Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lukas Cerv (Kiến tạo: Matej Valenta) 6 | |
Merchas Doski 14 | |
Prince Adu (Thay: Christophe Kabongo) 34 | |
Matej Vydra 45+4' | |
(Pen) Samuel Aghehowa 45+5' | |
Pepe (Thay: Borja Sainz) 46 | |
Gabriel Veiga (Thay: Rodrigo Mora) 56 | |
Francisco Moura (Thay: Alberto Costa) 56 | |
Milan Havel (Thay: Denis Visinsky) 60 | |
Jakub Kiwior 70 | |
Jan Bednarek 70 | |
Deniz Guel (Thay: William Gomes) 71 | |
Alan Varela (Thay: Martim Fernandes) 71 | |
Prince Adu 72 | |
Pablo Rosario 74 | |
Adrian Zeljkovic (Thay: Tomas Ladra) 83 | |
Jakub Kiwior 85 | |
Deniz Guel (Kiến tạo: Jakub Kiwior) 90 |
Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs FC Porto


Diễn biến Viktoria Plzen vs FC Porto
Jakub Kiwior đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O
Thẻ vàng cho Jakub Kiwior.
Tomas Ladra rời sân và được thay thế bởi Adrian Zeljkovic.
Thẻ vàng cho Pablo Rosario.
Thẻ vàng cho Prince Adu.
Martim Fernandes rời sân và được thay thế bởi Alan Varela.
William Gomes rời sân và được thay thế bởi Deniz Guel.
Thẻ vàng cho Jan Bednarek.
Thẻ vàng cho Jakub Kiwior.
Denis Visinsky rời sân và được thay thế bởi Milan Havel.
Alberto Costa rời sân và được thay thế bởi Francisco Moura.
Rodrigo Mora rời sân và được thay thế bởi Gabriel Veiga.
Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Pepe.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỎ LỠ - Samuel Aghehowa thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!
ANH ẤY RA SÂN! - Matej Vydra nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Christophe Kabongo rời sân và được thay thế bởi Prince Adu.
Thẻ vàng cho Merchas Doski.
Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs FC Porto
Viktoria Plzen (3-4-1-2): Florian Wiegele (44), Merchas Doski (14), Spacil (5), Cheick Souaré (19), Amar Memic (99), Matej Valenta (32), Lukáš Červ (6), Denis Visinsky (9), Tomas Ladra (18), Christopher Kabongo (7), Matěj Vydra (11)
FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Martim Fernandes (52), Victor Froholdt (8), Pablo Rosario (13), Rodrigo Mora (86), William Gomes (7), Samu Aghehowa (9), Borja Sainz (17)


| Thay người | |||
| 34’ | Christophe Kabongo Prince Kwabena Adu | 46’ | Borja Sainz Pepê |
| 60’ | Denis Visinsky Milan Havel | 56’ | Alberto Costa Francisco Moura |
| 83’ | Tomas Ladra Adrian Zeljković | 56’ | Rodrigo Mora Gabri Veiga |
| 71’ | Martim Fernandes Alan Varela | ||
| 71’ | William Gomes Deniz Gul | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrian Zeljković | Cláudio Ramos | ||
Prince Kwabena Adu | Joao Costa | ||
Marián Tvrdoň | Gabriel Bras | ||
Matyas Silhavy | Francisco Moura | ||
Milan Havel | Stephen Eustáquio | ||
Jakub Chalupa | Gabri Veiga | ||
Daniel Suchy | Alan Varela | ||
Jiri Panos | Deniz Gul | ||
Adam Novák | André Miranda | ||
Zaidu Sanusi | |||
Dominik Prpic | |||
Pepê | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jan Paluska Không xác định | Nehuen Perez Không xác định | ||
Jan Kopic Va chạm | Luuk de Jong Va chạm | ||
Nhận định Viktoria Plzen vs FC Porto
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Viktoria Plzen
Thành tích gần đây FC Porto
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
