Ném biên cho Reggiana bên phần sân nhà.
Filippo Melegoni 4 | |
Gianluca Busio 20 | |
Manolo Portanova (Thay: Natan Girma) 21 | |
Joel Pohjanpalo (Kiến tạo: Christian Gytkjaer) 33 | |
Manolo Portanova (Kiến tạo: Riccardo Fiamozzi) 45+1' | |
Nicholas Pierini (Thay: Christian Gytkjaer) 46 | |
(og) Giorgio Altare 50 | |
Luca Cigarini 55 | |
Edoardo Pieragnolo (Kiến tạo: Manolo Portanova) 65 | |
Janis Antiste (Thay: Manolo Portanova) 70 | |
Marco Olivieri (Thay: Gianluca Busio) 71 | |
Mato Jajalo (Thay: Francesco Zampano) 71 | |
Denis Cheryshev (Thay: Bjarki Steinn Bjarkason) 83 | |
Lorenzo Libutti (Thay: Riccardo Fiamozzi) 86 | |
Tobias Reinhart (Thay: Luca Cigarini) 86 | |
Mikael Egill Ellertsson (Thay: Giorgio Altare) 89 | |
Edoardo Pieragnolo 90+3' |
Thống kê trận đấu Venezia vs AC Reggiana


Diễn biến Venezia vs AC Reggiana
Bóng an toàn khi Venezia được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Davide Di Marco ra hiệu cho Reggiana được hưởng một quả đá phạt trực tiếp bên phần sân nhà.
Edoardo Pieragnolo (Reggiana) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Reggiana được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Alessandro Bianco (Reggiana) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Venezia đá phạt.
Ném biên dành cho Reggiana trên Stadio Pierluigi Penzo.
Janis Antiste của đội Reggiana thực hiện cú sút vào khung thành tại Stadio Pierluigi Penzo. Nhưng nỗ lực không thành công.
Paolo Vanoli (Venezia) thực hiện lần thay người thứ năm, với Mikael Ellertsson thay cho Giorgio Altare.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Reggiana.
Venezia đang tấn công nhưng pha dứt điểm của Marco Olivieri đi chệch cột dọc khung thành.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Venice.
Ở Venice, Venezia tấn công nhờ Denis Cheryshev. Tuy nhiên, pha dứt điểm không đạt mục tiêu.
Phạt góc được trao cho Venezia.
Reggiana thực hiện sự thay người thứ tư với Lorenzo Libutti vào thay Riccardo Fiamozzi.
Tobias Reinhart vào thay Luca Cigarini cho Reggiana tại Stadio Pierluigi Penzo.
Venezia tiến lên và Tanner Tessmann thực hiện cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Venezia được hưởng quả phát bóng lên.
Denis Cheryshev vào sân thay cho Bjarki Steinn Bjarkason của Venezia.
Davide Di Marco ra hiệu cho Reggiana hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Đội hình xuất phát Venezia vs AC Reggiana
Venezia (3-5-2): Jesse Joronen (1), Giorgio Altare (15), Jay Idzes (4), Marin Sverko (33), Antonio Candela (27), Bjarki Steinn Bjarkason (19), Tanner Tessmann (8), Gianluca Busio (6), Francesco Zampano (7), Joel Pohjanpalo (20), Chris Gytkjaer (9)
AC Reggiana (3-4-2-1): Giacomo Satalino (12), Mario Sampirisi (31), Paolo Rozzio (4), Alessandro Marcandalli (27), Riccardo Fiamozzi (15), Edoardo Pieragnolo (3), Luca Cigarini (8), Alessandro Bianco (42), Filippo Melegoni (72), Natan Girma (80), Cedric Gondo (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Christian Gytkjaer Nicholas Pierini | 21’ | Janis Antiste Manolo Portanova |
| 71’ | Gianluca Busio Marco Olivieri | 70’ | Manolo Portanova Janis Antiste |
| 71’ | Francesco Zampano Mato Jajalo | 86’ | Luca Cigarini Tobias Reinhart |
| 83’ | Bjarki Steinn Bjarkason Denis Cheryshev | 86’ | Riccardo Fiamozzi Lorenzo Libutti |
| 89’ | Giorgio Altare Mikael Egill Ellertsson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bruno Bertinato | Luca Vido | ||
Matteo Grandi | Alex Sposito | ||
Michael Svoboda | Tobias Reinhart | ||
Denis Cheryshev | Filippo Romagna | ||
Maximilian Ullmann | Lorenzo Libutti | ||
Mikael Egill Ellertsson | Manolo Portanova | ||
Marco Olivieri | Stefano Pettinari | ||
Magnus Kofod Andersen | Alex Blanco | ||
Marco Modolo | Marko Pajac | ||
Mato Jajalo | Edoardo Motta | ||
Nunzio Lella | Przemyslaw Szyminski | ||
Nicholas Pierini | Janis Antiste | ||
Nhận định Venezia vs AC Reggiana
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây AC Reggiana
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T T B | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T | |
| 9 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | B H T | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T H B | |
| 12 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | T B H | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | T B B | |
| 15 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B B H | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 19 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 1 | B T B | |
| 20 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
