Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ridgeciano Haps (Kiến tạo: Issa Doumbia) 15 | |
Ridgeciano Haps 39 | |
M. Lambourde (Thay: S. Bonetti) 61 | |
Mathis Lambourde (Thay: Simone Bonetti) 61 | |
L. Lauberbach (Thay: A. Adorante) 67 | |
R. Sagrado (Thay: R. Haps) 67 | |
Lion Lauberbach (Thay: Andrea Adorante) 67 | |
Richie Sagrado (Thay: Ridgeciano Haps) 67 | |
Issa Doumbia 71 | |
Mario Sampirisi (Thay: Mateus Lusuardi) 73 | |
Tobias Reinhart (Thay: Massimo Bertagnoli) 73 | |
Matteo Dagasso (Thay: Kike Perez) 80 | |
Seid Korac (Thay: Joel Schingtienne) 85 | |
Nunzio Lella (Thay: Issa Doumbia) 86 | |
Tommaso Fumagalli (Thay: Andrija Novakovich) 90 |
Thống kê trận đấu Venezia vs AC Reggiana


Diễn biến Venezia vs AC Reggiana
Andrija Novakovich rời sân và được thay thế bởi Tommaso Fumagalli.
Issa Doumbia rời sân và được thay thế bởi Nunzio Lella.
Joel Schingtienne rời sân và được thay thế bởi Seid Korac.
Kike Perez rời sân và được thay thế bởi Matteo Dagasso.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Massimo Bertagnoli rời sân và được thay thế bởi Tobias Reinhart.
Mateus Lusuardi rời sân và được thay thế bởi Mario Sampirisi.
V À A A O O O - Issa Doumbia đã ghi bàn!
Ridgeciano Haps rời sân và được thay thế bởi Richie Sagrado.
Andrea Adorante rời sân và được thay thế bởi Lion Lauberbach.
Simone Bonetti rời sân và được thay thế bởi Mathis Lambourde.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ridgeciano Haps.
V À A A A O O O Venezia ghi bàn.
Issa Doumbia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ridgeciano Haps đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Venezia vs AC Reggiana
Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Joel Schingtienne (3), Michael Svoboda (30), Ridgeciano Haps (5), Marin Sverko (33), John Yeboah (10), Gianluca Busio (6), Issa Doumbia (8), Antoine Hainaut (18), Kike Pérez (71), Andrea Adorante (9)
AC Reggiana (3-5-2): Alessandro Micai (1), Andrea Papetti (2), Danilo Quaranta (14), Simone Bonetti (43), Simone Bonetti (43), Matteo Rover (23), Charlys (8), Manolo Portanova (90), Massimo Bertagnoli (26), Mateus Lusuardi (47), Andrija Novakovich (9), Natan Girma (80)


| Thay người | |||
| 67’ | Andrea Adorante Lion Lauberbach | 61’ | Simone Bonetti Mathis Lambourde |
| 67’ | Ridgeciano Haps Richie Sagrado | 73’ | Mateus Lusuardi Mario Sampirisi |
| 80’ | Kike Perez Matteo Dagasso | 73’ | Massimo Bertagnoli Tobias Reinhart |
| 85’ | Joel Schingtienne Seid Korac | 90’ | Andrija Novakovich Tommaso Fumagalli |
| 86’ | Issa Doumbia Nunzio Lella | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lion Lauberbach | Mario Sampirisi | ||
Michael Venturi | Tommaso Fumagalli | ||
Richie Sagrado | Martin Suarez | ||
Alessandro Pietrelli | Francesco Vallarelli | ||
Nunzio Lella | Mathis Lambourde | ||
Lion Lauberbach | Tobias Reinhart | ||
Seid Korac | Pietro Pinelli | ||
Emil Bohinen | Leonardo Mendicino | ||
Bartol Franjic | Lorenzo Libutti | ||
Matteo Dagasso | Mathis Lambourde | ||
Mattia Compagnon | Andrea Seculin | ||
Antonio Casas | Matteo Cardinali | ||
Matteo Grandi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây AC Reggiana
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 23 | 9 | 4 | 44 | 78 | H T H T T | |
| 2 | 36 | 22 | 9 | 5 | 30 | 75 | H H T T T | |
| 3 | 36 | 21 | 12 | 3 | 36 | 75 | T T H T T | |
| 4 | 36 | 19 | 12 | 5 | 29 | 69 | T T H T H | |
| 5 | 36 | 15 | 14 | 7 | 13 | 59 | H H H H T | |
| 6 | 36 | 14 | 10 | 12 | 13 | 52 | B H H B B | |
| 7 | 36 | 11 | 17 | 8 | 0 | 50 | T B T H H | |
| 8 | 36 | 12 | 10 | 14 | -12 | 46 | B B H T T | |
| 9 | 36 | 12 | 9 | 15 | -10 | 45 | T H B B H | |
| 10 | 36 | 10 | 13 | 13 | -4 | 43 | T T B H B | |
| 11 | 36 | 12 | 7 | 17 | -8 | 43 | B T T B T | |
| 12 | 36 | 10 | 11 | 15 | -13 | 41 | T T T B H | |
| 13 | 36 | 8 | 16 | 12 | -9 | 40 | B H H B B | |
| 14 | 36 | 10 | 10 | 16 | -12 | 40 | B B T T B | |
| 15 | 36 | 9 | 12 | 15 | -14 | 39 | T B H H T | |
| 16 | 36 | 8 | 13 | 15 | -8 | 37 | T B B H B | |
| 17 | 36 | 7 | 13 | 16 | -14 | 34 | B T B H H | |
| 18 | 36 | 8 | 10 | 18 | -25 | 34 | B T B B B | |
| 19 | 36 | 8 | 10 | 18 | -20 | 34 | B B T B H | |
| 20 | 36 | 8 | 9 | 19 | -16 | 33 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch