Thứ Tư, 29/04/2026

Trực tiếp kết quả Viborg vs Broendby IF hôm nay 23-04-2026

Giải VĐQG Đan Mạch - Th 5, 23/4

Kết thúc

Viborg

Viborg

0 : 1

Broendby IF

Broendby IF

Hiệp một: 0-0
T5, 01:00 23/04/2026
Vòng 28 - VĐQG Đan Mạch
Energi Viborg Arena
 
Jordi Vanlerberghe
4
Mats Koehlert
49
Bartosz Slisz
55
Ben Godfrey
55
Adam Kleis-Kristoffersen (Thay: Tim Freriks)
62
Bilal Brahimi (Thay: Charly Horneman)
62
Jean-Manuel Mbom
64
Marko Divkovic (Thay: Sho Fukuda)
73
Benjamin Tahirovic (Thay: Daniel Wass)
74
Asker Beck (Thay: Mads Soendergaard)
74
Hjalte Bidstrup (Thay: Jean-Manuel Mbom)
74
Emmanuel Dennis (Thay: Mads Froekjaer-Jensen)
80
Osman Addo (Thay: Sami Jalal Karchoud)
80
Ousmane Sow (Thay: Mats Koehlert)
87
Emmanuel Dennis
90+1'
Benjamin Tahirovic
90+3'

Thống kê trận đấu Viborg vs Broendby IF

số liệu thống kê
Viborg
Viborg
Broendby IF
Broendby IF
48 Kiểm soát bóng 52
3 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 10
15 Chuyền dài 12
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 3
3 Phản công 3
13 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Viborg vs Broendby IF

Tất cả (372)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 7049.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Viborg: 48%, Brondby IF: 52%.

90+5'

Viborg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Emmanuel Dennis từ Brondby IF làm ngã Thomas Joergensen.

90+4' Benjamin Tahirovic từ Brondby IF nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Benjamin Tahirovic từ Brondby IF nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Emmanuel Dennis từ Brondby IF phạm lỗi với Srdjan Kuzmic.

90+4'

Viborg đang kiểm soát bóng.

90+4'

Benjamin Tahirovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Luis Binks giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Benjamin Tahirovic không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Benjamin Tahirovic không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+3' Benjamin Tahirovic từ Brondby IF nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Benjamin Tahirovic từ Brondby IF nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+3'

V À A A O O O - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Brondby IF được công nhận.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Bartosz Slisz từ Brondby IF làm ngã Thomas Joergensen.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Benjamin Tahirovic từ Brondby IF phạm lỗi với Jeppe Groenning.

90+3'

KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.

90+3'

VAR - VÀO! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Brondby IF.

90+2'

VAR - V À A A O O O - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, một bàn thắng tiềm năng cho Brondby IF.

90+1'

Cú tạt bóng của Marko Divkovic từ Brondby IF đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1' V À A A A O O O - Emmanuel Dennis ghi bàn bằng chân trái!

V À A A A O O O - Emmanuel Dennis ghi bàn bằng chân trái!

Đội hình xuất phát Viborg vs Broendby IF

Viborg (4-3-3): Lucas Lund (1), Jean-Manuel Mbom (18), Lukas Kirkegaard (32), Zan Zaletel (5), Srdan Kuzmic (30), Thomas Jorgensen (10), Jeppe Grønning (13), Mads Søndergaard (6), Sami Jalal Karchoud (29), Tim Freriks (9), Charly Nouck (11)

Broendby IF (3-4-3): Patrick Pentz (1), Jordi Vanlerberghe (30), Ben Godfrey (14), Luis Binks (4), Sho Fukuda (19), Bartosz Slisz (99), Daniel Wass (10), Mats Kohlert (27), Mads Frøkjær-Jensen (29), Jacob Broechner Ambaek (38), Nicolai Vallys (7)

Viborg
Viborg
4-3-3
1
Lucas Lund
18
Jean-Manuel Mbom
32
Lukas Kirkegaard
5
Zan Zaletel
30
Srdan Kuzmic
10
Thomas Jorgensen
13
Jeppe Grønning
6
Mads Søndergaard
29
Sami Jalal Karchoud
9
Tim Freriks
11
Charly Nouck
7
Nicolai Vallys
38
Jacob Broechner Ambaek
29
Mads Frøkjær-Jensen
27
Mats Kohlert
10
Daniel Wass
99
Bartosz Slisz
19
Sho Fukuda
4
Luis Binks
14
Ben Godfrey
30
Jordi Vanlerberghe
1
Patrick Pentz
Broendby IF
Broendby IF
3-4-3
Thay người
62’
Charly Horneman
Bilal Brahimi
73’
Sho Fukuda
Marko Divkovic
62’
Tim Freriks
Adam Kleis-Kristoffersen
74’
Daniel Wass
Benjamin Tahirović
74’
Mads Soendergaard
Asker Beck
80’
Mads Froekjaer-Jensen
Emmanuel Dennis
74’
Jean-Manuel Mbom
Hjalte Bidstrup
87’
Mats Koehlert
Ousmane Sow
80’
Sami Jalal Karchoud
Osman Addo
Cầu thủ dự bị
Filip Djukic
Gavin Beavers
Mees Hoedemakers
Oliver Villadsen
Asker Beck
Benjamin Tahirović
Osman Addo
Emmanuel Dennis
Bilal Brahimi
Ousmane Sow
Oliver Bundgaard
Marko Divkovic
Daniel Anyembe
Mathias Jensen
Hjalte Bidstrup
Viggo Poulsen
Adam Kleis-Kristoffersen
Raphael Canut

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Đan Mạch
25/07 - 2021
01/11 - 2021
18/09 - 2022
13/11 - 2022
08/10 - 2023
11/03 - 2024
21/07 - 2024
15/02 - 2025
03/08 - 2025
16/02 - 2026
16/03 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Viborg

VĐQG Đan Mạch
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
H1: 1-2
23/03 - 2026
16/03 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
07/03 - 2026
VĐQG Đan Mạch
01/03 - 2026
23/02 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Broendby IF

VĐQG Đan Mạch
26/04 - 2026
23/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
08/04 - 2026
23/03 - 2026
H1: 0-0
16/03 - 2026
Giao hữu
06/03 - 2026
06/03 - 2026
VĐQG Đan Mạch
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AGFAGF2215522350T T H T T
2FC MidtjyllandFC Midtjylland2213723546H T T T H
3SoenderjyskESoenderjyskE221066636T B T H T
4Broendby IFBroendby IF221048934B H B H H
5ViborgViborg221039233H T T B T
6FC NordsjaellandFC Nordsjaelland2210111-231T T T H B
7FC CopenhagenFC Copenhagen22859129B B B H B
8OBOB22769-1027T B B H B
9Randers FCRanders FC227510-526B H T B T
10FredericiaFredericia227312-1924B T H T T
11SilkeborgSilkeborg225413-2119B B B B B
12Vejle BoldklubVejle Boldklub223514-1914T B B H B
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CopenhagenFC Copenhagen29135111444T T T T T
2OBOB2911711-740T B T B T
3SilkeborgSilkeborg299614-2033B T H T T
4Randers FCRanders FC298714-1031H B B H B
5FredericiaFredericia298615-2430B H H H B
6Vejle BoldklubVejle Boldklub293917-2618H H B B B
Vô Địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC MidtjyllandFC Midtjylland29161033758H T T T H
2AGFAGF29161032358T H B H H
3FC NordsjaellandFC Nordsjaelland2914312245T H T H B
4ViborgViborg2913412343B T B B T
5Broendby IFBroendby IF29125121041B B T T B
6SoenderjyskESoenderjyskE2911810-241H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow