Số lượng khán giả hôm nay là 5671 người.
Srdjan Kuzmic 10 | |
Peter Ankersen 37 | |
Jeppe Groenning 39 | |
Asker Beck (Thay: Mads Soendergaard) 39 | |
Asker Beck (VAR check) 50 | |
Ibrahim Adel (Thay: Prince Junior) 61 | |
Levy Nene (Thay: Lamine Sadio) 61 | |
Malte Heyde (Thay: Runar Robinsoenn Norheim) 61 | |
Stephen Acquah (Thay: Runar Robinsoenn Norheim) 62 | |
Ibrahim Adel 66 | |
Hjalte Boe Rasmussen (Thay: Mark Brink) 71 | |
Srdjan Kuzmic 75 | |
Mees Hoedemakers (Thay: Thomas Joergensen) 82 | |
Oliver Bundgaard Kristensen (Thay: Srdjan Kuzmic) 82 | |
Zan Zaletel (Thay: Charly Horneman) 82 | |
Stephen Acquah (Thay: Juho Laehteenmaeki) 84 |
Thống kê trận đấu Viborg vs FC Nordsjaelland


Diễn biến Viborg vs FC Nordsjaelland
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Viborg đã kịp giành chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Viborg: 36%, FC Nordsjaelland: 64%.
Caleb Yirenkyi để bóng chạm tay.
Lucas Lund Pedersen từ Viborg cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
FC Nordsjaelland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Nordsjaelland đang kiểm soát bóng.
Daniel Anyembe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Nordsjaelland với một pha tấn công có thể nguy hiểm.
FC Nordsjaelland đang kiểm soát bóng.
Lucas Lund Pedersen từ Viborg cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
FC Nordsjaelland thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cú sút của Ibrahim Adel bị chặn lại.
Lukas Kirkegaard thành công chặn cú sút.
Cú sút của Levy Nene bị chặn lại.
Đường chuyền của Justin Janssen từ FC Nordsjaelland thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Sami Jalal Karchoud phạm lỗi với Justin Janssen.
Phát bóng lên cho FC Nordsjaelland.
Oliver Bundgaard Kristensen không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Viborg vs FC Nordsjaelland
Viborg (4-3-3): Lucas Lund (1), Hjalte Bidstrup (26), Lukas Kirkegaard (32), Daniel Anyembe (24), Srdan Kuzmic (30), Thomas Jorgensen (10), Jeppe Grønning (13), Mads Søndergaard (6), Sami Jalal Karchoud (29), Dorian Hanza (19), Charly Nouck (11)
FC Nordsjaelland (3-4-2-1): Andreas Hansen (13), Peter Ankersen (2), Tobias Salquist (3), Caleb Yirenkyi (36), Juho Lahteenmaki (25), Justin Janssen (18), Mark Brink (6), Runar Robinsonn Norheim (23), Lamine Sadio (37), prince amoako junior (10), Alexander Lind (11)


| Thay người | |||
| 39’ | Mads Soendergaard Asker Beck | 61’ | Prince Junior Ibrahim Adel |
| 82’ | Thomas Joergensen Mees Hoedemakers | 61’ | Lamine Sadio Levy Nene |
| 82’ | Charly Horneman Zan Zaletel | 61’ | Runar Robinsoenn Norheim Malte Heyde |
| 82’ | Srdjan Kuzmic Oliver Bundgaard | 71’ | Mark Brink Hjalte Rasmussen |
| 84’ | Juho Laehteenmaeki Stephen Acquah | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Filip Djukic | Noah Markmann | ||
Mees Hoedemakers | Andreas Gülstorff | ||
Zan Zaletel | Ibrahim Adel | ||
Asker Beck | Stephen Acquah | ||
Tim Freriks | Levy Nene | ||
Osman Addo | Peter Villum Berthelsen | ||
Jean-Manuel Mbom | Victor Gustafsen | ||
Bilal Brahimi | Hjalte Rasmussen | ||
Oliver Bundgaard | Malte Heyde | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Viborg
Thành tích gần đây FC Nordsjaelland
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 13 | 5 | 11 | 14 | 44 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | T B T B T | |
| 3 | 29 | 9 | 6 | 14 | -20 | 33 | B T H T T | |
| 4 | 29 | 8 | 7 | 14 | -10 | 31 | H B B H B | |
| 5 | 29 | 8 | 6 | 15 | -24 | 30 | B H H H B | |
| 6 | 29 | 3 | 9 | 17 | -26 | 18 | H H B B B | |
| Vô Địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 16 | 10 | 3 | 37 | 58 | H T T T H | |
| 2 | 29 | 16 | 10 | 3 | 23 | 58 | T H B H H | |
| 3 | 29 | 14 | 3 | 12 | 2 | 45 | T H T H B | |
| 4 | 29 | 13 | 4 | 12 | 3 | 43 | B T B B T | |
| 5 | 29 | 12 | 5 | 12 | 10 | 41 | B B T T B | |
| 6 | 29 | 11 | 8 | 10 | -2 | 41 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch