Số người tham dự hôm nay là 5654.
Marko Rog (Thay: Charalambos Lykogiannis) 34 | |
Luca Ceppitelli 37 | |
Luca Antonio Fiordilino (Thay: Domen Crnigoj) 55 | |
Razvan Marin (Thay: Alessandro Deiola) 58 | |
Nahitan Nandez 59 | |
Matteo Lovato (Thay: Luca Ceppitelli) 59 | |
Hilmir Mikaelsson (Thay: Dennis Toerset Johnsen) 73 | |
Tanner Tessmann (Thay: Michael Cuisance) 73 | |
Gaston Pereiro (Thay: Alberto Grassi) 80 | |
Keita Balde (Thay: Leonardo Pavoletti) 80 | |
Patrick Leal (Thay: Dor Peretz) 89 | |
Giorgio Altare 90 | |
Giorgio Altare 90+3' |
Thống kê trận đấu Venezia vs Cagliari


Diễn biến Venezia vs Cagliari
Cầm bóng: Venezia: 43%, Cagliari: 57%.
Cagliari đã không tận dụng cơ hội của họ và trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Venezia: 44%, Cagliari: 56%.
Ridgeciano Haps từ Venezia bị phạt việt vị.
Venezia bắt đầu phản công.
Razvan Marin từ Cagliari chứng kiến đường chuyền của mình bị đối phương cản phá.
Giorgio Altare của Cagliari cố gắng truy cản đồng đội trong khu vực cấm nhưng đường chuyền của anh ta đã bị cản phá bởi cầu thủ đối phương.
Tanner Tessmann giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ridgeciano Haps từ Venezia làm khách Giorgio Altare
Ethan Ampadu giảm bớt áp lực với một khe hở
Razvan Marin băng xuống dứt điểm từ quả đá phạt trực tiếp.
Ales Mateju bị phạt vì đẩy Andrea Carboni.
Cầm bóng: Venezia: 44%, Cagliari: 56%.
Quả phát bóng lên cho Venezia.
Nahitan Nandez không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm
Gaston Pereiro không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Một cú đánh đầu của Joao Pedro đã bị thủ môn chặn lại và chơi trở lại!
Matteo Lovato thực hiện một quả bóng dài lên sân.
Trọng tài rút thẻ vàng đối với Giorgio Altare vì hành vi phi thể thao.
Đội hình xuất phát Venezia vs Cagliari
Venezia (3-5-2): Niki Maenpaa (1), Michael Svoboda (30), Mattia Caldara (31), Pietro Ceccaroni (32), Ales Mateju (37), Domen Crnigoj (33), Ethan Ampadu (44), Dor Peretz (42), Ridgeciano Haps (55), Michael Cuisance (21), Dennis Johnsen (17)
Cagliari (3-5-2): Alessio Cragno (28), Giorgio Altare (15), Luca Ceppitelli (23), Andrea Carboni (44), Raoul Bellanova (12), Nahitan Nandez (18), Alberto Grassi (27), Alessandro Deiola (14), Babis Lykogiannis (22), Leonardo Pavoletti (30), Joao Pedro (10)


| Thay người | |||
| 55’ | Domen Crnigoj Luca Fiordilino | 34’ | Charalambos Lykogiannis Marko Rog |
| 73’ | Michael Cuisance Tanner Tessmann | 58’ | Alessandro Deiola Razvan Marin |
| 73’ | Dennis Toerset Johnsen Hilmir Mikaelsson | 59’ | Luca Ceppitelli Matteo Lovato |
| 89’ | Dor Peretz Patrick Leal | 80’ | Leonardo Pavoletti Keita Balde |
| 80’ | Alberto Grassi Gaston Pereiro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Morre Makadji | Daniele Baselli | ||
Melvin Remy | Razvan Marin | ||
Damiano Pecile | Marko Rog | ||
Patrick Leal | Kevin Strootman | ||
Tanner Tessmann | Keita Balde | ||
Luca Fiordilino | Gaston Pereiro | ||
Jakob Franz Palsson | Gabriele Zappa | ||
Maximilian Ullmann | Sebastian Walukiewicz | ||
Bruno Bertinato | Matteo Lovato | ||
Gianluca Busio | Edoardo Goldaniga | ||
Nani | Boris Radunovic | ||
Hilmir Mikaelsson | Simone Aresti | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Venezia vs Cagliari
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây Cagliari
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 23 | 60 | H B T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 9 | 5 | 26 | 54 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 3 | 10 | 16 | 51 | H T H B B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T T T B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 1 | 40 | B H B T T | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T T T B B | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B H H B B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | B B B B T | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
