Thẻ vàng cho Igor Kharatin.
Vladyslav Sharay (Kiến tạo: Andre Goncalves) 22 | |
Domagoj Jelavic (Kiến tạo: Anton Glushchenko) 34 | |
Igor Kharatin 43 |
Đang cập nhậtDiễn biến Veres Rivne vs Zorya
Anton Glushchenko đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Domagoj Jelavic đã ghi bàn!
Andre Goncalves đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vladyslav Sharay đã ghi bàn!
V À A A A O O O Veres Rivne ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Veres Rivne vs Zorya
Veres Rivne (4-4-2): Valentyn Horokh (91), Protasevych Mykhailo Yuriiovych (17), Kai Cipot (4), Semen Vovchenko (3), Maksym Smiyan (2), Vladyslav Sharay (77), David Niyo (6), Igor Kharatin (14), André Pereira Gonçalves (19), Nathanael Blair (9), Fabrício Yan Peixoto Barros Limeira (7)
Zorya (4-4-2): Oleksandr Saputin (1), Igor Perduta (44), Anderson Jordan Da Silva Cordeiro (55), Gabriel Eskinja (4), Artem Machelyuk (39), Domagoj Jelavic (27), Bogdan Kushnirenko (77), Jakov Basic (21), Anton Glushchenko (14), Nesterenko Ivan Vasylovych (30), Pylyp Budkivskyi (28)


| Cầu thủ dự bị | |||
Mykyta Aleksandrov | Sallieu Bah | ||
Pavlo Bahrii | Maksym Boyko | ||
Rostyslav Baran | Kyrylo Dryshliuk | ||
Danyil Checher | Horbach Ihor Volodymyrovych | ||
Oleksandr Kharechko | Illia Karavashenko | ||
Luka Khokhashvili | Valery Andriyovych Kosivskyi | ||
Stanislav Migutskyi | Vasyl Kravets | ||
Ivan Sanotskyi | Italo Guilherme Machado Henrique | ||
Andrey Victor Souza Santos | Leovigildo Júnior Reis Rodrigues | ||
Pavlo Stefanyuk | Artem Slesar | ||
Wesley Pomba | Vladlen Yurchenko | ||
Guilherme de Jesus Lima | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Veres Rivne
Thành tích gần đây Zorya
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 12 | T T B T T | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | T T T B T | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 10 | T T T H B | |
| 4 | 5 | 3 | 0 | 2 | 6 | 9 | T B B T T | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | T B H T | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | T T B H | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | T B T B | |
| 8 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B B H T | |
| 9 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H H B T | |
| 10 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T B H | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B T H B H | |
| 12 | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 | 4 | H H H H | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B T H | |
| 14 | 5 | 0 | 3 | 2 | -8 | 3 | B H H H B | |
| 15 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B B H H | |
| 16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -11 | 2 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch