Thứ Hai, 16/03/2026
Svetozar Markovic (Thay: Karel Spacil)
18
Rafiu Durosinmi
35
Emmanuel Ayaosi (Thay: Filip Vecheta)
46
Denis Visinsky
47
Jiri Fleisman
56
Rok Storman (Thay: Jiri Fleisman)
64
Denny Samko (Thay: Ousmane Conde)
64
Prince Adu (Thay: Rafiu Durosinmi)
64
Merchas Doski (Thay: Cheick Souare)
64
Rok Storman
66
Rok Storman (Kiến tạo: Emmanuel Ayaosi)
69
Jiri Panos (Thay: Denis Visinsky)
73
Svetozar Markovic
77
James Bello (Thay: Amar Memic)
78
Samuel Sigut (Thay: Alexandr Buzek)
84
Lucky Ezeh (Thay: Abdallah Gning)
89
(Pen) Matej Vydra
90+3'
Lucky Ezeh
90+5'

Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs Karvina

số liệu thống kê
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
Karvina
Karvina
49 Kiểm soát bóng 51
8 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 4
13 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Viktoria Plzen vs Karvina

Tất cả (22)
90+5' Thẻ vàng cho Lucky Ezeh.

Thẻ vàng cho Lucky Ezeh.

90+3' V À A A O O O - Matej Vydra từ Viktoria Plzen ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Matej Vydra từ Viktoria Plzen ghi bàn từ chấm phạt đền!

89'

Abdallah Gning rời sân và được thay thế bởi Lucky Ezeh.

84'

Alexandr Buzek rời sân và được thay thế bởi Samuel Sigut.

78'

Amar Memic rời sân và được thay thế bởi James Bello.

77' Thẻ vàng cho Svetozar Markovic.

Thẻ vàng cho Svetozar Markovic.

73'

Denis Visinsky rời sân và được thay thế bởi Jiri Panos.

69'

Emmanuel Ayaosi đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Rok Storman ghi bàn!

V À A A O O O - Rok Storman ghi bàn!

66' Thẻ vàng cho Rok Storman.

Thẻ vàng cho Rok Storman.

64'

Cheick Souare rời sân và Merchas Doski vào thay thế.

64'

Rafiu Durosinmi rời sân và Prince Adu vào thay thế.

64'

Ousmane Conde rời sân và Denny Samko vào thay thế.

64'

Jiri Fleisman rời sân và Rok Storman vào thay thế.

56' Thẻ vàng cho Jiri Fleisman.

Thẻ vàng cho Jiri Fleisman.

47' Thẻ vàng cho Denis Visinsky.

Thẻ vàng cho Denis Visinsky.

46'

Filip Vecheta rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Ayaosi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' V À A A O O O - Rafiu Durosinmi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafiu Durosinmi đã ghi bàn!

18'

Karel Spacil rời sân và được thay thế bởi Svetozar Markovic.

Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs Karvina

Viktoria Plzen (4-1-4-1): Martin Jedlička (23), Jan Paluska (22), Vaclav Jemelka (21), Karel Spacil (5), Cheick Souaré (19), Lukáš Červ (6), Amar Memic (99), Tomas Ladra (18), Denis Visinsky (9), Rafiu Durosinmi (17), Matěj Vydra (11)

Karvina (4-1-4-1): Jakub Lapes (30), Aboubacar Traore (4), Sahmkou Camara (49), David Krcik (37), Jiri Fleisman (25), Filip Vecheta (13), Albert Labik (9), Alexandr Bužek (21), David Planka (8), Ousmane Conde (31), Abdallah Gningue (12)

Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
4-1-4-1
23
Martin Jedlička
22
Jan Paluska
21
Vaclav Jemelka
5
Karel Spacil
19
Cheick Souaré
6
Lukáš Červ
99
Amar Memic
18
Tomas Ladra
9
Denis Visinsky
17
Rafiu Durosinmi
11
Matěj Vydra
12
Abdallah Gningue
31
Ousmane Conde
8
David Planka
21
Alexandr Bužek
9
Albert Labik
13
Filip Vecheta
25
Jiri Fleisman
37
David Krcik
49
Sahmkou Camara
4
Aboubacar Traore
30
Jakub Lapes
Karvina
Karvina
4-1-4-1
Thay người
18’
Karel Spacil
Svetozar Marković
46’
Filip Vecheta
Emmanuel Ayaosi
64’
Rafiu Durosinmi
Prince Kwabena Adu
64’
Ousmane Conde
Denny Samko
64’
Cheick Souare
Merchas Doski
64’
Jiri Fleisman
Rok Storman
73’
Denis Visinsky
Jiri Panos
84’
Alexandr Buzek
Samuel Sigut
78’
Amar Memic
James Bello
89’
Abdallah Gning
Lucky Ezeh
Cầu thủ dự bị
James Bello
Samuel Sigut
Adrian Zeljković
Emmanuel Ayaosi
Prince Kwabena Adu
Denny Samko
Christopher Kabongo
Jan Chytry
Svetozar Marković
Lucky Ezeh
Matej Valenta
Rok Storman
Milan Havel
Ondrej Schovanec
Jiri Panos
Vladimir Neuman
Merchas Doski
Pavel Kacor
Florian Wiegele
Marián Tvrdoň

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
22/08 - 2021
18/12 - 2021
29/10 - 2023
06/04 - 2024
12/08 - 2024
08/12 - 2024
23/08 - 2025
01/02 - 2026
Cúp quốc gia Séc
05/03 - 2026

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
05/03 - 2026
VĐQG Séc
01/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
VĐQG Séc
23/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Séc
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Karvina

VĐQG Séc
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
05/03 - 2026
VĐQG Séc
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0
01/02 - 2026
14/12 - 2025
07/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2619703864T T T T T
2Sparta PragueSparta Prague2616642454T H T B T
3Viktoria PlzenViktoria Plzen2614661648T H B T T
4JablonecJablonec261367545T T B B B
5SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc261178340B T T T H
6Slovan LiberecSlovan Liberec2610971339T B B H H
7Hradec KraloveHradec Kralove261079337B H T B T
8KarvinaKarvina2610313-633B B B B H
9FC ZlinFC Zlin268711-631H H T B B
10PardubicePardubice267811-1329B B H T B
11TepliceTeplice2661010-628H B H H H
12Bohemians 1905Bohemians 1905267613-1227T T B H B
13Mlada BoleslavMlada Boleslav266911-1327H H T H T
14SlovackoSlovacko265813-1423B T T H B
15Banik OstravaBanik Ostrava265714-1222B H B T B
16Dukla PrahaDukla Praha2631013-2019H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow