Số lượng khán giả hôm nay là 5104.
Jonatan Lindekilde 19 | |
Andrew Hjulsager 22 | |
Friday Etim (Kiến tạo: Jakob Vestergaard Jessen) 30 | |
William Madsen (Kiến tạo: Jakob Vestergaard Jessen) 34 | |
Adam Nygaard 45+4' | |
Mads Enggaard (Thay: Anders K. Jacobsen) 46 | |
Wahid Faghir (Kiến tạo: Tobias Bach) 55 | |
Gustav Marcussen 61 | |
Lasse Floe (Thay: Valdemar Lund) 62 | |
Sofus Johannesen (Thay: Friday Etim) 70 | |
Andreas Pyndt (Thay: Gustav Marcussen) 70 | |
Jeppe Kudsk (Thay: Adam Nygaard) 71 | |
Christian Gammelgaard 76 | |
Abdoulaye Camara (Thay: Andrew Hjulsager) 76 | |
Kristian Pedersen (Thay: Jonatan Lindekilde) 79 | |
Lasse Nielsen 90 |
Thống kê trận đấu Vejle Boldklub vs Fredericia


Diễn biến Vejle Boldklub vs Fredericia
Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Fredericia đã thành công trong việc giành lấy chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Phạt góc cho Vejle Boldklub.
Fredericia bắt đầu một đợt phản công.
Frederik Thykaer Rieper thành công chặn cú sút.
Stefan Velkov từ Vejle Boldklub đánh đầu về phía khung thành nhưng thấy nỗ lực của mình bị chặn lại.
Đường chuyền của Abdoulaye Camara từ Vejle Boldklub thành công tìm thấy đồng đội trong khu vực 16 mét 50.
Felix Winther từ Fredericia cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16 mét 50.
Quyền kiểm soát bóng: Vejle Boldklub: 65%, Fredericia: 35%.
Phát bóng lên cho Vejle Boldklub.
Fredericia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mads Enggaard bị phạt vì đẩy William Madsen.
Jakob Vestergaard Jessen của Fredericia thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Thomas Gundelund giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fredericia bắt đầu một pha phản công.
Vejle Boldklub thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Fredericia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Fredericia thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Vejle Boldklub thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Vejle Boldklub.
Đội hình xuất phát Vejle Boldklub vs Fredericia
Vejle Boldklub (5-3-2): Igor Vekić (1), Thomas Gundelund (2), Lasse Nielsen (4), Stefan Velkov (13), Valdemar Lund (5), Tobias Bach (16), Christian Gammelgaard (7), Mike Vestergaard (6), Andrew Hjulsager (17), Wahid Faghir (19), Anders Jacobsen (18)
Fredericia (4-4-2): Valdemar Birkso (90), Svenn Crone (12), Frederik Rieper (5), Adam Nygaard Andersen (3), Jakob Jessen (8), Oscar Buch (97), William Madsen (13), Felix Winther (6), Gustav Marcussen (7), Etim (25), Jonatan Lindekilde (21)


| Thay người | |||
| 46’ | Anders K. Jacobsen Mads Enggard | 70’ | Friday Etim Sofus Johannesen |
| 62’ | Valdemar Lund Lasse Flo | 70’ | Gustav Marcussen Andreas Pyndt |
| 76’ | Andrew Hjulsager Abdoulaye Camara | 71’ | Adam Nygaard Jeppe Kudsk |
| 79’ | Jonatan Lindekilde Kristian Pedersen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Sørensen | Etienne Green | ||
Jonathan Amon | Jeppe Kudsk | ||
Luka Latsabidze | Anders Dahl | ||
Abdoulaye Camara | Sofus Johannesen | ||
Lasse Flo | Eskild Dall | ||
Tobias Haahr Jakobsen | Kristian Pedersen | ||
Sander Ravn | Elias Hansborg Sorensen | ||
Mads Enggard | Emilio Simonsen Stuberg | ||
Max Jensen | Andreas Pyndt | ||
Nhận định Vejle Boldklub vs Fredericia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vejle Boldklub
Thành tích gần đây Fredericia
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 13 | 4 | 2 | 19 | 43 | B T T T T | |
| 2 | 19 | 11 | 6 | 2 | 28 | 39 | T B T H T | |
| 3 | 19 | 10 | 2 | 7 | 10 | 32 | T B B B H | |
| 4 | 19 | 8 | 5 | 6 | 4 | 29 | T T H T B | |
| 5 | 19 | 8 | 4 | 7 | 3 | 28 | B T B B B | |
| 6 | 19 | 8 | 3 | 8 | 3 | 27 | T T H H T | |
| 7 | 19 | 9 | 0 | 10 | -2 | 27 | B T B T T | |
| 8 | 19 | 7 | 5 | 7 | -6 | 26 | H H T T B | |
| 9 | 19 | 5 | 5 | 9 | -7 | 20 | B H H B H | |
| 10 | 19 | 5 | 4 | 10 | -15 | 19 | H B H B B | |
| 11 | 19 | 5 | 2 | 12 | -21 | 17 | B B T B T | |
| 12 | 19 | 3 | 4 | 12 | -16 | 13 | T B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
