Trận đấu xuất sắc của Akor Adams hôm nay! Huấn luyện viên và người hâm mộ chắc hẳn rất hài lòng với màn trình diễn của anh ấy!
Akor Adams (Kiến tạo: Simon Sohm) 49 | |
Rasmus Hoejlund (Thay: Lorenzo Lucca) 54 | |
Kevin De Bruyne (Thay: Billy Gilmour) 54 | |
Alisson Santos (Thay: Giovane Nascimento) 54 | |
Toma Basic 61 | |
Albion Rrahmani (Thay: John Yeboah) 63 | |
Matteo Politano (Thay: Sam Beukema) 63 | |
(Pen) Kevin De Bruyne 68 | |
Pasquale Mazzocchi (Thay: Ridgeciano Haps) 71 | |
Thorir Helgason (Thay: Toma Basic) 71 | |
Joel Schingtienne (Thay: Matias Moreno) 72 | |
Kike Perez 80 | |
Lamine Fanne (Thay: Simon Sohm) 82 | |
Mathias Olivera (Thay: Leonardo Spinazzola) 82 |
Thống kê trận đấu Venezia vs Napoli


Diễn biến Venezia vs Napoli
Filip Stankovic từ Venezia là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Venezia đã kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Venezia: 30%, SSC Napoli: 70%.
Phát bóng lên cho Venezia.
Albion Rrahmani giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Redouane Halhal từ Venezia cắt được đường chuyền hướng về phía khung thành.
SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Filip Stankovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Akor Adams bị phạt vì đẩy Benoit Badiashile.
Đường chuyền của Kike Perez từ Venezia đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Venezia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Benoit Badiashile đánh đầu về phía khung thành, nhưng Filip Stankovic đã dễ dàng cản phá.
Đường chuyền của Mathias Olivera từ SSC Napoli đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Joel Schingtienne giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lamine Fanne từ Venezia cắt được đường chuyền hướng về phía khung thành.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
SSC Napoli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Redouane Halhal thắng trong pha không chiến với Giovanni Di Lorenzo.
Đội hình xuất phát Venezia vs Napoli
Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Redouane Halhal (25), Matías Moreno (2), Juan Jesus (15), Antoine Hainaut (18), Kike Pérez (71), Toma Bašić (26), Simon Sohm (19), Ridgeciano Haps (5), John Yeboah (10), Akor Adams (45)
Napoli (3-4-2-1): Alex Meret (1), Sam Beukema (31), Amir Rrahmani (13), Benoît Badiashile (5), Giovanni Di Lorenzo (22), Stanislav Lobotka (68), Billy Gilmour (6), Leonardo Spinazzola (37), Giovane (23), Scott McTominay (8), Lorenzo Lucca (20)


| Thay người | |||
| 63’ | John Yeboah Albion Rrahmani | 54’ | Billy Gilmour Kevin De Bruyne |
| 71’ | Ridgeciano Haps Pasquale Mazzocchi | 54’ | Lorenzo Lucca Rasmus Højlund |
| 71’ | Toma Basic Þórir Jóhann Helgason | 63’ | Sam Beukema Matteo Politano |
| 72’ | Matias Moreno Joel Schingtienne | 82’ | Leonardo Spinazzola Mathías Olivera |
| 82’ | Simon Sohm Lamine Dabo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lorenzo Montipo | Nikita Contini | ||
Joel Schingtienne | Vanja Milinković-Savić | ||
Rufai Mohammed | Rafa Marín | ||
Richie Sagrado | Mathías Olivera | ||
Pasquale Mazzocchi | Luca Marianucci | ||
Ale Gomes | Kevin De Bruyne | ||
Lamine Dabo | André-Frank Zambo Anguissa | ||
Þórir Jóhann Helgason | Rasmus Højlund | ||
Matteo Dagasso | Matteo Politano | ||
Lorenzo Berardi | Alisson Santos | ||
Simone Panada | Noa Lang | ||
Antonio Fernandez | |||
Albion Rrahmani | |||
Lion Lauberbach | |||
Kornel Lisman | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Marin Sverko Chấn thương đầu gối | Costantino Favasuli Chấn thương đùi | ||
Bartol Franjic Chấn thương vai | Alessandro Buongiorno Chấn thương đầu gối | ||
Armel Bella-Kotchap Chấn thương cơ | Antonio Vergara Chấn thương bắp chân | ||
Thierry Correia Chấn thương đùi | David Neres Chấn thương đùi | ||
Gianluca Busio Chấn thương đùi | |||
Andrea Adorante Đau lưng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Venezia vs Napoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây Napoli
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 6 | 3 | 0 | 15 | 21 | H H T H T | |
| 4 | 9 | 6 | 2 | 1 | 9 | 20 | B H T T T | |
| 5 | 9 | 5 | 3 | 1 | 7 | 18 | T H T T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 6 | 14 | H T B H T | |
| 7 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | H T B T H | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T H B T B | |
| 9 | 9 | 4 | 1 | 4 | 0 | 13 | H T T T B | |
| 10 | 9 | 4 | 1 | 4 | -5 | 13 | T H B B B | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | H T B T T | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -1 | 10 | B B T B H | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B T B T T | |
| 14 | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | T B B T B | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 8 | B H B B B | |
| 16 | 9 | 2 | 1 | 6 | -6 | 7 | T B T B B | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B B B B H | |
| 18 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 1 | 1 | 6 | -10 | 4 | T H B B B | |
| 20 | 9 | 1 | 0 | 8 | -13 | 3 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
