Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
B. Franjić 25 | |
Bartol Franjic 25 | |
Gennaro Tutino 34 | |
Matteo Dagasso (Kiến tạo: Antoine Hainaut) 38 | |
(og) Filippo Reale 40 | |
Gianluca Busio (Kiến tạo: Antonio Casas) 44 | |
R. Russo (Thay: P. Enrici) 46 | |
C. Patierno (Thay: J. Kumi) 46 | |
E. Bohinen (Thay: A. Hainaut) 46 | |
A. Le Borgne (Thay: M. Palumbo) 46 | |
J. Yeboah (Thay: G. Busio) 46 | |
A. Pietrelli (Thay: Kike Pérez) 46 | |
Raffaele Russo (Thay: Patrick Enrici) 46 | |
Cosimo Patierno (Thay: Justin Kumi) 46 | |
Andrea Le Borgne (Thay: Martin Palumbo) 46 | |
Emil Bohinen (Thay: Antoine Hainaut) 46 | |
John Yeboah (Thay: Gianluca Busio) 46 | |
Alessandro Pietrelli (Thay: Kike Perez) 46 | |
Nunzio Lella (Thay: Issa Doumbia) 61 | |
Marco Armellino (Thay: Dimitrios Sounas) 61 | |
Andrea Le Borgne 63 | |
Ridgeciano Haps (Thay: Richie Sagrado) 67 | |
Luca D'Andrea (Thay: Roberto Insigne) 84 | |
Andrea Le Borgne 85 | |
Andrea Le Borgne 85 | |
Matteo Dagasso (Kiến tạo: Nunzio Lella) 90+1' |
Thống kê trận đấu Venezia vs Avellino


Diễn biến Venezia vs Avellino
Nunzio Lella đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matteo Dagasso đã ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Andrea Le Borgne nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Andrea Le Borgne nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Andrea Le Borgne nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Roberto Insigne rời sân và được thay thế bởi Luca D'Andrea.
Richie Sagrado rời sân và được thay thế bởi Ridgeciano Haps.
Thẻ vàng cho Andrea Le Borgne.
Dimitrios Sounas rời sân và được thay thế bởi Marco Armellino.
Issa Doumbia rời sân và được thay thế bởi Nunzio Lella.
Kike Perez rời sân và được thay thế bởi Alessandro Pietrelli.
Gianluca Busio rời sân và được thay thế bởi John Yeboah.
Antoine Hainaut rời sân và được thay thế bởi Emil Bohinen.
Martin Palumbo rời sân và được thay thế bởi Andrea Le Borgne.
Justin Kumi rời sân và được thay thế bởi Cosimo Patierno.
Patrick Enrici rời sân và được thay thế bởi Raffaele Russo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Antonio Casas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gianluca Busio đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Venezia vs Avellino
Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Joel Schingtienne (3), Michael Svoboda (30), Bartol Franjic (4), Antoine Hainaut (18), Matteo Dagasso (28), Gianluca Busio (6), Issa Doumbia (8), Richie Sagrado (20), Kike Pérez (71), Antonio Casas (80)
Avellino (3-5-1-1): Giovanni Daffara (30), Patrick Enrici (56), Patrick Enrici (56), Lorenco Simic (44), Filippo Reale (19), Filippo Missori (2), Justin Kumi (16), Justin Kumi (16), Dimitrios Sounas (24), Martin Palumbo (20), Alessandro Fontanarosa (63), Roberto Insigne (94), Gennaro Tutino (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Gianluca Busio John Yeboah | 46’ | Patrick Enrici Raffaele Russo |
| 46’ | Antoine Hainaut Emil Bohinen | 46’ | Martin Palumbo Andrea Le Borgne |
| 46’ | Kike Perez Alessandro Pietrelli | 46’ | Justin Kumi Cosimo Francesco Patierno |
| 61’ | Issa Doumbia Nunzio Lella | 61’ | Dimitrios Sounas Marco Armellino |
| 67’ | Richie Sagrado Ridgeciano Haps | 84’ | Roberto Insigne Luca D Andrea |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alessandro Plizzari | Antony Iannarilli | ||
Seid Korac | Jacopo Sassi | ||
Ridgeciano Haps | Tommaso Cancellotti | ||
Andrea Adorante | Marco Sala | ||
John Yeboah | Michele Besaggio | ||
Marko Farji | Andrea Le Borgne | ||
Michael Venturi | Marco Armellino | ||
Nunzio Lella | Tommaso Biasci | ||
Lion Lauberbach | Raffaele Russo | ||
Emil Bohinen | Cosimo Francesco Patierno | ||
Ahmed Franck Sidibe | Luca D Andrea | ||
Alessandro Pietrelli | Lorenzo Sgarbi | ||
Alessandro Pietrelli | Andrea Le Borgne | ||
Cosimo Francesco Patierno | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây Avellino
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 7 | 4 | 35 | 64 | T H T T H | |
| 2 | 30 | 19 | 6 | 5 | 24 | 63 | T T T B T | |
| 3 | 30 | 16 | 11 | 3 | 27 | 59 | H H H T H | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 24 | 57 | T B T T B | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 13 | 52 | T H H T T | |
| 6 | 30 | 13 | 8 | 9 | 16 | 47 | T B B H T | |
| 7 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | B H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | B H B H H | |
| 9 | 29 | 8 | 13 | 8 | 2 | 37 | T B H T B | |
| 10 | 30 | 8 | 10 | 12 | -8 | 34 | H T H B B | |
| 11 | 30 | 7 | 12 | 11 | -6 | 33 | B H H B H | |
| 12 | 29 | 8 | 9 | 12 | -15 | 33 | B H H B T | |
| 13 | 30 | 7 | 11 | 12 | -6 | 32 | H H B B H | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -11 | 31 | B B H B H | |
| 15 | 29 | 7 | 10 | 12 | -13 | 31 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 8 | 7 | 15 | -14 | 31 | T H B T H | |
| 17 | 30 | 7 | 10 | 13 | -16 | 31 | H T T B T | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -16 | 29 | H T B B B | |
| 19 | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | T B H T B | |
| 20 | 29 | 5 | 10 | 14 | -16 | 25 | T B T H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch