Thứ Năm, 29/10/2026
Akor Adams (Kiến tạo: Simon Sohm)
49
Rasmus Hoejlund (Thay: Lorenzo Lucca)
54
Kevin De Bruyne (Thay: Billy Gilmour)
54
Alisson Santos (Thay: Giovane Nascimento)
54
Toma Basic
61
Albion Rrahmani (Thay: John Yeboah)
63
Matteo Politano (Thay: Sam Beukema)
63
(Pen) Kevin De Bruyne
68
Pasquale Mazzocchi (Thay: Ridgeciano Haps)
71
Thorir Helgason (Thay: Toma Basic)
71
Joel Schingtienne (Thay: Matias Moreno)
72
Kike Perez
80
Lamine Fanne (Thay: Simon Sohm)
82
Mathias Olivera (Thay: Leonardo Spinazzola)
82

Thống kê trận đấu Venezia vs Napoli

số liệu thống kê
Venezia
Venezia
Napoli
Napoli
29 Kiểm soát bóng 71
4 Sút trúng đích 10
5 Sút không trúng đích 7
0 Phạt góc 12
0 Việt vị 5
7 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
9 Thủ môn cản phá 3
15 Ném biên 22
1 Chuyền dài 7
0 Cú sút bị chặn 12
7 Phát bóng 5

Diễn biến Venezia vs Napoli

Tất cả (409)
90+5'

Trận đấu xuất sắc của Akor Adams hôm nay! Huấn luyện viên và người hâm mộ chắc hẳn rất hài lòng với màn trình diễn của anh ấy!

90+5'

Filip Stankovic từ Venezia là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.

90+5'

Venezia đã kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Venezia: 30%, SSC Napoli: 70%.

90+4'

Phát bóng lên cho Venezia.

90+4'

Albion Rrahmani giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Redouane Halhal từ Venezia cắt được đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+4'

SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Filip Stankovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Akor Adams bị phạt vì đẩy Benoit Badiashile.

90+3'

Đường chuyền của Kike Perez từ Venezia đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Venezia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Benoit Badiashile đánh đầu về phía khung thành, nhưng Filip Stankovic đã dễ dàng cản phá.

90+2'

Đường chuyền của Mathias Olivera từ SSC Napoli đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Joel Schingtienne giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Lamine Fanne từ Venezia cắt được đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+2'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Redouane Halhal thắng trong pha không chiến với Giovanni Di Lorenzo.

Đội hình xuất phát Venezia vs Napoli

Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Redouane Halhal (25), Matías Moreno (2), Juan Jesus (15), Antoine Hainaut (18), Kike Pérez (71), Toma Bašić (26), Simon Sohm (19), Ridgeciano Haps (5), John Yeboah (10), Akor Adams (45)

Napoli (3-4-2-1): Alex Meret (1), Sam Beukema (31), Amir Rrahmani (13), Benoît Badiashile (5), Giovanni Di Lorenzo (22), Stanislav Lobotka (68), Billy Gilmour (6), Leonardo Spinazzola (37), Giovane (23), Scott McTominay (8), Lorenzo Lucca (20)

Venezia
Venezia
3-5-2
1
Filip Stankovic
25
Redouane Halhal
2
Matías Moreno
15
Juan Jesus
18
Antoine Hainaut
71
Kike Pérez
26
Toma Bašić
19
Simon Sohm
5
Ridgeciano Haps
10
John Yeboah
45
Akor Adams
20
Lorenzo Lucca
8
Scott McTominay
23
Giovane
37
Leonardo Spinazzola
6
Billy Gilmour
68
Stanislav Lobotka
22
Giovanni Di Lorenzo
5
Benoît Badiashile
13
Amir Rrahmani
31
Sam Beukema
1
Alex Meret
Napoli
Napoli
3-4-2-1
Thay người
63’
John Yeboah
Albion Rrahmani
54’
Billy Gilmour
Kevin De Bruyne
71’
Ridgeciano Haps
Pasquale Mazzocchi
54’
Lorenzo Lucca
Rasmus Højlund
71’
Toma Basic
Þórir Jóhann Helgason
63’
Sam Beukema
Matteo Politano
72’
Matias Moreno
Joel Schingtienne
82’
Leonardo Spinazzola
Mathías Olivera
82’
Simon Sohm
Lamine Dabo
Cầu thủ dự bị
Lorenzo Montipo
Nikita Contini
Joel Schingtienne
Vanja Milinković-Savić
Rufai Mohammed
Rafa Marín
Richie Sagrado
Mathías Olivera
Pasquale Mazzocchi
Luca Marianucci
Ale Gomes
Kevin De Bruyne
Lamine Dabo
André-Frank Zambo Anguissa
Þórir Jóhann Helgason
Rasmus Højlund
Matteo Dagasso
Matteo Politano
Lorenzo Berardi
Alisson Santos
Simone Panada
Noa Lang
Antonio Fernandez
Albion Rrahmani
Lion Lauberbach
Kornel Lisman
Tình hình lực lượng

Marin Sverko

Chấn thương đầu gối

Costantino Favasuli

Chấn thương đùi

Bartol Franjic

Chấn thương vai

Alessandro Buongiorno

Chấn thương đầu gối

Armel Bella-Kotchap

Chấn thương cơ

Antonio Vergara

Chấn thương bắp chân

Thierry Correia

Chấn thương đùi

David Neres

Chấn thương đùi

Gianluca Busio

Chấn thương đùi

Andrea Adorante

Đau lưng

Huấn luyện viên

Giovanni Stroppa

Massimiliano Allegri

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
23/08 - 2021
H1: 0-0
06/02 - 2022
H1: 0-0
29/12 - 2024
H1: 0-0
16/03 - 2025
H1: 0-0
17/10 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Venezia

Serie A
29/10 - 2026
25/10 - 2026
H1: 1-0
17/10 - 2026
H1: 0-0
12/10 - 2026
Giao hữu
26/09 - 2026
Serie A
20/09 - 2026
H1: 0-0
12/09 - 2026
06/09 - 2026
Coppa Italia
02/09 - 2026
H1: 1-1
Serie A
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Napoli

Serie A
29/10 - 2026
H1: 1-1
24/10 - 2026
H1: 1-0
Champions League
21/10 - 2026
Serie A
17/10 - 2026
H1: 0-0
Champions League
14/10 - 2026
Serie A
11/10 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
H1: 0-0
Champions League
10/09 - 2026
H1: 0-0
Serie A
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter98101525H T T T T
2LazioLazio98101525T T T T T
3AS RomaAS Roma96301521H H T H T
4Como 1907Como 19079621920B H T T T
5AC MilanAC Milan9531718T H T T B
6NapoliNapoli9423614H T B H T
7FrosinoneFrosinone8422414H T B T H
8JuventusJuventus9423114T H B T B
9TorinoTorino9414013H T T T B
10CagliariCagliari9414-513T H B B B
11BolognaBologna9324011H T B T T
12AtalantaAtalanta8314-110B B T B H
13GenoaGenoa9315-510B T B T T
14LecceLecce8305-59T B B T B
15SassuoloSassuolo9225-88B H B B B
16MonzaMonza9216-67T B T B B
17UdineseUdinese9126-95B B B B H
18ParmaParma9126-105T B B B H
19FiorentinaFiorentina8116-104T H B B B
20VeneziaVenezia9108-133B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow