Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Igor Kharatin 34 | |
Jean Pedroso (Thay: Volodymyr Adamyuk) 53 | |
Wesley Moreira 64 | |
Igor Krasnopir (Thay: Igor Neves) 72 | |
Yaroslav Karabin (Thay: Oleh Fedor) 72 | |
Sergiy Korniychuk (Thay: Wesley Moreira) 75 | |
Dmytro Godya (Thay: Eren Aydin) 75 | |
Dmytro Godya 78 | |
Denys Ndukve (Thay: Rostyslav Taranukha) 86 | |
Dmytro Klyots (Thay: Vitaliy Boyko) 86 | |
Giorgi Kutsia (Thay: Vladyslav Sharay) 90 |
Thống kê trận đấu Veres Rivne vs Karpaty


Diễn biến Veres Rivne vs Karpaty
Vladyslav Sharay rời sân và được thay thế bởi Giorgi Kutsia.
Vitaliy Boyko rời sân và được thay thế bởi Dmytro Klyots.
Rostyslav Taranukha rời sân và được thay thế bởi Denys Ndukve.
Thẻ vàng cho Dmytro Godya.
Thẻ vàng cho [player1].
Eren Aydin rời sân và được thay thế bởi Dmytro Godya.
Wesley Moreira rời sân và được thay thế bởi Sergiy Korniychuk.
Oleh Fedor rời sân và được thay thế bởi Yaroslav Karabin.
Igor Neves rời sân và được thay thế bởi Igor Krasnopir.
Thẻ vàng cho Wesley Moreira.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Volodymyr Adamyuk rời sân và được thay thế bởi Jean Pedroso.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Igor Kharatin.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Veres Rivne vs Karpaty
Veres Rivne (4-1-4-1): Valentyn Horokh (91), Alagie Wally (20), Kai Cipot (4), Roman Goncharenko (33), Maksym Smiyan (2), Igor Kharatin (14), Eren Aydin (7), Vladyslav Sharay (77), Vitaliy Boyko (18), Wesley Pomba (11), Rostyslav Taranukha (9)
Karpaty (4-3-1-2): Nazar Domchak (1), Timur Stetskov (55), Vladislav Baboglo (4), Volodymyr Adamiuk (3), Denis Miroshnichenko (11), Ambrosiy Chachua (8), Patricio Tanda (21), Pablo Alvarez (23), Oleg Fedor (17), Igor Neves Alves (10), Bruninho (37)


| Thay người | |||
| 75’ | Wesley Moreira Sergiy Korniychuk | 53’ | Volodymyr Adamyuk Jean Pedroso |
| 75’ | Eren Aydin Dmytro Godya | 72’ | Oleh Fedor Yaroslav Karabin |
| 86’ | Rostyslav Taranukha Denys Ndukve | 72’ | Igor Neves Igor Krasnopir |
| 86’ | Vitaliy Boyko Dmytro Klyots | ||
| 90’ | Vladyslav Sharay Giorgi Kutsia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Semen Vovchenko | Artur Shakh | ||
Danyil Checher | Jean Pedroso | ||
Ignat Pushkutsa | Roman Mysak | ||
Mikhaylo Protasevych | Yaroslav Karabin | ||
Denys Ndukve | Vladyslav Klymenko | ||
Giorgi Kutsia | Yan Kostenko | ||
Valeriy Kucherov | Igor Krasnopir | ||
Sergiy Korniychuk | Mykola Kyrychok | ||
Dmytro Klyots | Pavlo Polegenko | ||
Dmytro Godya | |||
Stefaniuk Pavlo | |||
Andriy Kozhukhar | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Veres Rivne
Thành tích gần đây Karpaty
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 14 | 5 | 1 | 36 | 47 | T T T T T | |
| 2 | 20 | 14 | 2 | 4 | 17 | 44 | T T B T T | |
| 3 | 20 | 12 | 3 | 5 | 20 | 39 | T T T B T | |
| 4 | 20 | 11 | 5 | 4 | 21 | 38 | T T T T T | |
| 5 | 20 | 8 | 7 | 5 | 4 | 31 | H H T H B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 9 | 31 | T H T T B | |
| 7 | 20 | 7 | 8 | 5 | -1 | 29 | H B T B H | |
| 8 | 20 | 7 | 7 | 6 | 3 | 28 | B H B T H | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -12 | 24 | B B T H B | |
| 10 | 20 | 5 | 8 | 7 | -1 | 23 | B B B H T | |
| 11 | 19 | 5 | 7 | 7 | -7 | 22 | B T B B H | |
| 12 | 20 | 5 | 6 | 9 | -9 | 21 | H H T H H | |
| 13 | 20 | 6 | 2 | 12 | -9 | 20 | B B B T T | |
| 14 | 20 | 6 | 1 | 13 | -15 | 19 | T B B B B | |
| 15 | 20 | 2 | 5 | 13 | -21 | 11 | B H B B B | |
| 16 | 20 | 2 | 3 | 15 | -35 | 9 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch