Fiorentina giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Akor Adams (Kiến tạo: Gianluca Busio) 22 | |
Franco Mastantuono (Kiến tạo: Alex Jimenez) 29 | |
Franco Mastantuono (Kiến tạo: Beto) 30 | |
Joel Schingtienne 38 | |
Thorir Helgason (Thay: Gianluca Busio) 44 | |
Mateo Pellegrino (Thay: Beto) 60 | |
Wilfried Gnonto (Thay: Arthur Atta) 60 | |
Mateo Pellegrino (Kiến tạo: Nicolo Fagioli) 66 | |
Thierry Correia (Thay: Richie Sagrado) 69 | |
Juan Jesus (Thay: Matias Moreno) 69 | |
Alieu Njie 72 | |
Simon Sohm 73 | |
Toni Fernandez (Thay: John Yeboah) 80 | |
Lion Lauberbach (Thay: Simon Sohm) 80 | |
Pedro Goncalves (Thay: Alieu Njie) 80 | |
Franco Mastantuono (Kiến tạo: Cher Ndour) 84 | |
Antoine Hainaut (Kiến tạo: Ridgeciano Haps) 86 | |
Marin Pongracic (Thay: Luca Ranieri) 89 | |
Marco Brescianini (Thay: Franco Mastantuono) 89 |
Thống kê trận đấu Venezia vs Fiorentina


Diễn biến Venezia vs Fiorentina
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Venezia: 63%, Fiorentina: 37%.
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Kiểm soát bóng: Venezia: 62%, Fiorentina: 38%.
Pha tạt bóng của Thierry Correia từ Venezia đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Venezia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Venezia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lion Lauberbach giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Alex Jimenez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ridgeciano Haps giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fiorentina thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Venezia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Venezia đang kiểm soát bóng.
Juan Jesus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mateo Pellegrino giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Akor Adams của Venezia bị thổi phạt việt vị.
Venezia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Venezia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Fiorentina bắt đầu một pha phản công.
Radu Dragusin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Venezia vs Fiorentina
Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Joel Schingtienne (3), Matías Moreno (2), Ridgeciano Haps (5), Antoine Hainaut (18), Kike Pérez (71), Gianluca Busio (6), Simon Sohm (19), Richie Sagrado (20), John Yeboah (10), Akor Adams (45)
Fiorentina (4-3-2-1): David de Gea (43), Alejandro Jimenez (20), Radu Drăgușin (3), Viery (33), Luca Ranieri (6), Cher Ndour (27), Nicolò Fagioli (44), Arthur Atta (14), Franco Mastantuono (30), Alieu Eybi Njie (25), Beto (23)


| Thay người | |||
| 44’ | Gianluca Busio Þórir Jóhann Helgason | 60’ | Arthur Atta Wilfried Gnonto |
| 69’ | Richie Sagrado Thierry Correia | 60’ | Beto Mateo Pellegrino |
| 69’ | Matias Moreno Juan Jesus | 80’ | Alieu Njie Pedro Gonçalves |
| 80’ | John Yeboah Antonio Fernandez | 89’ | Luca Ranieri Marin Pongračić |
| 89’ | Franco Mastantuono Marco Brescianini | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alessio Pozzi | Luca Lezzerini | ||
Thierry Correia | Oliver Christensen | ||
Juan Jesus | Dodô | ||
Rufai Mohammed | Marin Pongračić | ||
Redouane Halhal | João Mário | ||
Pasquale Mazzocchi | Victor Valdepenas | ||
Ale Gomes | Marco Brescianini | ||
Lamine Dabo | Pedro Gonçalves | ||
Þórir Jóhann Helgason | Christ Ravynel Inao Oulai | ||
Lorenzo Berardi | Wilfried Gnonto | ||
Simone Panada | Mateo Pellegrino | ||
Albion Rrahmani | |||
Lion Lauberbach | |||
Kornel Lisman | |||
Antonio Fernandez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Marin Sverko Chấn thương đầu gối | Fabiano Parisi Chấn thương đầu gối | ||
Bartol Franjic Chấn thương vai | |||
Armel Bella-Kotchap Chấn thương cơ | |||
Toma Bašić Chấn thương bàn chân | |||
Matteo Dagasso Va chạm | |||
Andrea Adorante Đau lưng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Venezia vs Fiorentina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây Fiorentina
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 11 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 4 | 0 | 0 | 7 | 12 | T T T T | |
| 3 | 4 | 3 | 1 | 0 | 5 | 10 | H T T T | |
| 4 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | T T T H | |
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T | |
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T T H H | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B T T H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T H B | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | B T H T | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | T B B T | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B B | |
| 12 | 4 | 2 | 0 | 2 | -2 | 6 | T B B T | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | H T B B | |
| 14 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B T B | |
| 15 | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B B B T | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B H B | |
| 17 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B H B | |
| 18 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B H B | |
| 19 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | B B B H | |
| 20 | 4 | 0 | 0 | 4 | -7 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
