Thứ Năm, 29/01/2026
Edson Alvarez
23
Matej Valenta
35
Ismail Yuksek
41
Ismail Yuksek
44
Jayden Oosterwolde
48
Marco Asensio (Thay: Oguz Aydin)
60
Jhon Duran (Thay: Youssef En-Nesyri)
60
Fred (Thay: Ismail Yuksek)
60
Adrian Zeljkovic (Thay: Matej Valenta)
64
Denis Visinsky (Thay: Tomas Ladra)
64
Milan Havel (Thay: Amar Memic)
73
Dorgeles Nene (Thay: Sebastian Szymanski)
73
Jhon Duran
83
Svetozar Markovic (Thay: Lukas Cerv)
88
Prince Adu
90
Svetozar Markovic
90+2'
Fred
90+9'

Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs Fenerbahçe

số liệu thống kê
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
Fenerbahçe
Fenerbahçe
40 Kiểm soát bóng 60
11 Phạm lỗi 7
15 Ném biên 19
1 Việt vị 0
3 Chuyền dài 2
11 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 5
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 6
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Viktoria Plzen vs Fenerbahçe

Tất cả (22)
90+9' Thẻ vàng cho Fred.

Thẻ vàng cho Fred.

90+9'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+2' Thẻ vàng cho Svetozar Markovic.

Thẻ vàng cho Svetozar Markovic.

90' Thẻ vàng cho Prince Adu.

Thẻ vàng cho Prince Adu.

88'

Lukas Cerv rời sân và được thay thế bởi Svetozar Markovic.

83' Thẻ vàng cho Jhon Duran.

Thẻ vàng cho Jhon Duran.

73'

Sebastian Szymanski rời sân và được thay thế bởi Dorgeles Nene.

73'

Amar Memic rời sân và được thay thế bởi Milan Havel.

64'

Tomas Ladra rời sân và được thay thế bởi Denis Visinsky.

64'

Matej Valenta rời sân và được thay thế bởi Adrian Zeljkovic.

60'

Oguz Aydin rời sân và được thay thế bởi Marco Asensio.

60'

Ismail Yuksek rời sân và được thay thế bởi Fred.

60'

Youssef En-Nesyri rời sân và được thay thế bởi Jhon Duran.

48' Thẻ vàng cho Jayden Oosterwolde.

Thẻ vàng cho Jayden Oosterwolde.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Ismail Yuksek.

Thẻ vàng cho Ismail Yuksek.

35' Thẻ vàng cho Matej Valenta.

Thẻ vàng cho Matej Valenta.

24' Thẻ vàng cho Edson Alvarez.

Thẻ vàng cho Edson Alvarez.

23' Thẻ vàng cho Edson Alvarez.

Thẻ vàng cho Edson Alvarez.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs Fenerbahçe

Viktoria Plzen (3-4-1-2): Martin Jedlička (23), Jan Paluska (22), Sampson Dweh (40), Vaclav Jemelka (21), Amar Memic (99), Lukáš Červ (6), Matej Valenta (32), Cheick Souaré (19), Tomas Ladra (18), Rafiu Durosinmi (17), Prince Kwabena Adu (80)

Fenerbahçe (4-3-3): Ederson (31), Nélson Semedo (27), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Archie Brown (3), İsmail Yüksek (5), Talisca (94), Edson Álvarez (11), Oguz Aydin (70), Youssef En-Nesyri (19), Sebastian Szymański (53)

Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
3-4-1-2
23
Martin Jedlička
22
Jan Paluska
40
Sampson Dweh
21
Vaclav Jemelka
99
Amar Memic
6
Lukáš Červ
32
Matej Valenta
19
Cheick Souaré
18
Tomas Ladra
17
Rafiu Durosinmi
80
Prince Kwabena Adu
53
Sebastian Szymański
19
Youssef En-Nesyri
70
Oguz Aydin
11
Edson Álvarez
94
Talisca
5
İsmail Yüksek
3
Archie Brown
24
Jayden Oosterwolde
37
Milan Škriniar
27
Nélson Semedo
31
Ederson
Fenerbahçe
Fenerbahçe
4-3-3
Thay người
64’
Tomas Ladra
Denis Visinsky
60’
Ismail Yuksek
Fred
64’
Matej Valenta
Adrian Zeljković
60’
Youssef En-Nesyri
Jhon Durán
73’
Amar Memic
Milan Havel
60’
Oguz Aydin
Marco Asensio
88’
Lukas Cerv
Svetozar Marković
73’
Sebastian Szymanski
Nene Dorgeles
Cầu thủ dự bị
Denis Visinsky
İrfan Can Eğribayat
Marián Tvrdoň
Tarık Çetin
Florian Wiegele
Çağlar Söyüncü
Svetozar Marković
Yigit Efe Demir
Milan Havel
Mert Müldür
Jakub Chalupa
Fred
Daniel Suchy
Jhon Durán
Adrian Zeljković
Marco Asensio
Christopher Kabongo
Kerem Aktürkoğlu
James Bello
Nene Dorgeles
Spacil
Tình hình lực lượng

Merchas Doski

Thẻ đỏ trực tiếp

Rodrigo Becão

Chấn thương đầu gối

Jiri Panos

Không xác định

İrfan Kahveci

Không xác định

Jan Kopic

Va chạm

Cenk Tosun

Không xác định

Matěj Vydra

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
07/11 - 2025

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Séc
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Séc
06/12 - 2025
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
03/11 - 2025

Thành tích gần đây Fenerbahçe

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
19/01 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
15/01 - 2026
Siêu cúp Thổ Nhĩ Kỳ
10/01 - 2026
07/01 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
24/12 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/12 - 2025
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow