Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Santiago Sosa (Thay: Jair) 14 | |
Robert Renan 39 | |
Gustavo Henrique (Thay: Christian Oliva) 62 | |
Rony (Thay: Alvaro Barreal) 62 | |
Benjamin Rollheiser (Thay: Gustavo Caballero) 62 | |
Marino Hinestroza (Thay: Facundo Colidio) 66 | |
David (Thay: Claudio Spinelli) 66 | |
Jose Rodriguez (Thay: Lucas Piton) 66 | |
Gabriel Barbosa (Kiến tạo: Benjamin Rollheiser) 68 | |
Thaciano (Thay: Gabriel Barbosa) 69 | |
Nuno Moreira (Thay: Tche Tche) 75 | |
Willian Arao 77 | |
Luan Peres 81 | |
Paulo Henrique 84 | |
Joao Ananias (Thay: Joao Schmidt) 89 |
Thống kê trận đấu Vasco da Gama vs Santos FC


Diễn biến Vasco da Gama vs Santos FC
Joao Schmidt rời sân và được thay thế bởi Joao Ananias.
Thẻ vàng cho Paulo Henrique.
V À A A O O O - Luan Peres ghi bàn!
V À A A O O O - Willian Arao ghi bàn!
Tche Tche rời sân và được thay thế bởi Nuno Moreira.
Gabriel Barbosa rời sân và được thay thế bởi Thaciano.
Benjamin Rollheiser đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gabriel Barbosa ghi bàn!
Lucas Piton rời sân và được thay thế bởi Jose Rodriguez.
Claudio Spinelli rời sân và được thay thế bởi David.
Facundo Colidio rời sân và được thay thế bởi Marino Hinestroza.
Gustavo Caballero rời sân và được thay thế bởi Benjamin Rollheiser.
Alvaro Barreal rời sân và được thay thế bởi Rony.
Christian Oliva rời sân và được thay thế bởi Gustavo Henrique.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Robert Renan.
Jair rời sân và được thay thế bởi Santiago Sosa.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Vasco da Gama vs Santos FC
Vasco da Gama (4-2-3-1): Léo Jardim (1), Paulo Henrique (96), Carlos Cuesta (46), Robert Renan (30), Lucas Piton (6), Jair Rodrigues Júnior (8), Thiago Mendes (23), Andres Gomez (11), Danilo das Neves Pinheiro (3), Facundo Colidio (9), Claudio Spinelli (77)
Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Igor Vinícius de Souza (18), Willian Souza Arão da Silva (15), Luan Peres Petroni (14), Gonzalo Escobar (31), Christian Oliva (28), Joao Schmidt (5), Gustavo Caballero (17), Neymar (10), Alvaro Barreal (22), Gabigol (9)


| Thay người | |||
| 14’ | Jair Santiago Sosa | 62’ | Christian Oliva Gustavo Henrique Pereira |
| 66’ | Facundo Colidio Marino Hinestroza | 62’ | Gustavo Caballero Benjamin Rollheiser |
| 75’ | Tche Tche Nuno Moreira | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Riquelme Avellar da Silva Fortes | João Paulo Ananias Bento | ||
Cauan Barros | Davi Fernandes Cavalcane Ribeiro | ||
Daniel Fuzato | Samuel Pierri Mendes e Silva | ||
David Corrêa da Fonseca | Gustavo Henrique Pereira | ||
Adson Ferreira Soares | Benjamin Rollheiser | ||
Marino Hinestroza | João Alencar Santos Paes da Costa | ||
Nuno Moreira | Joao Paulo | ||
José Rodríguez | Miguel Terceros | ||
Johan Rojas | Ronielson da Silva Barbosa | ||
Ramon Rique Santos de Souza Barros | Diógenes Vinicius da Silva | ||
Santiago Sosa | Thaciano Mickael da Silva | ||
Lucas Freitas | Robson de Souza Júnior | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vasco da Gama
Thành tích gần đây Santos FC
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 6 | 4 | 32 | 60 | T T T T T | |
| 2 | 28 | 16 | 9 | 3 | 26 | 57 | T H H T H | |
| 3 | 28 | 14 | 7 | 7 | 11 | 49 | T H B H T | |
| 4 | 28 | 13 | 9 | 6 | 8 | 48 | T H T B T | |
| 5 | 28 | 12 | 10 | 6 | 8 | 46 | T T T T B | |
| 6 | 28 | 13 | 6 | 9 | 2 | 45 | T B T B T | |
| 7 | 27 | 11 | 7 | 9 | 4 | 40 | H T B T H | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | 1 | 38 | H T T T T | |
| 9 | 28 | 10 | 8 | 10 | -6 | 38 | T T B H B | |
| 10 | 27 | 10 | 6 | 11 | 2 | 36 | T B B H B | |
| 11 | 27 | 10 | 6 | 11 | 2 | 36 | B T T B T | |
| 12 | 28 | 9 | 8 | 11 | -4 | 35 | B H H T B | |
| 13 | 28 | 9 | 6 | 13 | -14 | 33 | B B T H B | |
| 14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -3 | 32 | B B B B B | |
| 15 | 28 | 8 | 8 | 12 | -9 | 32 | H B T H T | |
| 16 | 27 | 8 | 7 | 12 | -7 | 31 | B T B T T | |
| 17 | 28 | 7 | 8 | 13 | -8 | 29 | T B B B H | |
| 18 | 28 | 6 | 10 | 12 | -6 | 28 | H B B T B | |
| 19 | 28 | 5 | 8 | 15 | -15 | 23 | B B B B B | |
| 20 | 27 | 3 | 9 | 15 | -24 | 18 | T B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch