Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Philipp Hercher 36 | |
Max Geschwill (Thay: Tobias Mueller) 39 | |
Kjell Waetjen 41 | |
Mats Pannewig 54 | |
Dominik Reimann 60 | |
Gerrit Holtmann 60 | |
Rayan Ghrieb (Thay: Philipp Hercher) 62 | |
Alexander Ahl Holmstroem (Thay: Maximilian Breunig) 62 | |
Connor Krempicki (Thay: Marcus Mathisen) 62 | |
Matus Bero (Thay: Gerrit Holtmann) 70 | |
Philipp Hofmann (Thay: Francis Onyeka) 71 | |
Baris Atik 78 | |
(Pen) Falko Michel 81 | |
Moritz-Broni Kwarteng (Thay: Farid Alfa-Ruprecht) 82 | |
Felix Passlack (Thay: Kjell Waetjen) 82 | |
Noah Pesch (Thay: Falko Michel) 84 | |
Laurin Ulrich 84 | |
Koji Miyoshi (Thay: Cajetan Lenz) 90 | |
Matus Bero 90+5' |
Thống kê trận đấu VfL Bochum vs Magdeburg


Diễn biến VfL Bochum vs Magdeburg
Cajetan Lenz rời sân và được thay thế bởi Koji Miyoshi.
Thẻ vàng cho Matus Bero.
Falko Michel rời sân và được thay thế bởi Noah Pesch.
Thẻ vàng cho Laurin Ulrich.
Kjell Waetjen rời sân và được thay thế bởi Felix Passlack.
Farid Alfa-Ruprecht rời sân và được thay thế bởi Moritz-Broni Kwarteng.
ANH ẤY BỎ LỠ - Falko Michel thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Baris Atik.
Francis Onyeka rời sân và được thay thế bởi Philipp Hofmann.
Gerrit Holtmann rời sân và được thay thế bởi Matus Bero.
Marcus Mathisen rời sân và được thay thế bởi Connor Krempicki.
Maximilian Breunig rời sân và được thay thế bởi Alexander Ahl Holmstroem.
Philipp Hercher rời sân và được thay thế bởi Rayan Ghrieb.
V À A A O O O - Gerrit Holtmann ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dominik Reimann.
Thẻ vàng cho Mats Pannewig.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Kjell Waetjen ghi bàn!
Tobias Mueller rời sân và được thay thế bởi Max Geschwill.
Đội hình xuất phát VfL Bochum vs Magdeburg
VfL Bochum (4-2-3-1): Timo Horn (1), Leandro Morgalla (39), Noah Loosli (20), Philipp Strompf (3), Maximilian Wittek (32), Cajetan Benjamin Lenz (34), Mats Pannewig (24), Farid Alfa-Ruprecht (29), Kjell-Arik Wätjen (8), Gerrit Holtmann (17), Francis Onyeka (21)
Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Tobias Muller (5), Marcus Mathisen (16), Daniel Heber (15), Lubambo Musonda (19), Laurin Ulrich (8), Falko Michel (21), Alexander Nollenberger (17), Philipp Hercher (27), Maximilian Breunig (9), Baris Atik (23)


| Thay người | |||
| 70’ | Gerrit Holtmann Matúš Bero | 39’ | Tobias Mueller Max Geschwill |
| 71’ | Francis Onyeka Philipp Hofmann | 62’ | Marcus Mathisen Connor Krempicki |
| 82’ | Farid Alfa-Ruprecht Moritz Kwarteng | 62’ | Philipp Hercher Rayan Ghrieb |
| 82’ | Kjell Waetjen Felix Passlack | 62’ | Maximilian Breunig Alexander Ahl Holmström |
| 90’ | Cajetan Lenz Koji Miyoshi | 84’ | Falko Michel Noah Pesch |
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Obafemi | Noah Kruth | ||
Philipp Hofmann | Eldin Dzogovic | ||
Romario Rosch | Max Geschwill | ||
Moritz Kwarteng | Noah Pesch | ||
Felix Passlack | Connor Krempicki | ||
Matúš Bero | Silas Gnaka | ||
Koji Miyoshi | Rayan Ghrieb | ||
Erhan Masovic | Luka Hyryläinen | ||
Niclas Thiede | Alexander Ahl Holmström | ||
Nhận định VfL Bochum vs Magdeburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây VfL Bochum
Thành tích gần đây Magdeburg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 15 | 5 | 5 | 14 | 50 | H T T H T | |
| 2 | 26 | 13 | 10 | 3 | 19 | 49 | H T B T H | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 6 | 6 | 13 | 48 | H T T H H | |
| 5 | 25 | 13 | 6 | 6 | 11 | 45 | T T H T B | |
| 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 6 | 41 | B B T T H | |
| 7 | 25 | 11 | 4 | 10 | 4 | 37 | B T T B B | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | -7 | 34 | H B T T H | |
| 9 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H B T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | -3 | 33 | T H B B T | |
| 11 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | H B T T B | |
| 12 | 26 | 8 | 5 | 13 | -14 | 29 | H B B H T | |
| 13 | 26 | 8 | 5 | 13 | -17 | 29 | B T H T T | |
| 14 | 26 | 7 | 7 | 12 | 2 | 28 | T B B B H | |
| 15 | 25 | 6 | 8 | 11 | -6 | 26 | H B H T H | |
| 16 | 25 | 6 | 8 | 11 | -8 | 26 | H H B T B | |
| 17 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B B H B B | |
| 18 | 26 | 7 | 3 | 16 | -13 | 24 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
