Thẻ vàng cho Alagie Wally.
Anton Salabai (Kiến tạo: Irgi Kasalla) 14 | |
Daniil Khrypchuk 44 | |
Mykyta Aleksandrov (Thay: Wesley Moreira) 46 | |
Luka Stankovski (Kiến tạo: Anton Salabai) 53 | |
Mykhaylo Protasevych (Thay: Konstantinos Stamoulis) 60 | |
Alagie Wally (Thay: Danyil Checher) 61 | |
Nika Gagnidze (Thay: Daniil Khrypchuk) 69 | |
Ardit Tahiri (Thay: Denys Ndukve) 69 | |
Guilherme Lima (Thay: Andre Goncalves) 75 | |
Arinaldo Rrapaj (Thay: Luka Stankovski) 78 | |
Ibrahim Kane (Thay: Irgi Kasalla) 78 | |
Luka Khokhashvili (Thay: Vladyslav Sharay) 82 | |
Daniil Denysenko (Thay: Anton Salabai) 90 | |
Alagie Wally 90+2' |
Thống kê trận đấu Veres Rivne vs FC Kolos Kovalivka


Diễn biến Veres Rivne vs FC Kolos Kovalivka
Anton Salabai rời sân và được thay thế bởi Daniil Denysenko.
Vladyslav Sharay rời sân và được thay thế bởi Luka Khokhashvili.
Irgi Kasalla rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Kane.
Luka Stankovski rời sân và được thay thế bởi Arinaldo Rrapaj.
Andre Goncalves rời sân và được thay thế bởi Guilherme Lima.
Denys Ndukve rời sân và được thay thế bởi Ardit Tahiri.
Daniil Khrypchuk rời sân và được thay thế bởi Nika Gagnidze.
Danyil Checher rời sân và được thay thế bởi Alagie Wally.
Konstantinos Stamoulis rời sân và được thay thế bởi Mykhaylo Protasevych.
Anton Salabai đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luka Stankovski đã ghi bàn!
Wesley Moreira rời sân và được thay thế bởi Mykyta Aleksandrov.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Daniil Khrypchuk.
Irgi Kasalla đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Anton Salabai đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Veres Rivne vs FC Kolos Kovalivka
Veres Rivne (4-4-2): Valentyn Horokh (91), Konstantinos Stamoulis (22), Kai Cipot (4), Semen Vovchenko (3), Maksym Smiyan (2), Vladyslav Sharay (77), Igor Kharatin (14), Danyil Checher (44), André Pereira Gonçalves (19), Fabrício Yan Peixoto Barros Limeira (7), Wesley Pomba (11)
FC Kolos Kovalivka (4-1-4-1): Pakholiuk Ivan Vladyslavovich (31), Oleksandr Savchuk (42), Eduard Kozik (3), Mykyta Burda (6), Zurab Rukhadze (2), Danyil Khrypchuk (45), Irgi Kasalla (90), Oleksandr Demchenko (7), Luka Stankovski (10), Anton Salabay (17), Denys Ndukve (30)


| Thay người | |||
| 46’ | Wesley Moreira Mykyta Aleksandrov | 69’ | Daniil Khrypchuk Nika Gagnidze |
| 61’ | Danyil Checher Alagie Wally | 78’ | Luka Stankovski Arinaldo Rrapaj |
| 78’ | Irgi Kasalla Ibrahim Kane | ||
| 90’ | Anton Salabai Daniil Denysenko | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pavlo Bahrii | Dmitry Mazapura | ||
Protasevych Mykhailo Yuriiovych | Valentin Morgun | ||
Guilherme de Jesus Lima | Vladyslav Oleksandrovych Shershen | ||
Pavlo Stefanyuk | Roman Goncharenko | ||
Vadym Samkov | Dmytro Sukhonos | ||
Ivan Sanotskyi | Daniil Denysenko | ||
Stanislav Migutskyi | Nika Gagnidze | ||
Luka Khokhashvili | Arinaldo Rrapaj | ||
Mykyta Aleksandrov | Ibrahim Kane | ||
Alagie Wally | Yurii Klymchuk | ||
Ardit Tahiri | |||
Vitalii Katrych | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Veres Rivne
Thành tích gần đây FC Kolos Kovalivka
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 9 | 1 | 1 | 17 | 28 | T T T H T | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 15 | 25 | T T H T T | |
| 3 | 10 | 7 | 1 | 2 | 7 | 22 | T T B T T | |
| 4 | 9 | 7 | 0 | 2 | 11 | 21 | T T T T T | |
| 5 | 11 | 5 | 4 | 2 | 14 | 19 | H B H H T | |
| 6 | 11 | 5 | 3 | 3 | 0 | 18 | B T T H T | |
| 7 | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 15 | T B T T H | |
| 8 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | B T T B T | |
| 9 | 10 | 2 | 3 | 5 | -4 | 9 | H B B H T | |
| 10 | 11 | 2 | 3 | 6 | -5 | 9 | B B H B B | |
| 11 | 10 | 1 | 6 | 3 | -5 | 9 | H B H B H | |
| 12 | 11 | 2 | 3 | 6 | -9 | 9 | T B B B B | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -2 | 8 | B T B B H | |
| 14 | 10 | 1 | 4 | 5 | -13 | 7 | B H T B B | |
| 15 | 9 | 1 | 3 | 5 | -8 | 6 | H B B H B | |
| 16 | 11 | 1 | 2 | 8 | -18 | 5 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch