Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Roberto Garcia (Kiến tạo: Matias Pellegrini) 11 | |
Fernando Martinez 15 | |
Lisandro Magallan 28 | |
Tobias Andrada 44 | |
A. Laprida (Thay: S. Moyano) 46 | |
Alan Daian Laprida (Thay: Santiago Moyano) 46 | |
Lucas Robertone (Thay: Dilan Godoy) 62 | |
Joaquin Flores (Thay: Ezequiel Naya) 66 | |
Leonardo Marchi (Thay: Diego Barrera) 71 | |
Marco Iacobellis (Thay: Agustin Quiroga) 71 | |
Braian Romero (Thay: Florian Monzon) 74 | |
Claudio Baeza (Thay: Rodrigo Aliendro) 74 | |
Leonardo Marchi 78 | |
Lucas Varaldo (Thay: Michael Santos) 85 | |
Manuel Lanzini (Thay: Diego Valdes) 88 |
Thống kê trận đấu Velez Sarsfield vs Central Cordoba de Santiago


Diễn biến Velez Sarsfield vs Central Cordoba de Santiago
Diego Valdes rời sân và được thay thế bởi Manuel Lanzini.
Michael Santos rời sân và được thay thế bởi Lucas Varaldo.
Thẻ vàng cho Leonardo Marchi.
Rodrigo Aliendro rời sân và được thay thế bởi Claudio Baeza.
Florian Monzon rời sân và được thay thế bởi Braian Romero.
Agustin Quiroga rời sân và được thay thế bởi Marco Iacobellis.
Diego Barrera rời sân và được thay thế bởi Leonardo Marchi.
Ezequiel Naya rời sân và được thay thế bởi Joaquin Flores.
Dilan Godoy rời sân và được thay thế bởi Lucas Robertone.
Santiago Moyano rời sân và được thay thế bởi Alan Daian Laprida.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Tobias Andrada.
Thẻ vàng cho Lisandro Magallan.
Thẻ vàng cho Fernando Martinez.
Matias Pellegrini đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Roberto Garcia đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Velez Sarsfield vs Central Cordoba de Santiago
Velez Sarsfield (4-2-3-1): Álvaro Montero (12), Joaquin Garcia (4), Emanuel Mammana (2), Lisandro Magallan (16), Elias Gomez (3), Tobias Luciano Andrada (50), Rodrigo Aliendro (29), Matias Pellegrini (11), Diego Valdés (10), Dilan Godoy (15), Florian Monzon (23)
Central Cordoba de Santiago (4-4-2): Alan Aguerre (1), Santiago Moyano (33), Santiago Moyano (33), Yuri Casermeiro (17), Facundo Mansilla (6), Agustin Quiroga (23), Fernando Martinez (20), Thiago Cravero (5), Matias Vera (22), Diego Barrera (7), Michael Santos (27), Ezequiel Naya (19)


| Thay người | |||
| 62’ | Dilan Godoy Lucas Robertone | 46’ | Santiago Moyano Alan Daian Laprida |
| 74’ | Rodrigo Aliendro Claudio Baeza | 66’ | Ezequiel Naya Joaquin Flores |
| 74’ | Florian Monzon Braian Romero | 71’ | Diego Barrera Leonardo Marchi |
| 88’ | Diego Valdes Manuel Lanzini | 71’ | Agustin Quiroga Marcos Iacobellis |
| 85’ | Michael Santos Lucas Varaldo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tomas Marchiori | Javier Vallejos | ||
Aaron Quiros | Leonardo Marchi | ||
Thiago Silveor | Jose Gomez | ||
Demian Dominguez | Lucas Bernabeu | ||
Claudio Baeza | Marcos Iacobellis | ||
Lucas Robertone | Lucas Gonzalez | ||
Manuel Lanzini | Federico Rodriguez | ||
Luca Feler | Juan Jose Cardozo | ||
Braian Romero | Lucas Varaldo | ||
Rodrigo Pineiro | Joaquin Flores | ||
Alex Veron | Alan Daian Laprida | ||
Matias Arias | Bautista Gerez | ||
Alan Daian Laprida | |||
Nhận định Velez Sarsfield vs Central Cordoba de Santiago
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Velez Sarsfield
Thành tích gần đây Central Cordoba de Santiago
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 10 | 29 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 8 | 2 | 3 | 10 | 26 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 7 | 4 | 2 | 6 | 25 | H T B B T | |
| 4 | 13 | 7 | 3 | 3 | 9 | 24 | B T T B T | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 4 | 23 | T T T T B | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T T B H T | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 1 | 22 | T H B B T | |
| 8 | 13 | 5 | 6 | 2 | 7 | 21 | H H T T H | |
| 9 | 13 | 6 | 3 | 4 | 2 | 21 | H T B T B | |
| 10 | 13 | 6 | 3 | 4 | 2 | 21 | T H T B T | |
| 11 | 13 | 5 | 5 | 3 | 5 | 20 | B H H T T | |
| 12 | 13 | 5 | 4 | 4 | 5 | 19 | H H B T B | |
| 13 | 13 | 4 | 7 | 2 | 4 | 19 | H T T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 4 | 4 | 1 | 19 | T T H B T | |
| 15 | 13 | 4 | 6 | 3 | 4 | 18 | H H B B H | |
| 16 | 13 | 4 | 6 | 3 | 3 | 18 | H B B T H | |
| 17 | 13 | 5 | 3 | 5 | 2 | 18 | H T T B B | |
| 18 | 13 | 4 | 6 | 3 | 0 | 18 | H B H T H | |
| 19 | 13 | 5 | 2 | 6 | -1 | 17 | B T B T T | |
| 20 | 13 | 5 | 2 | 6 | -4 | 17 | T B B B T | |
| 21 | 13 | 3 | 7 | 3 | -1 | 16 | H B B H H | |
| 22 | 13 | 5 | 1 | 7 | -3 | 16 | H B T T B | |
| 23 | 13 | 4 | 1 | 8 | -3 | 13 | B B T B B | |
| 24 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | H B B T H | |
| 25 | 13 | 3 | 3 | 7 | -10 | 12 | H T B B B | |
| 26 | 13 | 2 | 4 | 7 | -5 | 10 | H B T B H | |
| 27 | 13 | 2 | 4 | 7 | -13 | 10 | H B T T H | |
| 28 | 13 | 0 | 7 | 6 | -7 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 13 | 0 | 6 | 7 | -11 | 6 | H B B H B | |
| 30 | 13 | 1 | 2 | 10 | -15 | 5 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
