Thứ Bảy, 31/01/2026
Lukas Cerv (Kiến tạo: Matej Valenta)
6
Merchas Doski
14
Prince Adu (Thay: Christophe Kabongo)
34
Matej Vydra
45+4'
(Pen) Samuel Aghehowa
45+5'
Pepe (Thay: Borja Sainz)
46
Gabriel Veiga (Thay: Rodrigo Mora)
56
Francisco Moura (Thay: Alberto Costa)
56
Milan Havel (Thay: Denis Visinsky)
60
Jakub Kiwior
70
Jan Bednarek
70
Deniz Guel (Thay: William Gomes)
71
Alan Varela (Thay: Martim Fernandes)
71
Prince Adu
72
Pablo Rosario
74
Adrian Zeljkovic (Thay: Tomas Ladra)
83
Jakub Kiwior
85
Deniz Guel (Kiến tạo: Jakub Kiwior)
90

Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs FC Porto

số liệu thống kê
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
FC Porto
FC Porto
33 Kiểm soát bóng 67
11 Phạm lỗi 12
15 Ném biên 18
1 Việt vị 0
3 Chuyền dài 8
2 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 7
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 1
14 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Viktoria Plzen vs FC Porto

Tất cả (25)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Jakub Kiwior đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O

V À A A O O O

85' Thẻ vàng cho Jakub Kiwior.

Thẻ vàng cho Jakub Kiwior.

83'

Tomas Ladra rời sân và được thay thế bởi Adrian Zeljkovic.

74' Thẻ vàng cho Pablo Rosario.

Thẻ vàng cho Pablo Rosario.

72' Thẻ vàng cho Prince Adu.

Thẻ vàng cho Prince Adu.

71'

Martim Fernandes rời sân và được thay thế bởi Alan Varela.

71'

William Gomes rời sân và được thay thế bởi Deniz Guel.

70' Thẻ vàng cho Jan Bednarek.

Thẻ vàng cho Jan Bednarek.

70' Thẻ vàng cho Jakub Kiwior.

Thẻ vàng cho Jakub Kiwior.

60'

Denis Visinsky rời sân và được thay thế bởi Milan Havel.

56'

Alberto Costa rời sân và được thay thế bởi Francisco Moura.

56'

Rodrigo Mora rời sân và được thay thế bởi Gabriel Veiga.

46'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Pepe.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' ANH ẤY BỎ LỠ - Samuel Aghehowa thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Samuel Aghehowa thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

45+4' ANH ẤY RA SÂN! - Matej Vydra nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Matej Vydra nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

34'

Christophe Kabongo rời sân và được thay thế bởi Prince Adu.

14' Thẻ vàng cho Merchas Doski.

Thẻ vàng cho Merchas Doski.

Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs FC Porto

Viktoria Plzen (3-4-1-2): Florian Wiegele (44), Merchas Doski (14), Spacil (5), Cheick Souaré (19), Amar Memic (99), Matej Valenta (32), Lukáš Červ (6), Denis Visinsky (9), Tomas Ladra (18), Christopher Kabongo (7), Matěj Vydra (11)

FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Martim Fernandes (52), Victor Froholdt (8), Pablo Rosario (13), Rodrigo Mora (86), William Gomes (7), Samu Aghehowa (9), Borja Sainz (17)

Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
3-4-1-2
44
Florian Wiegele
14
Merchas Doski
5
Spacil
19
Cheick Souaré
99
Amar Memic
32
Matej Valenta
6
Lukáš Červ
9
Denis Visinsky
18
Tomas Ladra
7
Christopher Kabongo
11
Matěj Vydra
17
Borja Sainz
9
Samu Aghehowa
7
William Gomes
86
Rodrigo Mora
13
Pablo Rosario
8
Victor Froholdt
52
Martim Fernandes
4
Jakub Kiwior
5
Jan Bednarek
20
Alberto Costa
99
Diogo Costa
FC Porto
FC Porto
4-3-3
Thay người
34’
Christophe Kabongo
Prince Kwabena Adu
46’
Borja Sainz
Pepê
60’
Denis Visinsky
Milan Havel
56’
Alberto Costa
Francisco Moura
83’
Tomas Ladra
Adrian Zeljković
56’
Rodrigo Mora
Gabri Veiga
71’
Martim Fernandes
Alan Varela
71’
William Gomes
Deniz Gul
Cầu thủ dự bị
Adrian Zeljković
Cláudio Ramos
Prince Kwabena Adu
Joao Costa
Marián Tvrdoň
Gabriel Bras
Matyas Silhavy
Francisco Moura
Milan Havel
Stephen Eustáquio
Jakub Chalupa
Gabri Veiga
Daniel Suchy
Alan Varela
Jiri Panos
Deniz Gul
Adam Novák
André Miranda
Zaidu Sanusi
Dominik Prpic
Pepê
Tình hình lực lượng

Jan Paluska

Không xác định

Nehuen Perez

Không xác định

Jan Kopic

Va chạm

Luuk de Jong

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
23/01 - 2026

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

Europa League
30/01 - 2026
23/01 - 2026
VĐQG Séc
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Séc
06/12 - 2025
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025

Thành tích gần đây FC Porto

Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
27/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
15/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
05/01 - 2026
30/12 - 2025
23/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
19/12 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
16/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon87011321
2Aston VillaAston Villa8701821
3FC MidtjyllandFC Midtjylland86111019
4Real BetisReal Betis8521617
5FC PortoFC Porto8521617
6SC BragaSC Braga8521617
7FreiburgFreiburg8521617
8AS RomaAS Roma8512716
9GenkGenk8512416
10BolognaBologna8431715
11StuttgartStuttgart8503615
12FerencvarosFerencvaros8431115
13Nottingham ForestNottingham Forest8422814
14Viktoria PlzenViktoria Plzen8350514
15Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8422114
16Celta VigoCelta Vigo8413413
17PAOK FCPAOK FC8332312
18LilleLille8404312
19FenerbahçeFenerbahçe8332312
20PanathinaikosPanathinaikos8332212
21CelticCeltic8323-211
22LudogoretsLudogorets8314-310
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8314-410
24BrannBrann8233-29
25Young BoysYoung Boys8305-69
26Sturm GrazSturm Graz8215-67
27FCSBFCSB8215-77
28Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles8215-87
29FeyenoordFeyenoord8206-46
30BaselBasel8206-46
31FC SalzburgFC Salzburg8206-56
32RangersRangers8116-94
33NiceNice8107-83
34FC UtrechtFC Utrecht8017-101
35Malmo FFMalmo FF8017-111
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8017-201
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow