mattias Bahno | ||
Olle Werner | Jimi Nikko | ||
Niklas Dahlström | Freddie Lantz | ||
Oliver Brynéus | |||
Shanyder Borgelin | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Varbergs BoIS FC
Thành tích gần đây IK Oddevold
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 2 | 4 | 28 | 47 | T T T T T | |
| 2 | 21 | 11 | 5 | 5 | 11 | 38 | B H T B T | |
| 3 | 21 | 9 | 8 | 4 | 7 | 35 | T T H H H | |
| 4 | 20 | 10 | 4 | 6 | 9 | 34 | B T B H B | |
| 5 | 21 | 8 | 8 | 5 | 2 | 32 | H H H T B | |
| 6 | 20 | 10 | 2 | 8 | 2 | 32 | T B B T T | |
| 7 | 21 | 8 | 7 | 6 | 5 | 31 | B T H H H | |
| 8 | 20 | 8 | 5 | 7 | 7 | 29 | B T T B H | |
| 9 | 20 | 7 | 8 | 5 | 5 | 29 | H H T H T | |
| 10 | 20 | 7 | 4 | 9 | -7 | 25 | H B B H B | |
| 11 | 20 | 4 | 11 | 5 | -2 | 23 | H H T B H | |
| 12 | 21 | 6 | 4 | 11 | -13 | 22 | T T H H T | |
| 13 | 21 | 5 | 6 | 10 | -5 | 21 | H B B H B | |
| 14 | 21 | 5 | 6 | 10 | -7 | 21 | T B H B B | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -12 | 19 | H B B H T | |
| 16 | 20 | 3 | 1 | 16 | -30 | 10 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch