Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
E. Gómez 9 | |
Elias Gomez 9 | |
Florian Monzon (Kiến tạo: Diego Valdes) 11 | |
Julian Palacios (Kiến tạo: Nicolas Palavecino) 17 | |
Cristian Alberto Tarragona 32 | |
Florian Monzon 34 | |
Mauro Pitton 45 | |
(Pen) Florian Monzon 45+1' | |
Lautaro Vargas 45+2' | |
Agustin Colazo (Thay: Brahian Cuello) 60 | |
Rodrigo Aliendro (Thay: Manuel Lanzini) 64 | |
Braian Romero (Thay: Florian Monzon) 64 | |
Lucas Robertone 65 | |
Agustin Colazo (Kiến tạo: Lautaro Vargas) 68 | |
Claudio Baeza (Thay: Diego Valdes) 76 | |
Augusto Solari (Thay: Nicolas Palavecino) 78 | |
Agustin Colazo 86 | |
Emanuel Mammana 86 | |
Bruno Pitton (Thay: Julian Palacios) 87 | |
Tobias Andrada 90 | |
Lucas Robertone 90+4' |
Thống kê trận đấu Velez Sarsfield vs Union


Diễn biến Velez Sarsfield vs Union
THẺ ĐỎ! - Lucas Robertone nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Tobias Andrada.
Julian Palacios rời sân và được thay thế bởi Bruno Pitton.
Thẻ vàng cho Emanuel Mammana.
Thẻ vàng cho Agustin Colazo.
Nicolas Palavecino rời sân và được thay thế bởi Augusto Solari.
Diego Valdes rời sân và được thay thế bởi Claudio Baeza.
Lautaro Vargas đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Agustin Colazo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lucas Robertone.
Florian Monzon rời sân và được thay thế bởi Braian Romero.
Manuel Lanzini rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Aliendro.
Brahian Cuello rời sân và được thay thế bởi Agustin Colazo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lautaro Vargas.
V À A A O O O O - Florian Monzon từ Velez Sarsfield thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Mauro Pitton.
Thẻ vàng cho Florian Monzon.
Thẻ vàng cho Cristian Alberto Tarragona.
Đội hình xuất phát Velez Sarsfield vs Union
Velez Sarsfield (4-2-3-1): Álvaro Montero (12), Joaquin Garcia (4), Emanuel Mammana (2), Aaron Quiros (6), Elias Gomez (3), Diego Valdés (10), Lucas Robertone (8), Tobias Luciano Andrada (50), Manuel Lanzini (22), Matias Pellegrini (11), Florian Monzon (23)
Union (4-4-2): Matias Mansilla (21), Lautaro Vargas (35), Maizon Rodriguez (2), Juan Pablo Luduena (26), Mateo Del Blanco (11), Julian Palacios (20), Mauro Pitton (30), Rafael Profini (24), Brahian Cuello (22), Nicolas Palavecino (8), Cristian Tarragona (25)


| Thay người | |||
| 64’ | Manuel Lanzini Rodrigo Aliendro | 60’ | Brahian Cuello Rodrigo Agustin Colazo |
| 64’ | Florian Monzon Braian Romero | 78’ | Nicolas Palavecino Augusto Solari |
| 76’ | Diego Valdes Claudio Baeza | 87’ | Julian Palacios Bruno Pitton |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tomas Marchiori | Lucas Meuli | ||
Thiago Silveor | Valentin Fascendini | ||
Simon Escobar | Claudio Corvalan | ||
Alexis Pereyra | Bruno Pitton | ||
Rodrigo Aliendro | Emiliano Alvarez | ||
Claudio Baeza | Andres Nicolas Paz | ||
Luca Feler | Lucas Menossi | ||
Matias Arias | Augusto Solari | ||
Alex Veron | Emilio Giaccone | ||
Braian Romero | Franco Fragapane | ||
Dilan Godoy | Diego Diaz | ||
Rodrigo Pineiro | Rodrigo Agustin Colazo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Velez Sarsfield
Thành tích gần đây Union
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch