Số lượng khán giả hôm nay là 7049.
Jordi Vanlerberghe 4 | |
Mats Koehlert 49 | |
Bartosz Slisz 55 | |
Ben Godfrey 55 | |
Adam Kleis-Kristoffersen (Thay: Tim Freriks) 62 | |
Bilal Brahimi (Thay: Charly Horneman) 62 | |
Jean-Manuel Mbom 64 | |
Marko Divkovic (Thay: Sho Fukuda) 73 | |
Benjamin Tahirovic (Thay: Daniel Wass) 74 | |
Asker Beck (Thay: Mads Soendergaard) 74 | |
Hjalte Bidstrup (Thay: Jean-Manuel Mbom) 74 | |
Emmanuel Dennis (Thay: Mads Froekjaer-Jensen) 80 | |
Osman Addo (Thay: Sami Jalal Karchoud) 80 | |
Ousmane Sow (Thay: Mats Koehlert) 87 | |
Emmanuel Dennis 90+1' | |
Benjamin Tahirovic 90+3' |
Thống kê trận đấu Viborg vs Broendby IF


Diễn biến Viborg vs Broendby IF
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Viborg: 48%, Brondby IF: 52%.
Viborg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Emmanuel Dennis từ Brondby IF làm ngã Thomas Joergensen.
Benjamin Tahirovic từ Brondby IF nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Emmanuel Dennis từ Brondby IF phạm lỗi với Srdjan Kuzmic.
Viborg đang kiểm soát bóng.
Benjamin Tahirovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Luis Binks giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Benjamin Tahirovic không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Benjamin Tahirovic từ Brondby IF nhận thẻ vàng vì câu giờ.
V À A A O O O - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho Brondby IF được công nhận.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Bartosz Slisz từ Brondby IF làm ngã Thomas Joergensen.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Benjamin Tahirovic từ Brondby IF phạm lỗi với Jeppe Groenning.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
VAR - VÀO! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng là bàn thắng cho Brondby IF.
VAR - V À A A O O O - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, một bàn thắng tiềm năng cho Brondby IF.
Cú tạt bóng của Marko Divkovic từ Brondby IF đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
V À A A A O O O - Emmanuel Dennis ghi bàn bằng chân trái!
Đội hình xuất phát Viborg vs Broendby IF
Viborg (4-3-3): Lucas Lund (1), Jean-Manuel Mbom (18), Lukas Kirkegaard (32), Zan Zaletel (5), Srdan Kuzmic (30), Thomas Jorgensen (10), Jeppe Grønning (13), Mads Søndergaard (6), Sami Jalal Karchoud (29), Tim Freriks (9), Charly Nouck (11)
Broendby IF (3-4-3): Patrick Pentz (1), Jordi Vanlerberghe (30), Ben Godfrey (14), Luis Binks (4), Sho Fukuda (19), Bartosz Slisz (99), Daniel Wass (10), Mats Kohlert (27), Mads Frøkjær-Jensen (29), Jacob Broechner Ambaek (38), Nicolai Vallys (7)


| Thay người | |||
| 62’ | Charly Horneman Bilal Brahimi | 73’ | Sho Fukuda Marko Divkovic |
| 62’ | Tim Freriks Adam Kleis-Kristoffersen | 74’ | Daniel Wass Benjamin Tahirović |
| 74’ | Mads Soendergaard Asker Beck | 80’ | Mads Froekjaer-Jensen Emmanuel Dennis |
| 74’ | Jean-Manuel Mbom Hjalte Bidstrup | 87’ | Mats Koehlert Ousmane Sow |
| 80’ | Sami Jalal Karchoud Osman Addo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Filip Djukic | Gavin Beavers | ||
Mees Hoedemakers | Oliver Villadsen | ||
Asker Beck | Benjamin Tahirović | ||
Osman Addo | Emmanuel Dennis | ||
Bilal Brahimi | Ousmane Sow | ||
Oliver Bundgaard | Marko Divkovic | ||
Daniel Anyembe | Mathias Jensen | ||
Hjalte Bidstrup | Viggo Poulsen | ||
Adam Kleis-Kristoffersen | Raphael Canut | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Viborg
Thành tích gần đây Broendby IF
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 13 | 5 | 11 | 14 | 44 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | T B T B T | |
| 3 | 29 | 9 | 6 | 14 | -20 | 33 | B T H T T | |
| 4 | 29 | 8 | 7 | 14 | -10 | 31 | H B B H B | |
| 5 | 29 | 8 | 6 | 15 | -24 | 30 | B H H H B | |
| 6 | 29 | 3 | 9 | 17 | -26 | 18 | H H B B B | |
| Vô Địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 16 | 10 | 3 | 37 | 58 | H T T T H | |
| 2 | 29 | 16 | 10 | 3 | 23 | 58 | T H B H H | |
| 3 | 29 | 14 | 3 | 12 | 2 | 45 | T H T H B | |
| 4 | 29 | 13 | 4 | 12 | 3 | 43 | B T B B T | |
| 5 | 29 | 12 | 5 | 12 | 10 | 41 | B B T T B | |
| 6 | 29 | 11 | 8 | 10 | -2 | 41 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch