Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marco D'Alessandro (Kiến tạo: Pietro Iemmello) 6 | |
Gianluca Busio (Kiến tạo: Andrea Adorante) 18 | |
Michael Svoboda 50 | |
Filippo Pittarello 62 | |
Bruno Verrengia (Thay: Marco D'Alessandro) 65 | |
Bruno Verrengia 73 | |
Gianluca Di Chiara (Thay: Filippo Pittarello) 77 | |
Patrick Nuamah (Thay: Alphadjo Cisse) 77 | |
Mattia Compagnon (Thay: Seid Korac) 77 | |
Matias Antonini Lui 84 | |
(Pen) Andrea Adorante 86 | |
Mattia Liberali (Thay: Nicolo Brighenti) 87 | |
Davide Buglio (Thay: Simone Pontisso) 87 | |
Michael Venturi (Thay: Andrea Adorante) 90 | |
Antonio Casas (Thay: John Yeboah) 90 | |
Tommaso Cassandro 90+2' | |
Antonio Casas 90+4' |
Thống kê trận đấu Venezia vs Catanzaro


Diễn biến Venezia vs Catanzaro
V À A A O O O - Antonio Casas ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tommaso Cassandro.
John Yeboah rời sân và được thay thế bởi Antonio Casas.
Andrea Adorante rời sân và được thay thế bởi Michael Venturi.
Simone Pontisso rời sân và được thay thế bởi Davide Buglio.
Nicolo Brighenti rời sân và được thay thế bởi Mattia Liberali.
V À A A O O O - Andrea Adorante từ Venezia ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Matias Antonini Lui.
Seid Korac rời sân và được thay thế bởi Mattia Compagnon.
Alphadjo Cisse rời sân và được thay thế bởi Patrick Nuamah.
Filippo Pittarello rời sân và được thay thế bởi Gianluca Di Chiara.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Bruno Verrengia nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Bruno Verrengia.
Marco D'Alessandro rời sân và được thay thế bởi Bruno Verrengia.
Thẻ vàng cho Filippo Pittarello.
Thẻ vàng cho Michael Svoboda.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Andrea Adorante đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gianluca Busio ghi bàn!
Đội hình xuất phát Venezia vs Catanzaro
Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Seid Korac (2), Michael Svoboda (30), Marin Sverko (33), Antoine Hainaut (18), Kike Pérez (71), Gianluca Busio (6), Issa Doumbia (8), Richie Sagrado (20), Andrea Adorante (9), John Yeboah (10)
Catanzaro (3-5-1-1): Mirko Pigliacelli (22), Tommaso Cassandro (84), Matias Antonini Lui (4), Nicolo Brighenti (23), Costantino Favasuli (27), Simone Pontisso (20), Fabio Rispoli (32), Alphadjo Cisse (80), Marco D`Alessandro (77), Pietro Iemmello (9), Filippo Pittarello (8)


| Thay người | |||
| 77’ | Seid Korac Mattia Compagnon | 65’ | Marco D'Alessandro Bruno Verrengia |
| 90’ | Andrea Adorante Michael Venturi | 77’ | Filippo Pittarello Gianluca Di Chiara |
| 90’ | John Yeboah Antonio Casas | 77’ | Alphadjo Cisse Patrick Nuamah |
| 87’ | Simone Pontisso Davide Buglio | ||
| 87’ | Nicolo Brighenti Mattia Liberali | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matteo Grandi | Christian Marietta | ||
Ahmed Franck Sidibe | Edoardo Borrelli | ||
Bartol Franjic | Davide Bettella | ||
Ridgeciano Haps | Gianluca Di Chiara | ||
Michael Venturi | Ervin Bashi | ||
Alfred Duncan | Bruno Verrengia | ||
Emil Bohinen | Marco Pompetti | ||
Nunzio Lella | Davide Buglio | ||
Mattia Compagnon | Federico Di Francesco | ||
Alessandro Pietrelli | Gabriele Alesi | ||
Daniel Fila | Mattia Liberali | ||
Antonio Casas | Patrick Nuamah | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây Catanzaro
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 13 | 6 | 2 | 21 | 45 | T H T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 5 | 3 | 24 | 44 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 12 | 5 | 4 | 15 | 41 | T T B H T | |
| 4 | 21 | 10 | 8 | 3 | 16 | 38 | H T H T H | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 4 | 34 | H B B T B | |
| 6 | 21 | 9 | 6 | 6 | 11 | 33 | B B B T H | |
| 7 | 21 | 8 | 9 | 4 | 1 | 33 | H T H T T | |
| 8 | 21 | 8 | 8 | 5 | 3 | 32 | T T B B H | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 0 | 29 | B H T T T | |
| 10 | 21 | 7 | 6 | 8 | -2 | 27 | T H T B B | |
| 11 | 21 | 5 | 10 | 6 | 0 | 25 | H B T T T | |
| 12 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H B T B B | |
| 13 | 21 | 6 | 7 | 8 | -10 | 25 | H H T B B | |
| 14 | 21 | 5 | 5 | 11 | -7 | 20 | B B B B B | |
| 15 | 21 | 5 | 5 | 11 | -9 | 20 | B T B B T | |
| 16 | 21 | 4 | 8 | 9 | -10 | 20 | H B T H B | |
| 17 | 21 | 4 | 8 | 9 | -13 | 20 | B H B B T | |
| 18 | 21 | 4 | 7 | 10 | -8 | 19 | H T B H H | |
| 19 | 21 | 5 | 4 | 12 | -14 | 19 | B H H T B | |
| 20 | 21 | 2 | 8 | 11 | -17 | 14 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch